Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374523-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210374241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn 5, thôn 6 xã Khánh Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 18:05:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,410,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông (Thôn 6)
1 Đào nền đường, máy đào Chi tiết theo chương V 7,6101 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 4,6189 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 16,8685 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 9,375 100m3
5 Mua đất đến chân công trình Chi tiết theo chương V 2.947,1188 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chi tiết theo chương V 4,6898 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 28,9587 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 1,3839 100m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chi tiết theo chương V 521,26 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chi tiết theo chương V 107,9 10m
11 Ma tít nhựa đường chèn khe Chi tiết theo chương V 1,004 m3
12 Đào nền đường, máy đào Chi tiết theo chương V 1,8589 100m3
13 San đất bãi thải, máy ủi 140CV Chi tiết theo chương V 1,8589 100m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,0239 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 2,676 100m3
16 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 1,4108 100m3
17 Mua đất đến chân công trình Chi tiết theo chương V 522,4317 m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chi tiết theo chương V 0,7459 100m3
B Hạng mục: Rãnh thoát nước (Thôn 6)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 1,3284 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chi tiết theo chương V 16,52 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,5143 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết theo chương V 33,03 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 96,38 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 819,57 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,1317 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chi tiết theo chương V 0,5813 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,63 m3
10 Đắp hoàn trả đường canh tác (đất tận dụng) Chi tiết theo chương V 3,4304 100m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chi tiết theo chương V 0,96 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,1742 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chi tiết theo chương V 1,07 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 3,76 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Chi tiết theo chương V 0,5737 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chi tiết theo chương V 0,2165 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,29 m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chi tiết theo chương V 1,11 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 4,42 m3
20 Xây cống, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 3,67 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,0806 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 1,053 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chi tiết theo chương V 3,02 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 19,92 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Chi tiết theo chương V 1,7518 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chi tiết theo chương V 1,1348 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 12,26 m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chi tiết theo chương V 4,88 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 26,42 m3
30 Xây cống, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 9,01 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,3973 100m3
C Hạng mục: Đường giao thông (Thôn 5)
1 Đào nền đường, máy đào Chi tiết theo chương V 1,2362 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết theo chương V 1,889 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết theo chương V 0,8583 100m3
4 Mua đất đến chân công trình: Chi tiết theo chương V 350,8952 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chi tiết theo chương V 0,4616 100m3
D Hạng mục: Rãnh thoát nước (Thôn 5)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 0,8882 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chi tiết theo chương V 12,13 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,362 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết theo chương V 24,25 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 65,3 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 593,68 m2
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chi tiết theo chương V 0,62 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,0346 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,24 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 5,18 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 23,54 m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Chi tiết theo chương V 0,95 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,0282 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chi tiết theo chương V 1,89 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 7,46 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chi tiết theo chương V 45,18 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,1317 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chi tiết theo chương V 0,5813 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,63 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 0,3997 100m3
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 49,3736 100m
22 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 16,9788 100m
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 17 cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo chương V 11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.673E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->