Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:23:00 đến ngày 2021-04-09 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,619,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TÂNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 15,0312 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,5421 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 17,2526 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,2175 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 4,2953 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,682 | tấn | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 292 | 1 mối nối | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 229,4839 | m3 | |
| 9 | sản xuất cọc ép âm bằng thép | 2 | cọc | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 25,56 | 100m | |
| 11 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (NC, Mx1,05) | 0,426 | 100m | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 4,014 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II | 0,0401 | 100m3 | |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3407 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 14,5141 | 1m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,4937 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 7,7 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 1,232 | m3 | |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,232 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 19,6061 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7629 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,3595 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3456 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1334 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,3798 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 80,0714 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 9km, ôtô 10.7m3 | 0,8007 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,305 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,8832 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2574 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,8845 | m3 | |
| 19 | Trát, láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 34,5434 | m2 | |
| 20 | Đánh màu tường trong bể | 34,544 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,053 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1067 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7752 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | 1cấu kiện | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,8785 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | 35,8119 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | 0,4075 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,5929 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,3756 | m3 | |
| 31 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8674 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II | 1,7348 | 100m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1404 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 28,745 | m3 | |
| D | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,8818 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4465 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5825 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,3921 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 25,5948 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,7208 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0223 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8592 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,7152 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 8,0943 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,8546 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0058 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 126,0183 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 9km, ôtô 10,7m3 | 1,2602 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4892 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,6944 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2226 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,8613 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng | 1,3413 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép | 0,4266 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép | 0,5904 | tấn | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,3002 | m3 | |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC+HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 222,5261 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,0544 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 25,8426 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.027,5452 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 715,4845 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 316,1485 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 377,1709 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 670,162 | m2 | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 645,56 | m | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 81,28 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 143,6 | m | |
| 12 | Đắp trang trí đầu, chân cột (NC3/7) | 20 | công | |
| 13 | Đóng trang trí trần sảnh bằng thạch cao | 47,2438 | m2 | |
| 14 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường ngoài nhà | 215,76 | m | |
| 15 | Chống thấm sênô, mái, vệ sinh tầng 2,3 bằng giấy dầu | 270,2282 | m2 | |
| 16 | Bê tông xốp tôn nền | 12,6591 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 153,2842 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 83,5413 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 47,2752 | m2 | |
| 20 | Lát đá viền cửa | 7,733 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 644,5086 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 171,4656 | m2 | |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 5,764 | m2 | |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, men bóng, vữa XM mác 75 | 31,6764 | m2 | |
| 25 | Nẹp che khe nhiệt nền sàn công trình | 3,76 | m | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 11,504 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 896,868 | m2 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | 112,0328 | m2 | |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm chịu nước | 145,444 | m2 | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,1532 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,783 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,153 | tấn | |
| 33 | Gia công giằng mái thép | 0,4576 | tấn | |
| 34 | Tăng đơ 200 | 78 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,458 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,145 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,145 | tấn | |
| 38 | SX, lắp dựng giằng xà gồ D12 (0.89kg/md) | 78,32 | kg | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,8026 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc | 47,676 | m | |
| 41 | Ke chống bão | 3,3 | 100c | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.731,524 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.363,481 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.027,545 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.067,46 | m2 | |
| 46 | Vẽ tranh trang trí tường | 358,873 | m2 | |
| 47 | Lan can inox 304 hành lang, cầu thang (đã bao gồm SX, lắp đặt hoàn thiện) | 1.019,983 | kg | |
| 48 | Bu lông M8 | 524 | bộ | |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt inox 304 | 335,632 | kg | |
| 50 | Ghi chắn inox 304 khu vệ sinh | 32,5 | kg | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 71,82 | m2 | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 45,842 | m2 | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 44,28 | m2 | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 23,04 | m2 | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách nhựa lõi thép kính an toàn 12mm | 18 | m2 | |
| 57 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | 19 | bộ | |
| 58 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 15 | bộ | |
| 59 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 14 | bộ | |
| 60 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | 64 | bộ | |
| 61 | SX lắp dựng hoa sắt của inox 304 | 375,741 | kg | |
| 62 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 8,26 | m2 | |
| 63 | Tay vịn xí bệt dành cho người khuyết tật | 8 | bộ | |
| 64 | SX lắp dựng cửa đi, giá, thang khung inox hộp | 381,995 | kg | |
| 65 | Phụ kiện cửa khung inox hộp (Khóa, bản lề...) | 1 | bộ | |
| 66 | SX lắp dựng cửa pano sắt | 0,96 | m2 | |
| 67 | Sản xuất hệ khung xương ốp tấm Alcorest | 0,1999 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng hệ khung xương ốp tấm Alcorest | 0,2 | tấn | |
| 69 | Ốp tấm aluminum alcorest sân khấu | 10,0512 | m2 | |
| F | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,9728 | 100m2 | |
| 2 | Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công | 1.097,28 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,117 | 100m2 | |
| G | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,34 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0445 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6367 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0108 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0601 | tấn | |
| 7 | Gia công thang thép | 5,6695 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng thang thép | 5,669 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,38 | 1m2 | |
| 10 | Bulong M22x300 | 36 | bộ | |
| 11 | Bulong M22x70 | 24 | bộ | |
| 12 | Bulong M18x70 | 28 | bộ | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5614 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II | 0,0078 | 100m3 | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ĐènTuýp đôi 1.2M treo tường bóng Led, 220V-2x20W | 37 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ĐènTuýp đơn 0.6M treo tường bóng Led, 220V-1x10W | 28 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần hành lang D300, bóng led ,(220V-9W) | 29 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel 34W - 220 Lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng ngoài nhà, 220V-200W | 2 | bộ | |
| 6 | Quạt treo tường 220v-50w | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m 220v - 74w | 47 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT250x250mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-220V | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-220V | 3 | cái | |
| 14 | Lắp ổ cắm đôi có 2 cực 16A-220V | 59 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | 16 | hộp | |
| 16 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | 103 | cái | |
| 17 | Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA | 8 | cái | |
| 18 | Tủ điện tầng 1 sơn tĩnh điện KT:800x600x300mm | 1 | cái | |
| 19 | Tủ điện tầng 2,3 sơn tĩnh điện KT:600x400x200mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 9 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250 ICU=4.5KA | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA | 36 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250 ICU=6KA | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 50A-250 ICU=6KA | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 32A-380V ICU=6KA | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 40A-380V ICU=6KA | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 75A-380V ICU=10KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | 4.620 | m | |
| 29 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | 1.720 | m | |
| 30 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt Dây 2CV (1x6)mm2 | 260 | m | |
| 32 | Lắp đặt Cáp CXV - (4x10)mm2 | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt Cáp CV - (4x16)mm2 | 170 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống Gen D16 | 2.300 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống Gen D20 | 850 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống Gen D32 | 50 | m | |
| 37 | Thanh tiếp địa thép D12 | 10 | m | |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm + chân sứ | 11 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 207 | m | |
| 3 | Thanh tiếp địa thép D12 | 28 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 8 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 4 | hộp | |
| 6 | Que hàn | 1,5 | kg | |
| 7 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 8 | lọ | |
| 8 | Đào hào tiếp địa | 7,84 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả | 7,84 | m3 | |
| 10 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 4 | lần | |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - INTERNET | |||
| 1 | Switch 16 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 8 | cái | |
| 3 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 255 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống Gen D16 | 255 | m | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA | |||
| 1 | Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5C | 358 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn điện 2CV(1x0.75mm2) | 358 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống Gen sun D16 | 358 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây | 11 | hộp | |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | 26 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 28 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 28 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn học sinh | 25 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt lavabo âm bàn giáo viên | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt lavabo treo tường học sinh | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 42 | bộ | |
| 10 | Xi phông chậu rửa | 42 | bộ | |
| 11 | Khung bàn đá granite (giá bao gồm khung, đá ốp hoàn thiện) | 15,4 | md | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh | 10 | bộ | |
| 14 | Van xả tiểu nam | 10 | bộ | |
| 15 | Xi phông tiểu nam | 10 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa khu giặt inox 304 | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | 21 | cái | |
| 18 | Cầu chắn rác D120 | 8 | cái | |
| 19 | Mũ thông hơi | 5 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 21 | Máy bơm công suất 150W, họng D25, cột đẩy 30m, cột hút 9m ( bao gồm Phụ kiện: giá kê inox 304, hộp chụp máy bơm inox 304) | 1 | bộ | |
| 22 | Máy bơm tăng áp trên mái, công suất 1100W, họng D40 | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 2,04 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm | 0,56 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 87 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 67 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 118 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 27 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp nút bịt ren ngoài D25 | 126 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,76 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 23 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 13 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 13 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,58 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 16 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR d40/32 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt rắc co PPR D=40mm | 5 | cái | |
| 43 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,76 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,16 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,89 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,66 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | 0,12 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,52 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 59 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=27mm | 20 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 22 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 51 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 48 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 83 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 107 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC d90/42 | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 41 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d110 | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d90 | 5 | cái | |
| 66 | Đai giữ ống | 80 | cái | |
| 67 | Lắp Nút bịt u.PVC D75 | 6 | cái | |
| 68 | Lắp Nút bịt u.PVC D110 | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100 m | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van khóa D25mm | 2 | cái | |
| M | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 4,004 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,961 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,3472 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,0794 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0207 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0875 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0358 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II | 0,0852 | 100m3 | |
| 11 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt nền | 2 | công | |
| 12 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 30 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,198 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,2 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống | 0,1727 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1727 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,89 | 1m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,0769 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0769 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,56 | 1m2 | |
| 24 | Gia công thép hộp mạ kẽm KT20x20x1.0mm | 0,0045 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT20x20x1.0mm | 0,0045 | tấn | |
| 26 | Bulong M18 | 8 | Cái | |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | 0,3468 | 100m2 | |
| 28 | Tôn úp nóc | 22,36 | md | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm | 2 | cái | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| N | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| O | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng hiệu, tấm ốp cột alumex hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Phá dỡ cánh cổng, hàng rào thép hiện trạng | 54,8968 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,6277 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 2,3118 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,938 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô - 5,0T | 10,938 | m3 | |
| P | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3579 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,4336 | 1m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,1544 | 1m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,3588 | 1m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 24,5876 | 100m | |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | 2,732 | m3 | |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | 2,732 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,0745 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0917 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1637 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0249 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3257 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8393 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,2032 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng móng tường rào | 0,2042 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,5302 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 250 | 3,369 | m3 | |
| 20 | Lấp đất hố móng | 0,1488 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II | 0,2976 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,312 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0247 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3566 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,682 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,263 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1361 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4819 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,661 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,8986 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,9085 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0526 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,5555 | m3 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | 46,2124 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 140,7049 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | 45,9029 | m2 | |
| 38 | Đắp trang trí đầu cột | 10 | công | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 2,11 | m | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp gạch inax trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | 1,56 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 231,26 | m2 | |
| 42 | Vẽ tranh trang trí mặt tường rào, cổng chính | 129,4808 | m2 | |
| 43 | SX, lắp dựng đắp hình khối cây nấm bằng bê tông cốt thép trang trí cổng | 1 | HT | |
| 44 | SX, lắp dựng chi tiết trang trí trên cổng bằng alumex hộp dày 5cm (giá đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn thiện) | 9,69 | m2 | |
| 45 | SX lắp dựng cánh cổng thép hộp | 14,536 | m2 | |
| 46 | SXLD Tường rào sắt đặc 14x14 (đã bao gồm lắp đặt, sơn hoàn thiện) | 33,785 | m2 | |
| 47 | Đổ đất màu trồng cây | 0,4687 | m3 | |
| 48 | SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 100 | 136 | kí tự | |
| 49 | SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 200 | 15 | kí tự | |
| 50 | SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 320 | 10 | kí tự | |
| 51 | Biển Led điện tử thay đổi nội dung chạy chữ 1 màu | 2 | m2 | |
| Q | SÂN, VỈA HÈ, TƯỜNG BỒN HOA + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống cống D600, ga hiện trạng | 0,47 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 2 | cấu kiện | |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 52 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,3321 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,6929 | m3 | |
| 6 | Lấp đất hoàn trả | 0,47 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô - 5,0T | 11,567 | m3 | |
| S | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng | 42,0514 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1499 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2202 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,2519 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,706 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,5616 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 0,0198 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | 0,0096 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1606 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1901 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2775 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,6805 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 118 | 1cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,035 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp II | 0,2807 | 100m3 | |
| T | ỐNG U.PVC D200: | |||
| 1 | Đào móng đường ống PVC D200, bằng máy đào | 0,361 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,7816 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200mm | 0,786 | 100m | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,322 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0178 | 100m3 | |
| U | CỐNG BTCT D400: | |||
| 1 | Đào móng cống D400, bằng máy đào | 0,2574 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp lót móng bằng đá dăm 2x4 | 1,56 | m3 | |
| 3 | SX lắp đặt tấm gối ống | 26 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 26 | 1cấu kiện | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | 10 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 10 | mối nối | |
| 7 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,035 | m3 | |
| 8 | Đắp đất sét xung quanh mối nối | 0,72 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2086 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp II | 0,048 | 100m3 | |
| V | SÂN, VỈA HÈ, TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bó vỉa hiện trạng | 3,2752 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,6317 | m3 | |
| 3 | Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm | 14,112 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt viên bó vỉa | 89 | viên | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 89 | 1cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô - 5,0T | 3,275 | m3 | |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 8 | Lu lèn lại nền sân cát san lấp | 2,54 | 100m2 | |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | 271,5 | m2 | |
| 10 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0657 | 100m3 | |
| 11 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 5,285 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 62,82 | m3 | |
| 13 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | 8,4 | 10m | |
| 14 | Xoa nhẵn mặt nền bê sân bê tông bằng máy | 188,5 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,2 | m2 | |
| 16 | Lớp vữa lót tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 444,3 | m2 | |
| 17 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M100 | 466,3 | m2 | |
| 18 | Thảm cỏ nhựa | 14,2 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp II | 0,066 | 100m3 | |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | 59 | m2 | |
| 21 | Lớp vữa lót tạo phẳng mặt hè lát gach, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 59 | m2 | |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M100 | 59 | m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chắn đất, chiều dày | 0,5544 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 13,776 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tường bồn hoa | 8,736 | m2 | |
| W | VƯỜN CỔ TÍCH - VƯỜN RAU CỦA TRẺ | |||
| X | NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,024 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,024 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0042 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II | 0,0102 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,0537 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0852 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2014 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0405 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0103 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0392 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1038 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0917 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6279 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,1 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 10,4 | m2 | |
| 22 | Lát gạch đất nung - KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 10,334 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 19,9 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,9 | m2 | |
| 25 | Công tác lợp mái chòi bằng lá cọ | 10,661 | m2 | |
| Y | TƯỢNG CON VẬT TRANG TRÍ VƯỜN | |||
| 1 | Công tác cung cấp, lắp đặt tượng con vật | 8 | con | |
| Z | TƯỜNG CHẮN ĐẤT CÁCH ĐIỆU HÌNH GỐC CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,025 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,025 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,4158 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9996 | m3 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,6218 | m2 | |
| AA | GỐC CÂY TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,3 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,0477 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3392 | ||
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,1533 | m2 | |
| AB | CẦU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công tác sản xuất, lắp dựng cầu bê tông, sơn giả gỗ trang trí | 1 | bộ | |
| AC | THÁC NƯỚC | |||
| 1 | Công tác thi công, lắp đặt thác nước sân vườn | 1 | bộ | |
| AD | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 2,97 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,5 | m2 | |
| 3 | Sỏi cuội tự nhiên lát sân đường dạo (1.56T/m3) | 1.287 | kg | |
| AE | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6 | m2 | |
| 3 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100, PCB40 | 6 | m2 | |
| AF | CÂY CẢNH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | 41 | m3 | |
| 2 | Cây vú sữa | 1 | cây | |
| 3 | Cây cọ cảnh | 68 | cây | |
| 4 | Cây cau cảnh | 50 | cây | |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | 119 | 1 cây | |
| 6 | Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 33,4152 | 100m3 | |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | 119 | 1 cây | |
| 8 | Lấp đất hố trồng cây | 11,1383 | m3 | |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (25 lần/năm) | 1,19 | 100 cây/ lần | |
| 10 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,69 | 100 cây/ năm | |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 1 | 1 cây/ năm | |
| 12 | Bụi cây tạo hình bông hoa (55 cây/m2) | 9,9 | m2 | |
| 13 | Trồng hoa công viên loại hoa cây | 0,099 | 100m2 | |
| 14 | Trồng cỏ nhung | 2,05 | 100m2 | |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (25 lần/năm) | 2,149 | 100m2/ lần | |
| 16 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/năm) | 1,845 | 100m2/ lần | |
| 17 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm) | 0,304 | 100m2/ lần | |
| 18 | Xén lề cỏ (12 lần/năm) | 2,05 | 100m2/ lần | |
| 19 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | 2,149 | 100m2/ lần | |
| 20 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, một năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần | 2,149 | 100m2/ lần | |
| 21 | Bón phân cây, 2 lần /năm | 2,149 | 100m2/ lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.965E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.592904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.433.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.867.104.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.433.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.867.104.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi