Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và Ngân sách xã Nghi Liên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 21:43:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,067,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,7714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72,4809 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9402 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1205 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,2963 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,3013 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4305 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,379 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2378 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1906 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 172,1233 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1274 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0844 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7543 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5749 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2178 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1199 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6916 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6741 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4151 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 77,3875 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,8557 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7352 | 100m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,141 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7268 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 125,5128 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,02 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,208 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,1788 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1182 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2279 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2091 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4366 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,3052 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2528 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,2393 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9552 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9676 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,9075 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,9096 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8317 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 142,6568 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3214 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6332 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,049 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,9241 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,353 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2883 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8277 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,6047 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 249,1769 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,0312 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9556 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,294 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép dập C100x40x20x2.5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,353 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,353 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 302,312 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6433 | 100m2 |
| 59 | Tôn ốp nóc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,08 | md |
| 60 | Đinh chống bão 4 cái/m2 lợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.256 | cái |
| 61 | Màng chống thấm bằng phương pháp khò | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105,6612 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,8484 | m2 |
| 63 | Trần nhựa màu ghi sáng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,6753 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.134,9906 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,1373 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 213,822 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98,5096 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 136,08 | m |
| 69 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 910,2 | m |
| 70 | Ốp gạch Inax Việt Nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,654 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 817,5913 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.406,2395 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 742,7845 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 885,5658 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.153,4947 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4.965,0218 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.519,7218 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.445,3 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại của đi 1 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,99 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 125,28 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại cửa sổ mở hất | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, Thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất) hoặc tương đương loại vách | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,63 | m2 |
| 84 | SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 sơn chống gỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 129,6 | m2 |
| 85 | SXLD lan can cầu thang tay vịn gỗ dổi lan can sắt tròn D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,05 | m2 |
| 86 | SXLD trụ thang gỗ dổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | SXLD lan can hành lang bằng thép hộp 50x50x1.4 + lan can sắt đặc 20x20 sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,998 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,042 | 100m2 |
| 89 | Chữ tiên học lễ - hậu học văn bằng mika màu đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ht |
| 90 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,0678 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7952 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7952 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3742 | m3 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3168 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0978 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể. | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0335 | tấn |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,1254 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,165 | m2 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0352 | 100m3 |
| 106 | Dây cáp 2x10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 107 | Dây cáp 2x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | m |
| 108 | Dây cáp 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 220 | m |
| 109 | Dây cáp 2x2,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 850 | m |
| 110 | Dây cáp 2x1,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 111 | Aptomat 1p-100A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Aptomat 1p-50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Aptomat 1p-32A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Aptomat 1p-16A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 115 | Đèn Neon đơn 40W, L=1200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78 | bộ |
| 116 | Đèn treo tường 32W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Đèn ốp trần 40W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 118 | Quạt trần điện cơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 119 | Ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | cái |
| 120 | Công tắc đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 121 | Công tắc đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 122 | Công tắc 2 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 123 | Tủ điện bằng tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 124 | Cầu dao tổng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Hộp nối dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | hộp |
| 126 | Ống nhựa luồn dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.500 | m |
| 127 | Băng dính Thái Lan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cuộn |
| 128 | Phụ kiện các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | lô |
| 129 | Dây chờ điều hòa 2x2,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 420 | m |
| 130 | Giá treo điều hòa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 131 | Bổ sung ống đồng và phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | m |
| 132 | Cọc tiếp địa L63x6x2,5M | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cọc |
| 133 | Kim thu sét D16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Dây dẫn sét D10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160 | m |
| 135 | Dây dẫn sét D14 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 170 | m |
| 136 | Thép chân bật D12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84 | m |
| 137 | Đào đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | 1m3 |
| 138 | Máy đo điện trở đất | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 139 | Ống PVC Ø34 (class 3) nối bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 140 | Tẹc Inock 2000 lít | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 141 | Van phao tự động | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Máy bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Bệ bệt xí liên danh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 144 | Tiểu treo liên danh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 145 | Lababo liên danh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 146 | Vòi rửa Lababo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 147 | Gương soi liên danh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 148 | Phểu thu Inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 149 | Giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 150 | Van khóa nhựa Ø32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 151 | Ống nhựa Ø25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 152 | Ống nhựa Ø20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 153 | Tê nhựa Ø32*32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 154 | Tê nhựa Ø25*25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 155 | Tê nhựa Ø25*20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 156 | Cút nhựa Ø32*32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 157 | Cút nhựa Ø25*25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 158 | Cút nhựa Ø20*20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 159 | Rắc co Ø32*32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Đầu ra thiết bị nước bằng Inok | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 161 | Côn nhựa các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 162 | Ống nhựa Ø110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 163 | Ống nhựa Ø34 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 164 | Tê nhựa Ø34*34 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 165 | Tê nhựa Ø110*110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Cút nhựa 135° Ø110*110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Cút nhựa 90° Ø110*110 (bể phốt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Cút nhựa 90° Ø24*34 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 169 | Rọ chắn rác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 170 | Keo dán PVC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | tuýp |
| 171 | Băng keo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 172 | Ống nhựa Ø110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 173 | Cút nhựa Ø110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 174 | Đai giữ ộng Ø110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 240 | cái |
| 175 | Bình bột MFZ4-ABC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 176 | Hộp đặt bình CC, K.sắt V.nhôm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 177 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| B | GA RA XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,724 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4595 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6768 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,576 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,256 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,762 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,504 | 100m |
| 13 | SXLD bản chân cột dày 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 14 | SXLD táp chân cột dày 6mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 15 | Bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3334 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão tính 4 cái/m2 tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 532 | cái |
| 18 | SXLD tôn úp nóc rộng 600 dày 0.42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8 | m |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6226 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5673 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6476 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6352 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0361 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5639 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3954 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2789 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,699 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2698 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0497 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2392 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3935 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1644 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7056 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,7614 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9916 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5676 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1288 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7759 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2828 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,3536 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 246,0576 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,5648 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 156,84 | m |
| 26 | Soi chỉ lõm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | công |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 330,976 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 330,976 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng trượt ngang viết phấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Bàn học bán trú | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi