Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330574-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210330572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 09:20:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,876,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.1 Xử lý vết nứt dầm chủ
1 Bơm keo vào khe nứt Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 343,22 m
2 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi bơm keo Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 274,58 m2
B 1.2 Xử lý bong tróc dầm chủ
1 Đục bỏ bê tông bong tróc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,23 m3
2 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi trám vá Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,45 m2
3 Quét dính keo bám Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,45 m2
4 Trám vá bề mặt bê tông bằng vữa dày TB 3cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 274,48 m2
C 1.3 Dán sợi gia cường dầm chủ
1 Dán tấm sợi Carbon dày 1mm (lớp 1) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,55 m2
2 Dán tấm sợi Carbon dày 1mm (các lớp tiếp theo) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 103,5 m2
3 Dán tấm sợi cac bon Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 180 m2
4 Mài tạo phẳng bề mặt bê tông dầm chủ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 221,55 m2
5 Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt dày TB 0.5cm (Bằng 5% diện tích bề mặt bê tông dán sợi tăng cường) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,08 m2
6 Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi (Toàn bộ diện tích dán sợi dầm biên) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55,02 m2
D 1.4 Thoát nước
1 Ống thép mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,8 m
2 Phễu thu nước Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
3 Nắp chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
4 Đục bỏ kết cấu Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,16 m3
E 1.5 Sửa chữa mố trụ
1 Đục bỏ bê tông bong tróc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,26 m2
2 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi trám vá Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,67 m2
3 Quét dính keo bám Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,67 m2
4 Trám vá bề mặt bê tông bằng vữa dày TB 3cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,26 m3
5 Vệ sinh thanh thải mố trụ cầu Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.814E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.628E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục sủa chữa tăng cường dầm chủ bằng vật liệu composite trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông, có giá trị ≥ 1,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->