Gói thầu: Cung cấp vật tư nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:05:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ | 122,075 | Tấn | Phân bò hoai, khô (độ ẩm | Việt Nam | |
| 2 | Phân đạm | 3.980,1 | Kg | Hàm lượng Nitơ tối thiểu: 46,3%; Biuret tối đa: 1,0%; Độ ẩm tối đa: 0,4%.Quy cách: 50 kg/bao | Việt Nam | |
| 3 | Phân lân | 7.006,3 | Kg | Hàm lượng P2O5 = 15-20%, MgO = 15 -18%, CaO = 24-30%, SiO2= 24 -32%, dạng bột màu xám. Quy cách: 50 kg/bao | Việt Nam | |
| 4 | Phân Kali | 3.079,15 | Kg | K2O tối thiểu: 60%, độ ẩm tối đa: 1,0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi. Quy cách: 50 kg/bao | Việt Nam | |
| 5 | Vôi | 9.328 | Kg | CaCO3: 76,1%; MgO: 3,6%. Quy cách: 20 kg/bao | Việt Nam | |
| 6 | Nấm vi sinh | 86,12 | Kg | Có mật độ Trichoderma spp. 108 bào tử/g sản phẩm. Quy cách: 500 g/gói | Việt Nam | |
| 7 | Phân bón lá 1 | 13,9 | Lít | Sodium - S - Nitrogualacolate 0,03 + Sodium - O - Nitrophenolate 0,06 % + Sodium - P - Nitrophenolate 0,09 %; Quy cách: 10 ml/gói | Nguyên liệu nhập khẩu từ Nhật Bản, đóng gói tại Việt Nam | |
| 8 | Phân bón lá 2 | 21,2 | Kg | N 30%, P2O510 %, K2O 10%. Quy cách: 100 g/gói | Nguyên liệu nhập khẩu từ Hoa Kỳ, đóng gói tại Việt Nam | |
| 9 | Phân bón lá 3 | 9,9 | Kg | Gồm các vi lượng cao cấp hàm lượng cao: Fe: 71.000 mg/kg; Mn: 34.800 mg/kg; Zn: 10.200 mg/kg; Cu: 7.600 mg/kg; Mo: 4.800 mg/kg. Quy cách: 25 g/gói. | Israel | |
| 10 | Phân bón lá 4 | 4 | Kg | N 0%, P2O5 52 %, K2O 34%, là muối vô cơ, dạng tinh thể, màu trắng. Quy cách: 1 kg/gói. | Israel | |
| 11 | Phân bón lá 5 | 4 | Kg | Đạm dạng Nitrat (N-NO3) không bốc hơi, được cây hấp thu tức khắc, đồng thời kích thích hấp thu K+, Ca++, Mg+, … Quy cách: 1 kg/gói. | Nguyên liệu nhập khẩu từ Israel, đóng gói tại Việt Vam | |
| 12 | Phân bón lá 6 | 4 | Kg | N: 7%, K2O: 30%, NAA: 0,1%, Kẽm (Zn): 1500ppm. Quy cách: 1 kg/hộp. | Việt Nam | |
| 13 | Thuốc trừ bệnh 1 | 16 | Kg | Hoạt chất Kasugamycin 2%, copper oxychloride 45%; Quy cách: 250 g/gói | Việt Nam | |
| 14 | Thuốc trừ bệnh 2 | 14 | Kg | Hoạt chất Metalaxyl M 40 g/l + Mancozeb 640 g/l; Quy cách: 100 g/gói | Nguyên liệu nhập khẩu từ Pháp, đóng gói tại Việt Nam | |
| 15 | Thuốc trừ bệnh 3 | 6 | Kg | Hoạt chất Fosetyl Aluminium 800 g/kg. Quy cách: 100 g/gói | Nguyên liệu nhập khẩu từ Pháp, đóng gói tại Việt Nam | |
| 16 | Thuốc trừ bệnh 4 | 4 | Lít | Hoạt chất Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l. Quy cách: 100 ml/chai | Nguyên liệu nhập khẩu từ Thái Lan, đóng gói tại Việt Nam | |
| 17 | Thuốc trừ bệnh 5 | 4,75 | Lít | Hoạt chất Azoxystrobin 250 g/l. Quy cách: 100 ml/chai | Nguyên liệu nhập khẩu từ Thái Lan, đóng gói tại Việt Nam | |
| 18 | Thuốc trừ bệnh 6 | 6 | Lít | Hoạt chất Phosphonate 400g/l. Quy cách: 500 ml/chai. | Úc | |
| 19 | Thuốc trừ bệnh 7 | 5,1 | Kg | Hoạt chất Oxytetracycline Hydrochloride 6%, Gentamicin Sulphate 2%. Quy cách: 25 g/gói | Nguyên liệu nhập khẩu từ Mexico, đóng gói tại Việt Nam | |
| 20 | Thuốc trừ nhện | 8,6 | Lít | Hoạt chất Febutatin oxide: 550 g/lít. Quy cách: 100 ml/chai | Nguyên liệu nhập khẩu từ Trung Quốc, đóng gói tại Việt Nam | |
| 21 | Thuốc trừ sâu 1 | 13,4 | Lít | Hoạt chất Imidacloprid 100 g/lít. Quy cách: 100 ml/chai. | Việt Nam | |
| 22 | Thuốc trừ sâu 2 | 15,6 | Lít | Hoạt chất Abamectin 50 g/l. Quy cách: 100 ml/chai. | Việt Nam | |
| 23 | Thuốc trừ sâu 3 | 5,3 | Lít | Hoạt chất Matrine 0,5% Quy cách: 100 ml/chai. | Nguyên liệu nhập khẩu từ Trung Quốc, đóng gói tại Việt Nam | |
| 24 | Thuốc trừ tuyến trùng | 138,9 | Kg | Hoạt chất Carbosulfan 5% w/w Quy cách: 1 kg/gói | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
Đã cung cấp ≥ 03 hợp đồng vật tư nông nghiệp, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi