Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406529-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210406335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 15:38:00 đến ngày 2021-04-13 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,337,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B PHẦN XÂY DỰNG
C VẬN CHUYỂN ĐỒ ĐẠC + PHÁ DỠ
1 Bốc xếp vận chuyển tài liệu, đồ đạc về nơi quy định theo yêu cầu của chủ đầu tư Theo thiết kế BVTC 20 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế BVTC 121,16 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo thiết kế BVTC 214,1 m
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavabo Theo thiết kế BVTC 7 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế BVTC 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế BVTC 5 bộ
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế BVTC 237,9448 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế BVTC 30,897 m3
9 Phá dỡ lan can con tiện tầng 1 trục 7-11 Theo thiết kế BVTC 1 công
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo thiết kế BVTC 6,1164 m3
11 Tháo dỡ lan can sắt tầng 2 Theo thiết kế BVTC 2 công
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế BVTC 28,458 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Theo thiết kế BVTC 40,97 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế BVTC 1,7662 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế BVTC 434,7465 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo thiết kế BVTC 1.136,781 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế BVTC 86,592 m2
18 Phá lớp vữa trát dầm Theo thiết kế BVTC 282,5212 m2
19 Phá lớp vữa trát trần Theo thiết kế BVTC 510,937 m2
20 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo thiết kế BVTC 16,9603 m2
21 Phá lớp vữa trát lanh tô, ô văng, thanh ngang Theo thiết kế BVTC 81,433 m2
22 Phá dỡ gạch lát nền nhà Theo thiết kế BVTC 547,917 m2
23 Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch Theo thiết kế BVTC 547,917 m2
24 Phá dỡ nền granito cầu thang Theo thiết kế BVTC 20,434 m2
25 Phá dỡ lan can cầu thang Theo thiết kế BVTC 2 công
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế BVTC 108,2154 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 1,0822 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế BVTC 1,0822 100m3/1km
29 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 1,0626 m3
30 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 4,3314 m3
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,5036 m3
32 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,5036 m3
33 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép tạo lỗ đi hộp kỹ thuật Theo thiết kế BVTC 1 công
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 283,52 m
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 439,6305 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 1.084,5808 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 510,937 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 282,5212 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 16,9603 m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0072 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,0089 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế BVTC 0,0195 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,1328 m3
44 Trát lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 83,888 m2
45 Lợp mái ngói 10 v/m2 Theo thiết kế BVTC 0,4097 100m2
46 Trát vữa chỉ cửa sổ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 31,2 m
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 25,9848 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm Theo thiết kế BVTC 91,608 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế BVTC 6,9732 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế BVTC 72,408 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế BVTC 20,8208 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 486,3722 m2
53 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Theo thiết kế BVTC 31,2468 10m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 521,7725 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 1.894,9993 m2
56 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo thiết kế BVTC 167,5772 m2
57 Phào trần P1 70x70mm thạch cao Theo thiết kế BVTC 66,02 m
58 Phào trần P2 100x100mm thạch cao Theo thiết kế BVTC 88,42 m
59 Thi công ốp tường bằng gỗ ép công nghiệp Theo thiết kế BVTC 20,23 m2
60 Mua sẵn, lắp đặt chữ:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng inox mạ đồng, cao 200mm Theo thiết kế BVTC 34 chữ
61 Mua sẵn, lắp đặt khung treo biển hiệu bằng khung kẽm nền bọc nhung Theo thiết kế BVTC 1 biển
62 Mua sẵn kệ gỗ treo tường kt 5780x1960x480mm Theo thiết kế BVTC 1 cái
63 Bóc giấy dán tường phòng 9-11 tầng 2 Theo thiết kế BVTC 1 công
64 Dán giấy vải dán tường phòng trục 9-11 tầng 2 Theo thiết kế BVTC 52,098 m2
65 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế BVTC 190,76 m2
66 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 190,76 m2
67 Mua sẵn khuôn đơn cửa đi gỗ Nam Phi 6x8cm Theo thiết kế BVTC 15,1 m
68 Mua sẵn bộ khuôn cửa nhôm Theo thiết kế BVTC 114,3 m
69 Mua sẵn thông phòng cửa đi gỗ Lim pa nô kính dày 5ly Theo thiết kế BVTC 14,76 m2
70 Mua sẵn thông phòng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo thiết kế BVTC 10,2 m2
71 Thay thế pa nô kính 5ly cửa sổ Theo thiết kế BVTC 2 cửa
72 Mua mới bản lề inox 304 cửa đi, cửa sổ Theo thiết kế BVTC 161 cái
73 Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa đi Theo thiết kế BVTC 34 cái
74 Thay thế then ngang inox 304, khóa cửa đi Theo thiết kế BVTC 17 cái
75 Mua mới tay nắm inox 304 Theo thiết kế BVTC 1 cái
76 Thay thế, bổ sung chốt đứng inox 304 cửa sổ Theo thiết kế BVTC 34 cái
77 Thay thế, bổ sung móc inox 304 cửa Theo thiết kế BVTC 17 cái
78 Mua sẵn cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài, 2 chống gió kính an toàn 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 1,9 m2
79 Mua sẵn cửa khung nhôm cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa; bao gồm phụ kiện, kính an toàn 5 ly Theo thiết kế BVTC 15,12 m2
80 Mua sẵn thông phong cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa Theo thiết kế BVTC 4,32 m2
81 Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép; phụ kiện G-Q; 3 bản lề 3D + 1 khóa đơn đa điểm, kính an toàn 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 3,51 m2
82 Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép; phụ kiện G-Q; 3 bản lề 3D + 1 khóa đơn đa điểm, kính an toàn 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 7,77 m2
83 Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất; phụ kiên G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt , 2 chống gió, kính an toàn 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 2,88 m2
84 Mua sẵn cửa mái cửa khung thép bịt tôn dày 1ly; phụ kiện 1 then ngang, 2 bản lề Theo thiết kế BVTC 0,812 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 18 m2
86 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo thiết kế BVTC 254 m cấu kiện
87 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế BVTC 87,79 m2 cấu kiện
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế BVTC 97,812 m2
89 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo thiết kế BVTC 1,89 m2 cấu kiện
90 Cạo rỉ sen hoa cửa Theo thiết kế BVTC 35,48 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 35,48 m2
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa Theo thiết kế BVTC 0,0371 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế BVTC 1,9 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 1,2768 m2
95 Mua sẵn vách kính an toàn 6.38 ly, khung nhựa lõi thép Theo thiết kế BVTC 7,875 m2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế BVTC 7,875 m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế BVTC 5,4132 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế BVTC 6,12 100m2
D LAN CAN
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 4,424 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,1355 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0199 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0691 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế BVTC 0,7454 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,3135 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,124 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,3351 tấn
9 Lớp hồ dầu dày 20mm dưới giằng GT1 Theo thiết kế BVTC 12,5422 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 3,0729 m3
11 Soi mạch kẻ chỉ lõm 15*30 Theo thiết kế BVTC 93,76 m
12 Đắp vữa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 37,2912 m2
13 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 29,9024 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 59,7559 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 7,4536 m2
16 Gia công lan can mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,5346 tấn
17 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 68,2905 m2
18 Ke chụp D60 Theo thiết kế BVTC 55 cái
19 Sơn tĩnh điện thép lan can Theo thiết kế BVTC 534,6 kg
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 126,9495 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo thiết kế BVTC 0,171 100m
22 Tạo rãnh thu nước chân lan can (KT 10x15mm) Theo thiết kế BVTC 2 công
E CẦU THANG
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 17,7919 m2
2 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 20,2105 m2
3 Mua sẵn trụ cầu thang Theo thiết kế BVTC 1 cái
4 Gia công lan can cầu thang Theo thiết kế BVTC 0,118 tấn
5 Lắp dựng lan can cầu thang Theo thiết kế BVTC 7,5936 m2
6 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Theo thiết kế BVTC 118 kg
F TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 2,005 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế BVTC 0,0151 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế BVTC 0,8119 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 2,2701 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,0783 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,4618 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 22,0899 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 2,5529 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 2,5529 m2
G PHẦN MÁI
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 12,212 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0461 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,3526 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,397 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 3,6759 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 187,94 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 70,7499 m2
8 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 1,5849 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 1,5849 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế BVTC 2,8876 100m2
11 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm Theo thiết kế BVTC 64,88 m
12 Tôn diềm mái khổ 600 dày 0.45mm Theo thiết kế BVTC 83,8 m
13 Ke chống bão Theo thiết kế BVTC 1.960 cái
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế BVTC 73,34 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 54 m2
H NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo thiết kế BVTC 51,2062 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC 21,1556 100m
3 Đắp cát phủ đầu cọc Theo thiết kế BVTC 3,3849 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế BVTC 3,3849 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,2493 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,1822 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế BVTC 0,4661 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế BVTC 0,2407 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế BVTC 11,6128 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0064 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,1334 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,0594 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế BVTC 0,4901 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 7,1157 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0748 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,1458 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,2108 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,7153 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 2,2601 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 0,4764 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế BVTC 0,1906 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 0,73 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,3215 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,1906 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế BVTC 0,1906 100m3/1km
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,0948 100m3
27 Ni lông chống mất nước xi măng Theo thiết kế BVTC 28,5463 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC 2,8108 m3
I BỂ PHỐT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 14,592 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế BVTC 0,8484 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế BVTC 0,0467 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,1456 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0839 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 1,5237 m3
7 Xây bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 3,1255 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 21,7875 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC 4,5158 m2
10 Đánh màu bể phốt Theo thiết kế BVTC 21,7875 m2
11 Mua ống thông bể phốt Theo thiết kế BVTC 1 bộ
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế BVTC 0,0516 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế BVTC 0,0342 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,7239 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế BVTC 7 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 0,0572 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0572 100m3
J PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0795 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,1848 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,249 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,3432 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế BVTC 1,8876 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,1326 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,8441 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,1344 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,5709 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 4,2271 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,9619 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế BVTC 0,6659 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 8,3866 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế BVTC 0,3661 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 1,6896 m3
16 Ngâm nước xi măng mái Theo thiết kế BVTC 43,992 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC 43,992 m2
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 33,066 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 6,7068 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế BVTC 0,2154 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,1345 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,118 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 1,1457 m3
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 18,8 m
25 Đắp chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 18,8 m
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 132,161 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 246,4278 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 44,0836 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 66,5824 m2
30 Trát hèm má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 8,448 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm Theo thiết kế BVTC 49,9804 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 15,9655 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Theo thiết kế BVTC 55,8134 m2
34 Vách ngăn cố định khu WC bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế BVTC 0,95 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 132,0668 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 362,1458 m2
37 Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép; phụ kiện G-Q; 3 bản lề 3D + 1 khóa đơn đa điểm, kính an toàn 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 30,24 m2
38 Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở hất; phụ kiên G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt , 2 chống gió, kính an toàn 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 5,76 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế BVTC 36 m2
40 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm Theo thiết kế BVTC 8,52 m
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế BVTC 1,0276 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế BVTC 2,3472 100m2
K PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, INTERNET,CHỐNG SÉT, PCCC
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị cũ Theo thiết kế BVTC 8 công
2 Mua sắn Tủ điện kim loại 300*200*150 Theo thiết kế BVTC 2 tủ
3 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2p - Cường độ dòng điện 100Ampe/600V Theo thiết kế BVTC 1 bộ
4 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo thiết kế BVTC 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo thiết kế BVTC 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo thiết kế BVTC 5 cái
7 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo thiết kế BVTC 6 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo thiết kế BVTC 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo thiết kế BVTC 20 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo thiết kế BVTC 2 cái
11 Lắp đặt hộp attomat âm tường Theo thiết kế BVTC 24 hộp
12 Lắp đặt các loại đèn tuyp led BD M16L 36W Theo thiết kế BVTC 16 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn- Đèn sát trần 15W Theo thiết kế BVTC 50 bộ
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led Panel Theo thiết kế BVTC 16 bộ
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight D90 Theo thiết kế BVTC 90 bộ
16 Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt - dây led ánh sáng vàng Theo thiết kế BVTC 95 m
17 Sửa chữa và vệ sinh điều hòa tận dụng Theo thiết kế BVTC 17 cái
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo thiết kế BVTC 18 máy
19 Ống đồng lắp đặt điều hòa Theo thiết kế BVTC 75 m
20 Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòa Theo thiết kế BVTC 75 m
21 Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòa Theo thiết kế BVTC 0,85 100m
22 Lắp đặt bình nóng lạnh 20l Theo thiết kế BVTC 4 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế BVTC 14 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế BVTC 5 cái
25 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế BVTC 3 cái
26 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế BVTC 3 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế BVTC 41 cái
28 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo thiết kế BVTC 8 bảng
29 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo thiết kế BVTC 8 bảng
30 Lắp đặt hộp âm tường cho các mặt Theo thiết kế BVTC 82 hộp
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm Theo thiết kế BVTC 55 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo thiết kế BVTC 30 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế BVTC 12 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế BVTC 175 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế BVTC 44 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế BVTC 550 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế BVTC 700 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế BVTC 660 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế BVTC 530 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo thiết kế BVTC 175 m
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế BVTC 21 cái
42 Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế BVTC 12 m
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 Theo thiết kế BVTC 2 cọc
44 Đồng dẹt 40x4 Theo thiết kế BVTC 8 m
M HỆ THỐNG NƯỚC
N Phần thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế BVTC 15 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế BVTC 15 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế BVTC 15 cái
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo thiết kế BVTC 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế BVTC 8 bộ
6 Lắp đặt bàn đá lavabo Theo thiết kế BVTC 8 bộ
7 Xi phông thoát nước LAVABO Theo thiết kế BVTC 8 cái
8 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế BVTC 8 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế BVTC 4 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế BVTC 4 bộ
11 Lắp đặt vòi đồng tay gạt Theo thiết kế BVTC 5 bộ
12 Máy bơm Q=3.9m3/m3, h=15m Theo thiết kế BVTC 1 cái
13 Van bi nhựa D25 Theo thiết kế BVTC 2 cái
14 Van chặn D32 Theo thiết kế BVTC 5 cái
15 Van phao đồng D20 Theo thiết kế BVTC 2 cái
16 Van điện Theo thiết kế BVTC 2 bộ
17 Van hút D25 Theo thiết kế BVTC 2 cái
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo thiết kế BVTC 16 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế BVTC 1 bể
O Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống d=20mm Theo thiết kế BVTC 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20, ĐK ống d=20mm Theo thiết kế BVTC 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK ống d=20mm Theo thiết kế BVTC 0,84 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK ống d=25mm Theo thiết kế BVTC 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK ống d=32mm Theo thiết kế BVTC 0,36 100m
6 Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=20mm Theo thiết kế BVTC 50 cái
7 Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mm Theo thiết kế BVTC 35 cái
8 Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=32mm Theo thiết kế BVTC 8 cái
9 Lắp đặt cut nhựa HDPE, ĐK ống d=20mm Theo thiết kế BVTC 4 cái
10 Lắp đặt cut nhựa PPR - Ren trong, ĐK ống d=20mm Theo thiết kế BVTC 35 cái
11 Tê thép ren ngoài D20mm Theo thiết kế BVTC 12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D=20mm Theo thiết kế BVTC 25 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm Theo thiết kế BVTC 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D=32mm Theo thiết kế BVTC 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR chuyển bậc D32/25 Theo thiết kế BVTC 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR chuyển bậc D25/20 Theo thiết kế BVTC 25 cái
17 Lắp đặt côn thu D32/25 Theo thiết kế BVTC 6 cái
18 Lắp đặt côn thu D32/20 Theo thiết kế BVTC 6 cái
19 Lắp đặt côn thu D25/20 Theo thiết kế BVTC 30 cái
20 Rắcco PPR trơn D20mm Theo thiết kế BVTC 6 cái
21 Rắcco PPR trơn D25mm Theo thiết kế BVTC 10 cái
22 Rắcco PPR trơn D32mm Theo thiết kế BVTC 6 cái
23 Đầu nối PPR ren ngoài D32 Theo thiết kế BVTC 8 cái
24 Đầu nối PPR ren ngoài D20 Theo thiết kế BVTC 8 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE D20 Theo thiết kế BVTC 10 cái
26 Lắp đặt mang sông PPR D20 Theo thiết kế BVTC 30 cái
27 Lắp đặt mang sông PPR D32 Theo thiết kế BVTC 20 cái
28 Đai giữ ống D20 Theo thiết kế BVTC 60 cái
29 Đai giữ ống D25 Theo thiết kế BVTC 60 cái
30 Đai giữ ống D32 Theo thiết kế BVTC 20 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế BVTC 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo thiết kế BVTC 1,68 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế BVTC 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo thiết kế BVTC 0,2 100m
5 Lắp đặt cút PVC D110 Theo thiết kế BVTC 15 cái
6 Lắp đặt cút PVC D75 Theo thiết kế BVTC 50 cái
7 Lắp đặt cút PVC D60 Theo thiết kế BVTC 5 cái
8 Lắp đặt cút PVC D34 Theo thiết kế BVTC 12 cái
9 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo thiết kế BVTC 35 cái
10 Lắp đặt chếch PVC D75 Theo thiết kế BVTC 80 cái
11 Lắp đặt chếch PVC D60 Theo thiết kế BVTC 20 cái
12 Lắp đặt tê 45° PVC D110 Theo thiết kế BVTC 6 cái
13 Lắp đặt tê 45° PVC D75 Theo thiết kế BVTC 15 cái
14 Lắp đặt tê 45° PVC D60 Theo thiết kế BVTC 12 cái
15 Lắp đặt tê cong PVC D110 Theo thiết kế BVTC 12 cái
16 Lắp đặt tê D110/60 Theo thiết kế BVTC 4 cái
17 Lắp đặt côn thu D110/60 Theo thiết kế BVTC 4 cái
18 Lắp đặt côn thu D75/34 Theo thiết kế BVTC 12 cái
19 Lắp đặt côn thu D60/34 Theo thiết kế BVTC 8 cái
20 Chụp Thông hơi Inox D60 Theo thiết kế BVTC 4 cái
21 Rọ chắn rác inox D75 Theo thiết kế BVTC 8 cái
22 Lưới chắn rác inox D75 Theo thiết kế BVTC 8 cái
23 Đai giữ ống D75 Theo thiết kế BVTC 60 cái
24 Lắp đặt mang sông PVC D110 Theo thiết kế BVTC 6 cái
25 Lắp đặt mang sông PVC D75 Theo thiết kế BVTC 30 cái
26 Lắp đặt mang sông PVC D60 Theo thiết kế BVTC 4 cái
Q HỆ THỐNG INTERNET:
1 Mua sẵn dây internet Theo thiết kế BVTC 180 m
2 Lắp đặt tủ kim loại 30*40 (chứa bộ chia mạng) Theo thiết kế BVTC 2 tủ
3 Mua sẵn Switch chia mạng 8 cổng TP Link Theo thiết kế BVTC 2 cái
4 Mua sẵn model Wifi Theo thiết kế BVTC 2 cái
5 Hạt mạng âm Theo thiết kế BVTC 14 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo thiết kế BVTC 14 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo thiết kế BVTC 180 m
8 Công lắp đặt hoàn thiện hệ thống cấu hình toàn bộ hệ thống Theo thiết kế BVTC 1 TG
R THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1m Theo thiết kế BVTC 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo thiết kế BVTC 6 cái
3 Chân sứ kim thu sét Theo thiết kế BVTC 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế BVTC 100 m
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x63 dài 2.5m Theo thiết kế BVTC 5 cọc
6 Đào đất rãnh tiếp địa Theo thiết kế BVTC 8,655 m3
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm Theo thiết kế BVTC 50 m
8 Đai thép + bulong nở M12 Theo thiết kế BVTC 55 bộ
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo thiết kế BVTC 5 cái
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh Theo thiết kế BVTC 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Theo thiết kế BVTC 36 bộ
3 Lắp đặt kháng trở cuối kênh Theo thiết kế BVTC 2 bộ
4 Lắp đặt hộp chuông báo cháy, đèn, nút ấn Theo thiết kế BVTC 2 bộ
5 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm exit Theo thiết kế BVTC 1 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế BVTC 1 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Theo thiết kế BVTC 250 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế BVTC 50 m
9 Bản Tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế BVTC 2 bộ
10 Nội quy PCCC Theo thiết kế BVTC 2 bộ
11 Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 2 cái
12 Bình chữa cháy hóa chất khô ABC MFZL4-loại 4kg Theo thiết kế BVTC 2 bình
13 Bình chữa cháy bọt Co2 3kg Theo thiết kế BVTC 2 bình
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1 Vận chuyển đồ đạc trong nhà ra ngoài Theo thiết kế BVTC 1 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế BVTC 14,4 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 0,2725 m3
4 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo thiết kế BVTC 7,5 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo thiết kế BVTC 3,3288 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế BVTC 248,2244 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế BVTC 17,574 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế BVTC 58,8119 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế BVTC 5,2416 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0524 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Theo thiết kế BVTC 0,0524 100m3/1km
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế BVTC 2,9128 m3
13 Ni long chống mất nước xi măng Theo thiết kế BVTC 58,2564 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC 5,8255 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,1964 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0143 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp Theo thiết kế BVTC 0,0278 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,1958 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 6,3048 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 86,478 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 23,588 m2
22 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 11,77 m2
23 Trát lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 5,936 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 58,8999 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo thiết kế BVTC 60,0578 m2
26 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm Theo thiết kế BVTC 96,482 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 92,414 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 100,5627 m2
29 Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế BVTC 7,59 m2
30 Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép; phụ kiện G-Q; 3 bản lề 3D + 1 khóa đơn đa điểm, kính an toàn 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 4,24 m2
31 Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện 2 bản lề + 2 tay cài, 2 chống gió kính an toàn 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 4,68 m2
32 Mua sẵn vách kính cố định, kính an toàn dày 6.38 ly Theo thiết kế BVTC 1,98 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế BVTC 18,03 m2
U MÁI TÔN
1 Vệ sinh sàn mái Theo thiết kế BVTC 1 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 0,2424 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 5,0186 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0093 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0388 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,0442 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,4858 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 51,672 m2
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,4171 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,4171 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế BVTC 0,7009 100m2
12 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm Theo thiết kế BVTC 28,588 m
13 Ke chống bão (8 cái/m2) Theo thiết kế BVTC 560 cái
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế BVTC 20,612 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế BVTC 10,08 m2
V HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Mua sẵn tủ điện bằng tôn dày 0.75m, KT 300x200x150mm Theo thiết kế BVTC 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo thiết kế BVTC 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo thiết kế BVTC 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo thiết kế BVTC 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế BVTC 6 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần Theo thiết kế BVTC 5 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế BVTC 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế BVTC 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế BVTC 8 cái
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo thiết kế BVTC 2 bảng
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo thiết kế BVTC 3 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, hộp âm tường Theo thiết kế BVTC 12 hộp
13 Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy- KT 80x80x50 Theo thiết kế BVTC 2 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2- 2x10mm2 Theo thiết kế BVTC 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Theo thiết kế BVTC 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo thiết kế BVTC 90 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo thiết kế BVTC 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế BVTC 90 m
19 Mua sẵn và lắp đặt điểu hòa 12000 btu Theo thiết kế BVTC 2 cái
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo thiết kế BVTC 2 máy
21 Ống đồng lắp đặt điều hòa Theo thiết kế BVTC 2 m
22 Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòa Theo thiết kế BVTC 2 m
W CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế BVTC 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo thiết kế BVTC 0,2 100m
3 Lắp đặt cút PPR D20mm Theo thiết kế BVTC 5 cái
4 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế BVTC 5 cái
5 Lắp đặt cút PVC D60mm Theo thiết kế BVTC 5 cái
6 Măng sông PVC D60 Theo thiết kế BVTC 3 cái
7 Van phao tự động Theo thiết kế BVTC 1 cái
8 Côn thu D60-34 Theo thiết kế BVTC 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo thiết kế BVTC 1 bể
10 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo thiết kế BVTC 1 bộ
X SÂN PHÍA SAU NHÀ ĂN:
Y MÁI CHE:
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế BVTC 13,311 m2
2 Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ Theo thiết kế BVTC 1 công
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,3 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 0,51 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế BVTC 0,075 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,0257 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,4926 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế BVTC 0,2382 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0057 100m3
10 Mua sẵn cột thép ống thép mạ kẽm D76 dày 2.0mm Theo thiết kế BVTC 32,96 kg
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế BVTC 0,033 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế BVTC 0,1333 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế BVTC 0,1333 tấn
14 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,1468 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,1468 tấn
16 Bản mã 220*220*8 Theo thiết kế BVTC 6 cái
17 Bu lông nở M16*120 Theo thiết kế BVTC 24 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế BVTC 0,2708 100m2
19 Máng thu nước +tôn úp nóc khổ 600mm Theo thiết kế BVTC 13,44 m
20 Ke chống bão Theo thiết kế BVTC 205 cái
Z BỂ NƯỚC:
1 Phá lớp vữa trát tường bể nước Theo thiết kế BVTC 9,52 m2
2 Vệ sinh mặt bể Theo thiết kế BVTC 1 công
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 9,52 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 10,75 m2
AA HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
AB CÔNG:
AC PHÁ DỠ CỔNG CŨ
1 Tháo dỡ cánh cổng Theo thiết kế BVTC 1 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 1,9148 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 0,3412 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0226 100m3
AD PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính cho 10% khối lượng đào, hệ số mở mái 1,3) Theo thiết kế BVTC 1,144 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 0,0462 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,1071 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC 2,497 100m
5 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế BVTC 0,8323 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,0203 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế BVTC 0,8323 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,0838 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế BVTC 0,0097 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0058 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,1132 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 3,08 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,1067 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 1,1838 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế BVTC 0,067 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0746 100m3
AE PHẦN THÂN
1 Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7 Theo thiết kế BVTC 186,62 kg
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 6,9411 m3
AF PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 37,7225 m2
2 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 34,92 m
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế BVTC 27,2435 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 14,0605 m2
5 Gia công cổng thép mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,644 tấn
6 Sơn tĩnh điện cổng Theo thiết kế BVTC 644 kg
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế BVTC 17,3458 m2
8 Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề cửa Theo thiết kế BVTC 9 bộ
9 Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng Theo thiết kế BVTC 2 cái
10 Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cồng Theo thiết kế BVTC 2 bộ
11 Mua sẵn, lắp đặt bánh xe Theo thiết kế BVTC 3 bộ
AG BIỂN HIỆU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 0,329 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,0296 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC 0,6902 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế BVTC 0,2301 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,0071 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,2301 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 0,6179 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,203 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,0187 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0099 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0276 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,309 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế BVTC 0,0193 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0193 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế BVTC 0,0193 100m3/1km
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,3531 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,0075 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0095 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,1017 m3
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 1,1154 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 13,41 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 0,8135 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế BVTC 5,096 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 9,1275 m2
25 Biểu tượng bằng Mica không phai màu Theo thiết kế BVTC 1 cái
26 Mua sẵn và lắp đặt chữ INOX mạ đồng Theo thiết kế BVTC 1 bộ
AH TƯỜNG RÀO CỔNG
1 Tháo dỡ hàng rào sắt tường rào Theo thiết kế BVTC 2 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 0,1162 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 0,4303 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0055 100m3
AI Tường rào cải tạo đoạn AB (L=28.57m, 11 trụ) :
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,0886 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0394 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0779 tấn
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 6,2854 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,9428 m3
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,7206 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo thiết kế BVTC 32,7563 m2
8 Mũi mác Theo thiết kế BVTC 95 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 17,8388 m2
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 1,6885 m3
11 Đắp đấu đầu cột trụ Theo thiết kế BVTC 10 cái
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 13,2 m
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 27,28 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 63,778 m2
AJ Tường rào cải tạo đoạn FG (L=5m, 02 trụ) :
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,0155 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,007 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0132 tấn
4 Lớp hồ dầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 1,1 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,165 m3
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,1319 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo thiết kế BVTC 5,208 m2
8 Mũi mác Theo thiết kế BVTC 18 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 6,1936 m2
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 0,3377 m3
11 Đắp đấu đầu cột trụ Theo thiết kế BVTC 2 cái
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 2,64 m
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 5,456 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 12,1396 m2
AK TƯỜNG RÀO TRƯỚC NHÀ ĐOẠN EF(L=56.5M)
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế BVTC 36,725 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế BVTC 0,4351 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC 0,0815 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế BVTC 0,113 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,6215 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế BVTC 218,5154 m2
7 Mũi mác Theo thiết kế BVTC 295 cái
8 Gia công hoa sắt mạ kẽm Theo thiết kế BVTC 0,405 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo thiết kế BVTC 28,25 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 12,896 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 236,0304 m2
AL TƯỜNG RÀO SAU NHÀ ĐOẠN B-C-D (L=79.22M)
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế BVTC 47,532 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế BVTC 444,7164 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 47,532 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 444,7164 m2
AM HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
AN SÂN BÊ TÔNG (S=1303M2)
1 Nilong chống mất nước xi măng Theo thiết kế BVTC 1.303 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 65,15 m3
3 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo thiết kế BVTC 370,25 m
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 1.303 m2
AO BÊ TÔNG NGOÀI CỔNG (S=41M2)
1 Nilong chống mất nước xi măng Theo thiết kế BVTC 41 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 4,1 m3
AP THỀM SÂN BÊ TÔNG (S=27.4M2)
1 Nilong chống mất nước xi măng Theo thiết kế BVTC 27,4 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 2,74 m3
AQ CỘT CỜ (SL =01CK)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 0,1 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 0,512 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,0032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,064 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế BVTC 0,0204 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,297 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế BVTC 0,151 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0046 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 0,036 m3
10 Gia công cột cờ bằng inox 304 Theo thiết kế BVTC 0,046 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế BVTC 0,046 tấn
12 Mua + lắp đặt quả cầu inox D100 Theo thiết kế BVTC 1 cái
13 Mua + lắp đặt ròng rọc + dây kéo cờ Theo thiết kế BVTC 4 bộ
14 Mua + lắp đặt bulong neo M18*600 Theo thiết kế BVTC 4 cái
15 Mua + lắp đặt bản mã inox 8*250*250 Theo thiết kế BVTC 2 cái
16 Mua + lắp đặt sườn đế inox 6*75*200 Theo thiết kế BVTC 4 cái
AR BỒN CÂY:
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế BVTC 55,188 m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 4,0458 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế BVTC 2,0285 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 1,8377 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,0553 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế BVTC 0,0583 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 0,6126 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 1,3418 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 136,9315 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC 85,1075 m2
AS RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI (L=46.91M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế BVTC 18,612 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế BVTC 0,1012 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế BVTC 3,139 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 4,4343 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 14,433 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 48,1438 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế BVTC 0,0966 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế BVTC 0,1029 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 1,7865 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế BVTC 48 cái
11 Lật tấm đan, nạo vét hệ thống rãnh thoát nước hiện trạng Theo thiết kế BVTC 12 công
12 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 0,4224 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 2,7544 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC 58,5 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế BVTC 0,21 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế BVTC 0,2639 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 3,9732 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo thiết kế BVTC 132 cái
AT CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12000 BTU 1 Chiếc
2 Loa toàn dải hai bass (có chân di chuyển) Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chiếc
3 Cục đẩy công suất Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
4 Vang số âm thanh Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
5 Loa hộp Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Chiếc
6 Máy chiếu đa năng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Màn chiếu điện Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
8 Amply liền mixer Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
9 Micro không dây Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 01; V= 3.300.000.000 đồng; X= 3.300.000.000 đồng (i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 3.300.000.000 đồng - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục lắp dựng vì kèo, xà gồ mái tôn tương tự + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->