Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Khoa Bán cấp nam và phục hồi chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314783-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Khoa Bán cấp nam và phục hồi chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210303994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 18:10:00 đến ngày 2021-03-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,484,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 203,94 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,453 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250,3 m
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 517,004 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600,61 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.883,277 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 145,587 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
10 Tháo dỡ thiết bị điện còn sử dung được Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,765 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,765 100m3
B CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,845 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,312 100m3
3 Bù vênh nền tầng 1, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,576 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,534 m3
5 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,012 100m2
6 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,002 tấn
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,011 tấn
8 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,129 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 388,545 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.384,201 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 254,308 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 152,306 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,669 m2
14 Trát hèm cửa, bạo cửa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,998 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 146,23 m
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 477,796 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,032 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,608 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm đến sát trần thạch cao thả, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.140,876 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,264 m2
21 Đóng trần thạch cao phẳng, trần thả KT600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 473,311 m2
22 Đóng trần thạch cao phẳng, trần thạch cao chịu nước KT600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,032 m2
23 Đánh bóng lớp vữa mài granito bậc tam cấp, bản chiếu nghỉ cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,226 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 148,045 m2
25 Lắp đặt phụ kiện cửa nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 bộ
26 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.895,532 kg
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,46 m2
28 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 196,92 m2
29 Sản xuất, lắp dựng khung chậu rửa inox SUS 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 249,6 kg
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 629,262 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 632,281 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 388,545 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 872,998 m2
34 Sản xuất, lắp đặt mặt chậu rửa bằng đá granite màu ghi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8 m
35 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
36 Dây Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
37 Dây Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
38 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 450 m
39 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
40 Cáp CXV 3x16+1x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
41 ổ cắm đôi 250v-10a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
42 Công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
43 Công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
44 Đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 cái
45 Mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
46 Mặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
47 Mặt công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
48 Aptomat 3 pha 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
49 Aptomat 3 pha 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
50 Aptomat 2P-32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
51 Lắp đặt đèn tuýp đôi chống lóa 300x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt bóng đèn led 50w treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
54 Đèn ốp trần 24W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
56 Tủ điện KT300x400x150x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
57 Hộp nối và phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
58 Bảng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
59 Lắp đặt máng, ống nhựa luồn dây đặt nổi D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
60 Lắp đặt máng, ống nhựa luồn dây đặt nổi D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
61 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
62 Dây Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
63 Dây Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
64 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 450 m
65 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
66 ổ cắm đôi 250v-10a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
67 Công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
68 Công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
69 Đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
70 Mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
71 Mặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
72 Mặt công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
73 Aptomat 3 pha 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
74 Aptomat 2P-32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
75 Lắp đặt đèn tuýp đôi chống lóa 300x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 bộ
76 Đèn ốp trần 24W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
77 Lắp đặt bóng đèn led 50w treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
79 Tủ điện KT300x400x150x1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
80 Hộp nối và phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
81 Bảng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
82 Lắp đặt máng, ống nhựa luồn dây đặt nổi D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
83 Lắp đặt máng, ống nhựa luồn dây đặt nổi D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
84 Lắp đặt ống PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5 100m
85 Lắp đặt tê PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
86 Lắp đặt cút PE PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
87 Lắp nút bịt d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
88 Van khóa nước D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
89 Ren ngoài ống D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
90 Ren trong ống D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
92 Lắp đặt cút nhựa D48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
93 Lắp đặt tê PVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
94 Lắp đặt côn nhựa D76X48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
95 Đai giữ ống+vít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
98 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 bộ
101 Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->