Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328587-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210205962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và Ngân sách xã Nghi Liên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 21:43:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,067,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,7714 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 72,4809 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,9402 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1205 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,2963 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,3013 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4305 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,379 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,2378 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1906 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 172,1233 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1274 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,0844 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7543 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5749 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2178 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1199 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6916 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6741 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,4151 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 77,3875 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,8557 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7352 100m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,141 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7268 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 125,5128 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 58,02 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,208 m2
29 Ốp gạch thẻ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27,1788 m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1182 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,2279 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2091 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,4366 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,3052 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2528 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,2393 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,9552 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,9676 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,9075 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,9096 tấn
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,8317 100m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 142,6568 m3
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3214 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6332 tấn
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,049 100m2
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,9241 m3
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,353 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2883 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8277 100m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,6047 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 249,1769 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,0312 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,9556 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,294 m3
55 Sản xuất xà gồ thép dập C100x40x20x2.5mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,353 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,353 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 302,312 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,6433 100m2
59 Tôn ốp nóc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 64,08 md
60 Đinh chống bão 4 cái/m2 lợp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.256 cái
61 Màng chống thấm bằng phương pháp khò Theo chương V và BVTK được phê duyệt 105,6612 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 55,8484 m2
63 Trần nhựa màu ghi sáng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29,6753 m2
64 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.134,9906 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30,1373 m2
66 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 213,822 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và BVTK được phê duyệt 98,5096 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 136,08 m
69 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 910,2 m
70 Ốp gạch Inax Việt Nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,654 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 817,5913 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.406,2395 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 742,7845 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 885,5658 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.153,4947 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4.965,0218 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.519,7218 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3.445,3 m2
79 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 2 cánh mở quay Theo chương V và BVTK được phê duyệt 77,76 m2
80 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,99 m2
81 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 125,28 m2
82 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,32 m2
83 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại vách Theo chương V và BVTK được phê duyệt 54,63 m2
84 SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 sơn chống gỉ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 129,6 m2
85 SXLD lan can cầu thang tay vịn gỗ dổi lan can sắt tròn D20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 39,05 m2
86 SXLD trụ thang gỗ dổi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
87 SXLD lan can hành lang bằng thép hộp 50x50x1.4 + lan can sắt đặc 20x20 sơn tĩnh điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 52,998 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,042 100m2
89 Chữ tiên học lễ - hậu học văn bằng mika màu đồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 ht
90 Đào móng băng, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,0678 m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7952 m3
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7952 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3742 m3
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3168 m3
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,576 m3
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0978 tấn
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể. Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,026 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0335 tấn
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0282 100m2
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0288 100m2
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,024 100m2
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
103 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,1254 m2
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,165 m2
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0352 100m3
106 Dây cáp 2x10 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 70 m
107 Dây cáp 2x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45 m
108 Dây cáp 2x4 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 220 m
109 Dây cáp 2x2,5 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 850 m
110 Dây cáp 2x1,5 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.200 m
111 Aptomat 1p-100A Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
112 Aptomat 1p-50A Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
113 Aptomat 1p-32A Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
114 Aptomat 1p-16A Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48 cái
115 Đèn Neon đơn 40W, L=1200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 78 bộ
116 Đèn treo tường 32W Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
117 Đèn ốp trần 40W Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 bộ
118 Quạt trần điện cơ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48 cái
119 Ổ cắm đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 120 cái
120 Công tắc đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 33 cái
121 Công tắc đơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35 cái
122 Công tắc 2 chiều Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
123 Tủ điện bằng tôn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
124 Cầu dao tổng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
125 Hộp nối dây Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21 hộp
126 Ống nhựa luồn dây Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.500 m
127 Băng dính Thái Lan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40 cuộn
128 Phụ kiện các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9
129 Dây chờ điều hòa 2x2,5 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 420 m
130 Giá treo điều hòa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 Bộ
131 Bổ sung ống đồng và phụ kiện lắp đặt điều hòa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 m
132 Cọc tiếp địa L63x6x2,5M Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cọc
133 Kim thu sét D16 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
134 Dây dẫn sét D10 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 160 m
135 Dây dẫn sét D14 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 170 m
136 Thép chân bật D12 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 84 m
137 Đào đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48 1m3
138 Máy đo điện trở đất Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 ca
139 Ống PVC Ø34 (class 3) nối bể Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,35 100m
140 Tẹc Inock 2000 lít Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bể
141 Van phao tự động Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
142 Máy bơm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
143 Bệ bệt xí liên danh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 bộ
144 Tiểu treo liên danh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
145 Lababo liên danh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 bộ
146 Vòi rửa Lababo Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 bộ
147 Gương soi liên danh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
148 Phểu thu Inox Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
149 Giá treo Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
150 Van khóa nhựa Ø32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45 cái
151 Ống nhựa Ø25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,48 100m
152 Ống nhựa Ø20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
153 Tê nhựa Ø32*32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
154 Tê nhựa Ø25*25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
155 Tê nhựa Ø25*20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 cái
156 Cút nhựa Ø32*32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
157 Cút nhựa Ø25*25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36 cái
158 Cút nhựa Ø20*20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36 cái
159 Rắc co Ø32*32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
160 Đầu ra thiết bị nước bằng Inok Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36 cái
161 Côn nhựa các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
162 Ống nhựa Ø110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5 100m
163 Ống nhựa Ø34 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,58 100m
164 Tê nhựa Ø34*34 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
165 Tê nhựa Ø110*110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
166 Cút nhựa 135° Ø110*110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
167 Cút nhựa 90° Ø110*110 (bể phốt) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
168 Cút nhựa 90° Ø24*34 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
169 Rọ chắn rác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
170 Keo dán PVC Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 tuýp
171 Băng keo Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 cuộn
172 Ống nhựa Ø110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,4 100m
173 Cút nhựa Ø110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20 cái
174 Đai giữ ộng Ø110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 240 cái
175 Bình bột MFZ4-ABC Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
176 Hộp đặt bình CC, K.sắt V.nhôm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
177 Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
B GA RA XE
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,724 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,4595 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,228 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,112 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,12 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6768 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,576 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,712 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1064 100m2
10 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,256 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,762 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,504 100m
13 SXLD bản chân cột dày 10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14 cái
14 SXLD táp chân cột dày 6mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56 cái
15 Bu lông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3334 100m2
17 Ke chống bão tính 4 cái/m2 tôn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 532 cái
18 SXLD tôn úp nóc rộng 600 dày 0.42mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,8 m
C HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,6226 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,5673 m3
3 Đào móng, máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6476 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,6352 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0361 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5639 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3954 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,2789 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,699 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2698 100m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0497 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2392 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3935 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1644 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7056 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,7614 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,9916 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5676 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1288 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7759 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2828 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 39,3536 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 246,0576 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,5648 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 156,84 m
26 Soi chỉ lõm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 công
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt 330,976 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 330,976 m2
D THIẾT BỊ
1 Bảng trượt ngang viết phấn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 Bộ
2 Bàn học bán trú Theo chương V và BVTK được phê duyệt 180 Bộ
3 Bàn ghế giáo viên Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->