Gói thầu: Gói thầu ĐN: 05-XD:01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu ĐN: 05-XD:01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 12:26:00 đến ngày 2021-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,096,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm BTCT DUL đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 40MPa dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9237 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2261 | Tấn |
| 3 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4675 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,0035 | m |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Bơm vữa 45MPa lấp ống gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| B | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 28MPa dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8413 | m3 |
| C | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn 50m3/h tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 28MPa bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu | 6,3066 | tấn | |
| D | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 2 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 28MPa cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Sơn dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| E | Ống thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | Liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 28MPa liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép liên tục nhiệt d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| G | Gối cầu | |||
| 1 | Sản xuất gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 2 | Lắp đặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bê tông đá 1x2 25MPa đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| H | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 28MPa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước bằng tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| I | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 2 | Láng VXM C8 dày 3cm (Bãi đúc dầm, bãi chứa vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 20MPa bệ đúc dầm (Bệ đúc dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 5 | Sản xuất hệ pooctich (Hệ giá pooc tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,267 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ pooc tich (Hệ giá pooc tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,267 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,378 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,378 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cáp D22 kéo dầm và giằng giá pooctich (dầm dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 2x4 16MPa (Hố thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Sản xuất thép hình I300 trong hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình I (Hố thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 13 | Đào đất cấp 3 (Hố thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.95 (Hố thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 15 | Lao lắp dầm bê tông L=33m (thi công lao lắp dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| J | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25MPa mố cầu trên cạn (Phần mố M1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,62 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm tạo phẳng (Phần mố M1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trụ cầu (Phần mố M1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | Tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 25MPa mố cầu trên cạn (Phần mố M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,07 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm tạo phẳng (Phần mố M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Cốt thép mố trụ cầu (Phần mố M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,159 | Tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2 25MPa ụ chống xô (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Thép tấm (Ụ chống xô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2 25MPa cọc khoan nhồi d100mm (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m3 |
| 12 | Cốt thép (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | tấn |
| 13 | Ống nhựa PVC D50/54mm (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D107/114mm (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 15 | Vữa lấp ống thăm dò 25MPa (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| K | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25 MPa mũ mố, mũ trụ trên cạn (Trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm tạo phẳng (Trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 25MPa cọc khoan nhồi d100mm (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m3 |
| 5 | Cốt thép (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D50/54mm (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D107/114mm (Cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m |
| 8 | Bê tông đá 2x4 8MPa lót móng tạo phẳng (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 25MPa bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 10 | Cốt thép (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 11 | Đá dăm tiêu chuẩn (Bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 16MPa gia cố mái taluy (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 13 | Bê tông (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 14 | Lưới thép (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 2x4 16MPa chân khay (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng chân khay (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 17 | Đào đất (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m3 |
| 18 | Đắp đất (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,34 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D60mm (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 20 | Đá dăm 4x6 tầng lọc (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m2 |
| 22 | Đắp đất sét (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 2x4 16MPa bậc thang (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 8mpa (Gia cố tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| L | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào đất (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất(Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,461 | m3 |
| 3 | Khoan cọc nhồi (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Bơm vữa bentonit trên cạn (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m3 |
| 5 | Khoan kiểm tra xử lý cọc khoan nhồi (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 6 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng BT cọc khoan nhồi (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc/lần |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 1 (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất đê quai (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,9 | m3 |
| 9 | Khoan cọc nhồi (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m |
| 10 | Bơm vữa bentonit trên cạn (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m3 |
| M | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Vét hữu cơ (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,84 | m3 |
| 2 | Đào đất (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 20MPa mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 8MPa lót móng (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m3 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,3 | m2 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh gia cố tấm BTXM lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 12MPa đáy rãnh + vai rãnh đỗ tại chỗ (Rãnh gia cố tấm BTXM lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 12MPa tấm đan (Rãnh gia cố tấm BTXM lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện (Rãnh gia cố tấm BTXM lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 11 | Vữa xi măng M100 chèn khe (Rãnh gia cố tấm BTXM lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, khuôn đường (Vuốt nối đường giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,83 | m3 |
| 13 | Vét hữu cơ (Vuốt nối đường giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất (Vuốt nối đường giao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| N | Cống bản KT(60x60)cm | |||
| 1 | Đào đất (Thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất (Thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống (Thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông (Thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép (Thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện (Thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Đào đất (Thượng, hạ lưu cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 8 | Đắp đất (Thượng, hạ lưu cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống (Thượng, hạ lưu cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 10 | Bê tông (Thượng, hạ lưu cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Biển báo tròn phản quang D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật 520*780m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (0,65% x chi phí xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | % |
| Q | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 4,999% x (A+B+…+O+P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,09 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,57 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,09 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,57 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư.... - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực về nhân sự của nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong liên danh, đối với chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh, các thành viên còn lại trong Liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường đối với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi