Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364374-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210353415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:23:00 đến ngày 2021-04-09 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,619,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TÂNG
B PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 15,0312 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,5421 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 17,2526 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,2175 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 4,2953 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,682 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 292 1 mối nối
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 229,4839 m3
9 sản xuất cọc ép âm bằng thép 2 cọc
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 25,56 100m
11 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (NC, Mx1,05) 0,426 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 4,014 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II 0,0401 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3407 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 14,5141 1m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,4937 1m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,7 100m
5 Vét bùn đầu cọc 1,232 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc 1,232 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 19,6061 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7629 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,3595 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3456 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1334 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,3798 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 80,0714 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 9km, ôtô 10.7m3 0,8007 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột 0,305 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 1,8832 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,2574 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,8845 m3
19 Trát, láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 34,5434 m2
20 Đánh màu tường trong bể 34,544 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,053 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1067 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7752 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 1cấu kiện
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,8785 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày 35,8119 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm 0,4075 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,176 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,5929 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,3756 m3
31 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8674 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II 1,7348 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1404 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 28,745 m3
D PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,8818 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4465 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,5825 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,3921 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 25,5948 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,7208 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0223 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8592 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,7152 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 8,0943 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,8546 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0058 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 126,0183 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 9km, ôtô 10,7m3 1,2602 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,4892 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,6944 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2226 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 4,8613 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can, chắn nắng 1,3413 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,4266 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,5904 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,3002 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC+HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 222,5261 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,0544 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 25,8426 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.027,5452 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 715,4845 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 316,1485 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 377,1709 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 670,162 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 645,56 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 81,28 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 143,6 m
12 Đắp trang trí đầu, chân cột (NC3/7) 20 công
13 Đóng trang trí trần sảnh bằng thạch cao 47,2438 m2
14 Kẻ chỉ lõm trang trí tường ngoài nhà 215,76 m
15 Chống thấm sênô, mái, vệ sinh tầng 2,3 bằng giấy dầu 270,2282 m2
16 Bê tông xốp tôn nền 12,6591 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 153,2842 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 83,5413 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 47,2752 m2
20 Lát đá viền cửa 7,733 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 644,5086 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 171,4656 m2
23 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 5,764 m2
24 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, men bóng, vữa XM mác 75 31,6764 m2
25 Nẹp che khe nhiệt nền sàn công trình 3,76 m
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 11,504 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 896,868 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm 112,0328 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm chịu nước 145,444 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,1532 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,783 1m2
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,153 tấn
33 Gia công giằng mái thép 0,4576 tấn
34 Tăng đơ 200 78 bộ
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,458 tấn
36 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,145 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép 1,145 tấn
38 SX, lắp dựng giằng xà gồ D12 (0.89kg/md) 78,32 kg
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,8026 100m2
40 Tôn úp nóc 47,676 m
41 Ke chống bão 3,3 100c
42 Bả bằng bột bả vào tường 1.731,524 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.363,481 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.027,545 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.067,46 m2
46 Vẽ tranh trang trí tường 358,873 m2
47 Lan can inox 304 hành lang, cầu thang (đã bao gồm SX, lắp đặt hoàn thiện) 1.019,983 kg
48 Bu lông M8 524 bộ
49 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt inox 304 335,632 kg
50 Ghi chắn inox 304 khu vệ sinh 32,5 kg
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 71,82 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 45,842 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 44,28 m2
54 Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 23,04 m2
55 Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 1,44 m2
56 Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách nhựa lõi thép kính an toàn 12mm 18 m2
57 Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay 19 bộ
58 Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay 15 bộ
59 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay 14 bộ
60 Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất 64 bộ
61 SX lắp dựng hoa sắt của inox 304 375,741 kg
62 Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) 8,26 m2
63 Tay vịn xí bệt dành cho người khuyết tật 8 bộ
64 SX lắp dựng cửa đi, giá, thang khung inox hộp 381,995 kg
65 Phụ kiện cửa khung inox hộp (Khóa, bản lề...) 1 bộ
66 SX lắp dựng cửa pano sắt 0,96 m2
67 Sản xuất hệ khung xương ốp tấm Alcorest 0,1999 tấn
68 Lắp dựng hệ khung xương ốp tấm Alcorest 0,2 tấn
69 Ốp tấm aluminum alcorest sân khấu 10,0512 m2
F DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,9728 100m2
2 Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công 1.097,28 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 9,117 100m2
G THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,34 1m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0445 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6367 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0108 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0601 tấn
7 Gia công thang thép 5,6695 tấn
8 Lắp dựng thang thép 5,669 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 127,38 1m2
10 Bulong M22x300 36 bộ
11 Bulong M22x70 24 bộ
12 Bulong M18x70 28 bộ
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,5614 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II 0,0078 100m3
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt ĐènTuýp đôi 1.2M treo tường bóng Led, 220V-2x20W 37 bộ
2 Lắp đặt ĐènTuýp đơn 0.6M treo tường bóng Led, 220V-1x10W 28 bộ
3 Lắp đặt Đèn ốp trần hành lang D300, bóng led ,(220V-9W) 29 bộ
4 Lắp đặt đèn Led Panel 34W - 220 Lắp âm trần (KT: 600x600mm) 12 bộ
5 Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng ngoài nhà, 220V-200W 2 bộ
6 Quạt treo tường 220v-50w 30 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn 30 cái
8 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m 220v - 74w 47 cái
9 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT250x250mm 5 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V 15 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-220V 9 cái
12 Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V 5 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-220V 3 cái
14 Lắp ổ cắm đôi có 2 cực 16A-220V 59 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 16 hộp
16 Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh 103 cái
17 Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA 8 cái
18 Tủ điện tầng 1 sơn tĩnh điện KT:800x600x300mm 1 cái
19 Tủ điện tầng 2,3 sơn tĩnh điện KT:600x400x200mm 2 cái
20 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) 9 bộ
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250 ICU=4.5KA 11 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA 36 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250 ICU=6KA 4 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 50A-250 ICU=6KA 12 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 32A-380V ICU=6KA 2 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 40A-380V ICU=6KA 3 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 75A-380V ICU=10KA 1 cái
28 Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 4.620 m
29 Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 1.720 m
30 Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 100 m
31 Lắp đặt Dây 2CV (1x6)mm2 260 m
32 Lắp đặt Cáp CXV - (4x10)mm2 20 m
33 Lắp đặt Cáp CV - (4x16)mm2 170 m
34 Lắp đặt ống Gen D16 2.300 m
35 Lắp đặt ống Gen D20 850 m
36 Lắp đặt ống Gen D32 50 m
37 Thanh tiếp địa thép D12 10 m
38 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 3 cọc
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm + chân sứ 11 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 207 m
3 Thanh tiếp địa thép D12 28 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 8 cọc
5 Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 4 hộp
6 Que hàn 1,5 kg
7 Thuốc hàn hóa nhiệt 8 lọ
8 Đào hào tiếp địa 7,84 1m3
9 Đắp đất hoàn trả 7,84 m3
10 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa 4 lần
J HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - INTERNET
1 Switch 16 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) 8 cái
3 Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió 1 cái
4 Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE 255 m
5 Lắp đặt ống Gen D16 255 m
K HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA
1 Kéo rải cáp tín hiệu chống nhiễu 5C 358 m
2 Kéo rải dây dẫn điện 2CV(1x0.75mm2) 358 m
3 Lắp đặt ống Gen sun D16 358 m
4 Lắp đặt hộp nối dây 11 hộp
L HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh 26 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 28 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 28 cái
5 Lắp đặt lavabo âm bàn học sinh 25 bộ
6 Lắp đặt lavabo âm bàn giáo viên 2 bộ
7 Lắp đặt lavabo treo tường học sinh 15 bộ
8 Lắp đặt gương 42 cái
9 Lắp đặt vòi chậu lavabo 42 bộ
10 Xi phông chậu rửa 42 bộ
11 Khung bàn đá granite (giá bao gồm khung, đá ốp hoàn thiện) 15,4 md
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 3 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh 10 bộ
14 Van xả tiểu nam 10 bộ
15 Xi phông tiểu nam 10 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa khu giặt inox 304 4 bộ
17 Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 21 cái
18 Cầu chắn rác D120 8 cái
19 Mũ thông hơi 5 bộ
20 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 2 bể
21 Máy bơm công suất 150W, họng D25, cột đẩy 30m, cột hút 9m ( bao gồm Phụ kiện: giá kê inox 304, hộp chụp máy bơm inox 304) 1 bộ
22 Máy bơm tăng áp trên mái, công suất 1100W, họng D40 2 bộ
23 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 2,04 100m
24 Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm 0,56 100m
25 Lắp đặt tê PPR d=25mm 87 cái
26 Lắp đặt cút PPR d=25mm 67 cái
27 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 118 cái
28 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" 27 cái
29 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 2 cái
30 Lắp nút bịt ren ngoài D25 126 cái
31 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,76 100m
32 Lắp đặt cút PPR d=32mm 23 cái
33 Lắp đặt Tê PPR d=32mm 13 cái
34 Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm 18 cái
35 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 13 cái
36 Lắp đặt rắc co PPR d=32mm 13 cái
37 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,58 100m
38 Lắp đặt cút PPR d=40mm 16 cái
39 Lắp đặt tê PPR d=40mm 5 cái
40 Lắp đặt côn thu PPR d40/32 5 cái
41 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 9 cái
42 Lắp đặt rắc co PPR D=40mm 5 cái
43 Van phao D25 2 cái
44 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,76 100m
45 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 1,16 100m
46 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,89 100m
47 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,66 100m
48 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm 0,12 100m
49 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm 0,52 100m
50 Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm 59 cái
51 Lắp đặt cút 90 uPVC d=27mm 20 cái
52 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm 22 cái
53 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm 4 cái
54 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm 51 cái
55 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm 3 cái
56 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 48 cái
57 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm 8 cái
58 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm 83 cái
59 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm 107 cái
60 Lắp đặt côn uPVC d110/42 10 cái
61 Lắp đặt côn uPVC d90/75 4 cái
62 Lắp đặt côn uPVC d90/42 3 cái
63 Lắp đặt côn uPVC d75/42 41 cái
64 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d110 5 cái
65 Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d90 5 cái
66 Đai giữ ống 80 cái
67 Lắp Nút bịt u.PVC D75 6 cái
68 Lắp Nút bịt u.PVC D110 3 cái
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm 0,25 100 m
70 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm 3 cái
71 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm 2 cái
72 Lắp đặt van khóa D25mm 2 cái
M XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 4,004 1m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,961 1m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,3472 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,065 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 1,0794 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0207 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0875 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0358 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II 0,0852 100m3
11 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt nền 2 công
12 Rải nilong chống mất nước xi măng 30 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 4,5 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 30 m2
15 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 30 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,198 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,2 m2
18 Gia công cột bằng thép ống 0,1727 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại 0,1727 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,89 1m2
21 Gia công xà gồ thép 0,0769 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,0769 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,56 1m2
24 Gia công thép hộp mạ kẽm KT20x20x1.0mm 0,0045 tấn
25 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT20x20x1.0mm 0,0045 tấn
26 Bulong M18 8 Cái
27 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm 0,3468 100m2
28 Tôn úp nóc 22,36 md
29 Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm 2 cái
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 20 m
N XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO
O PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ bảng hiệu, tấm ốp cột alumex hiện trạng 5 công
2 Phá dỡ cánh cổng, hàng rào thép hiện trạng 54,8968 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,6277 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 2,3118 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 10,938 m3
6 Vận chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô - 5,0T 10,938 m3
P XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3579 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,4336 1m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,1544 1m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,3588 1m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 24,5876 100m
6 Vét bùn đầu cọc 2,732 m3
7 Cát đen phủ đầu cọc 2,732 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,0745 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0917 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1637 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,087 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0249 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,3257 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,8393 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 12,2032 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng móng tường rào 0,2042 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,108 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,5302 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 250 3,369 m3
20 Lấp đất hố móng 0,1488 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II 0,2976 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,312 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,085 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0247 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3566 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,682 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,263 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1361 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4819 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,661 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,8986 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,9085 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0526 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,5555 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà 46,2124 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 140,7049 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà 45,9029 m2
38 Đắp trang trí đầu cột 10 công
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 2,11 m
40 Công tác ốp gạch vào tường, ốp gạch inax trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 1,56 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 231,26 m2
42 Vẽ tranh trang trí mặt tường rào, cổng chính 129,4808 m2
43 SX, lắp dựng đắp hình khối cây nấm bằng bê tông cốt thép trang trí cổng 1 HT
44 SX, lắp dựng chi tiết trang trí trên cổng bằng alumex hộp dày 5cm (giá đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn thiện) 9,69 m2
45 SX lắp dựng cánh cổng thép hộp 14,536 m2
46 SXLD Tường rào sắt đặc 14x14 (đã bao gồm lắp đặt, sơn hoàn thiện) 33,785 m2
47 Đổ đất màu trồng cây 0,4687 m3
48 SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 100 136 kí tự
49 SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 200 15 kí tự
50 SX lắp dựng chữ mica hộp nổi dày 5cm, cao chữ 320 10 kí tự
51 Biển Led điện tử thay đổi nội dung chạy chữ 1 màu 2 m2
Q SÂN, VỈA HÈ, TƯỜNG BỒN HOA + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đường ống cống D600, ga hiện trạng 0,47 100m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2 cấu kiện
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 52 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 3,3321 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,6929 m3
6 Lấp đất hoàn trả 0,47 100m3
7 Vận chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô - 5,0T 11,567 m3
S XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1 Đào móng rãnh thoát nước, rộng 42,0514 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,256 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1499 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 5,2202 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,2519 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 55,706 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,5616 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga 0,0198 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép 0,0096 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1606 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1901 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,2775 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,6805 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 118 1cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,035 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp II 0,2807 100m3
T ỐNG U.PVC D200:
1 Đào móng đường ống PVC D200, bằng máy đào 0,361 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 1,7816 m3
3 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200mm 0,786 100m
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,322 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp II 0,0178 100m3
U CỐNG BTCT D400:
1 Đào móng cống D400, bằng máy đào 0,2574 100m3
2 Làm lớp lót móng bằng đá dăm 2x4 1,56 m3
3 SX lắp đặt tấm gối ống 26 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 26 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 10 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 10 mối nối
7 Chèn vữa XM M100 vào mối nối 0,035 m3
8 Đắp đất sét xung quanh mối nối 0,72 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2086 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp II 0,048 100m3
V SÂN, VỈA HÈ, TƯỜNG BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, bó vỉa hiện trạng 3,2752 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,6317 m3
3 Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cm 14,112 m2
4 Cung cấp, lắp đặt viên bó vỉa 89 viên
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 89 1cấu kiện
6 Vận chuyển phế thải cự ly 5km bằng ô tô - 5,0T 3,275 m3
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 4 cây
8 Lu lèn lại nền sân cát san lấp 2,54 100m2
9 Đục nhám mặt bê tông 271,5 m2
10 Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0657 100m3
11 Rải nilon chống mất nước xi măng 5,285 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 62,82 m3
13 Cắt khe biến dạng sân bê tông 8,4 10m
14 Xoa nhẵn mặt nền bê sân bê tông bằng máy 188,5 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 14,2 m2
16 Lớp vữa lót tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 444,3 m2
17 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M100 466,3 m2
18 Thảm cỏ nhựa 14,2 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 5km, ôtô 5T, đất cấp II 0,066 100m3
20 Đục nhám mặt bê tông 59 m2
21 Lớp vữa lót tạo phẳng mặt hè lát gach, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 59 m2
22 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M100 59 m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chắn đất, chiều dày 0,5544 m3
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 13,776 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tường bồn hoa 8,736 m2
W VƯỜN CỔ TÍCH - VƯỜN RAU CỦA TRẺ
X NHÀ CHÒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,024 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 1,024 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0042 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,161 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 3,6 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km, đất cấp II 0,0102 100m3
8 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,0537 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0852 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,2014 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0405 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0103 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0392 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1038 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0917 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,225 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6279 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,4 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 4,1 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 10,4 m2
22 Lát gạch đất nung - KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 10,334 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 19,9 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,9 m2
25 Công tác lợp mái chòi bằng lá cọ 10,661 m2
Y TƯỢNG CON VẬT TRANG TRÍ VƯỜN
1 Công tác cung cấp, lắp đặt tượng con vật 8 con
Z TƯỜNG CHẮN ĐẤT CÁCH ĐIỆU HÌNH GỐC CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,025 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 2,025 m3
3 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,4158 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,9996 m3
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,6218 m2
AA GỐC CÂY TRANG TRÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,3 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 0,3 m3
3 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,0477 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,3392
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,1533 m2
AB CẦU BÊ TÔNG
1 Công tác sản xuất, lắp dựng cầu bê tông, sơn giả gỗ trang trí 1 bộ
AC THÁC NƯỚC
1 Công tác thi công, lắp đặt thác nước sân vườn 1 bộ
AD ĐƯỜNG DẠO
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 2,97 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 16,5 m2
3 Sỏi cuội tự nhiên lát sân đường dạo (1.56T/m3) 1.287 kg
AE SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 0,9 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 6 m2
3 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100, PCB40 6 m2
AF CÂY CẢNH, THẢM CỎ
1 Đất màu trồng cây 41 m3
2 Cây vú sữa 1 cây
3 Cây cọ cảnh 68 cây
4 Cây cau cảnh 50 cây
5 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 119 1 cây
6 Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 33,4152 100m3
7 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 119 1 cây
8 Lấp đất hố trồng cây 11,1383 m3
9 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (25 lần/năm) 1,19 100 cây/ lần
10 Duy trì cây cảnh tạo hình 0,69 100 cây/ năm
11 Duy trì cây bóng mát mới trồng 1 1 cây/ năm
12 Bụi cây tạo hình bông hoa (55 cây/m2) 9,9 m2
13 Trồng hoa công viên loại hoa cây 0,099 100m2
14 Trồng cỏ nhung 2,05 100m2
15 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (25 lần/năm) 2,149 100m2/ lần
16 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (12 lần/năm) 1,845 100m2/ lần
17 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/năm) 0,304 100m2/ lần
18 Xén lề cỏ (12 lần/năm) 2,05 100m2/ lần
19 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) 2,149 100m2/ lần
20 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, một năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần 2,149 100m2/ lần
21 Bón phân cây, 2 lần /năm 2,149 100m2/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.965E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.592904E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.433.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.867.104.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.433.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.867.104.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->