Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất thử nghiệm bộ nguồn và các trang thiết bị đi kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618585-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất thử nghiệm bộ nguồn và các trang thiết bị đi kèm
Số hiệu KHLCNT 20210618543
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 10:03:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cell pin LiFePO4 760 Cell Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2 Cell pin NMC 20 Cell Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3 Cell pin nano phosphate 20 Cell Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4 Titan tấm 30 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5 Giấy cách điện 20 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6 Phíp thủy tinh 25 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7 Đồng mạ bạc 8 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8 PCB mạch BMS 15 Tấm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9 IC quản lý pin 50 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10 IC quản lý pin 50 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11 Điện trở chính xác 1.000 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12 Cầu đi ốt 500 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13 Transistor trường 200 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14 Đi ốt ổn áp 300 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15 Kit chuyển đổi 600 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16 Đi ốt xung lọc nhiễu Ultrafast 300 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17 Transistor trường 150 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18 Đi ốt Zener 500 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19 Transistor trường 100 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20 Transistor trường 150 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21 Điện trở nhiệt 320 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22 Transistor trường 120 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23 Nguồn tiêu thụ năng lượng thấp ở trạng thái chờ 30 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24 Cảm biến nhiệt chính xác 120 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25 Transistor trường 60 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26 Contactor (Công tắc tơ) 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27 Điện trở Shunt đo dòng 10 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28 Cảm biến dòng kín mạch 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29 IC biến đổi tương tự ra số 200 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30 Trở công suất cao 250 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31 IC đếm dung lượng điện 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32 Vật liệu gia công kẹp gá 3 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33 Cực đồng mạ bạc kẹp đa năng, có gắn cảm biến nhiệt khi thử dòng phóng. 3 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34 IGBT tần số cao 3 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35 Cảm biến đo dòng điện 1 chiều 3 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36 Máy sạc dùng cho cell pin 20Ah 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37 Thiết bị thu thập điện áp, dòng phóng 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38 Modul hiển thị dòng 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39 Modul BMS 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40 Modul giao tiếp máy tính 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41 Card thu thập dữ liệu 1 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42 Module chuyển đổi nguồn cho card thu thập dữ liệu 2 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43 Kit chuyển đổi các cable kết nối 1 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44 Cáp giao tiếp lab view của card PCIe, tốc độ cao 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45 Module chuyển đổi tín hiệu số thành tương tự 2 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46 Bộ kết nối card NI 10 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47 Bộ chặn tín hiệu ngược cho chân ADC 5 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48 Card thu thập dữ liệu 1 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49 Bộ công tắc đóng ngắt đầu ra cho card PXI-6224 10 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
50 Bộ cáp lọc nhiễu dài 5m cho card NI PXI-6224 2 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51 Card đọc dòng của labview 1 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52 Bộ công tắc đóng ngắt đầu ra 5 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53 Cáp lọc nhiễu đường truyền cho module 2 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54 Card cách ly tín hiệu vào/ra 1 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
55 Module điều khiển truyền thông nối tiếp 6 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
56 Dây chuyển đổi RS485 sang DB9 4 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
57 Màn hình cảm ứng tương tác 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
58 Bo mạch 4 lớp pcb 5 Mạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
59 Bộ linh kiện, IC nhỏ 10 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
60 Điện trở công suất 120 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
61 IGBT công suất 30 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
62 Dây cáp điện lụa siêu dẫn 5 Mét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
63 Sắt thép làm khung giá. 80 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
64 Thiết bị tản nhiệt 5 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
65 IC giao tiếp truyền thông 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
66 IC quản lý xung 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
67 Đi ốt xung 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
68 IC đệm tín hiệu đầu ra 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
69 IC tạo dao động 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
70 Lọc nhiễu ferit 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
71 Tụ điện ceramic 50 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
72 Tụ điện tantan 50 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
73 Lọc nhiễu cao tần cho ADC 50 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
74 IC biến đổi DC-DC hiệu năng cao 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
75 IC đo tín hiệu tương tự 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
76 IC kết hợp kênh 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
77 IC đo tín hiệu tương tự 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
78 Linh kiện đệm mạch DA 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
79 Lọc nhiễu từ trường cho mạch đo 50 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
80 Linh kiện lẻ trong mạch quản lý dòng phóng 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
81 Linh kiện lẻ trong mạch quản lý dòng phóng 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
82 Linh kiện lẻ trong mạch quản lý dòng phóng 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
83 Linh kiện lẻ trong mạch quản lý dòng phóng 40 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
84 IC giải mã đèn led 7 thanh 60 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
85 IC truyền thông RS 422 100 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
86 Pin nguồn nuôi cho mạch đồng bộ 60 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
87 IC tham chiếu điện áp chuẩn 80 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
88 Bộ lọc thông thấp 60 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
89 Linh kiện đệm 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
90 IC khả trình 50 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
91 Bo mạch 12 Mạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
92 Thysistor điều khiển dòng 16 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
93 Module chuyển đổi RS485 sang ethernet 2 Module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
94 Cáp chuyển đổi usb sang RS232 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
95 Cáp nối dài DB25 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
96 Cáp nối dài DB15 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
97 Cáp nối dài DB9 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
98 Hợp kim nhôm 5083 1.200 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
99 Thép CT3 800 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
100 Thép SKD11 800 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
101 Thép hợp kim Y10A 400 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
102 Thép gió dụng cụ các loại 600 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
103 Thép các bon 400 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
104 Thép hợp kim Y7 500 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
105 Thép dụng cụ 380 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
106 Phôi nhôm hợp kim gia công CNC. 360 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
107 Que hàn 40 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
108 Bột rà 3 Hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
109 Phớt đánh bóng 10 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
110 Phớt mài giấy ráp 33 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
111 Mỡ bảo quản 10 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
112 Dao tiện ngoài 10 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
113 Dao tiện móc lỗ 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
114 Dao tiện cắt 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
115 Dao tiện rãnh 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
116 Dao tiện ren 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
117 Dao phay ngón 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
118 Dao phay đĩa 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
119 Dao phay mặt đầu 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
120 Mũi khoan 85 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
121 Dao doa lỗ 10 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
122 Khí argon 5 Chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
123 Dũa 20 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
124 Xà bông 9 kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
125 RB7 15 Chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
126 Cồn Công Nghiệp 10 Lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
127 Keo Epoxi 10 Chai Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
128 Paraphin 25 Tờ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
129 Axeton 15 Lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
130 Chổi lông 15 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
131 Giẻ lau 4 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
132 Mỡ Xiatrim 9 Kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
133 Dầu 13 Lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 05 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->