Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Nhà vận hành tràn xả lũ và tường rào hồ chứa nước Hoa Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352857-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Nhà vận hành tràn xả lũ và tường rào hồ chứa nước Hoa Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210239478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 11:28:00 đến ngày 2021-03-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,988,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 8,98 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BVTK 15,6 m2
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Theo BVTK 7,6 m
4 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày >45cm Theo BVTK 0,4 m
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo BVTK 0,972 m3
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo BVTK 1,602 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo BVTK 0,217 m3
8 Phá dỡ móng xây đá Theo BVTK 0,648 m3
9 Phá dỡ móng xây gạch Theo BVTK 0,275 m3
10 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo BVTK 0,948 m3
11 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo BVTK 25,815 m2
B PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo BVTK 0,322 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo BVTK 3,22 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo BVTK 15,685 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BVTK 3,444 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BVTK 0,032 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BVTK 0,39 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo BVTK 5,204 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo BVTK 1,361 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,251 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo BVTK 16,341 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 26,695 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo BVTK 3,248 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTK 0,291 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 21,19 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo BVTK 7,289 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,088 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,314 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,178 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 1,13 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo BVTK 1,986 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,351 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo BVTK 4,61 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTK 0,491 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,049 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,051 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo BVTK 3,925 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,606 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BVTK 0,661 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo BVTK 4,665 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo BVTK 0,477 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 4,483 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 15,273 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch Blcok 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 4,366 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block thẻ đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 2,419 m3
35 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,339 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,339 tấn
37 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 5mm Theo BVTK 0,521 100m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 23,61 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo BVTK 49,643 m2
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BVTK 79,265 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo BVTK 201,947 m2
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BVTK 12,4 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo BVTK 60,6 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Theo BVTK 47,44 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo BVTK 58,97 m
46 Cắt roan âm tường trang trí Theo BVTK 9,56 m
47 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK 29,037 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo BVTK 37,032 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo BVTK 37,032 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTK 8,42 m2
51 Lát đá bậc tam cấp Theo BVTK 9,96 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại Theo BVTK 2,503 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo BVTK 21,326 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo BVTK 3,967 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo BVTK 63,394 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo BVTK 2,85 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTK 17,55 m2
58 Cửa pa nô sắt khung V50x50 dày 5mm Theo BVTK 18,672 m2
59 Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính mờ 5mm Theo BVTK 1,519 m2
60 Gia công cửa song sắt Theo BVTK 7,59 m2
61 Khung kính cường lực dày 10mm Theo BVTK 4,4 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 27,781 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 44,35 1m2
64 Khóa cửa đi, tay gạt Theo BVTK 8 bộ
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 338,278 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 181,293 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 134,201 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 385,37 m2
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo BVTK 0,6 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BVTK 0,3 m3
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,117 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo BVTK 1,657 m3
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTK 11,485 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo BVTK 11,485 m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo BVTK 0,196 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo BVTK 0,043 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo BVTK 4 cái
78 Rọ chắn rác đk 100 Theo BVTK 4 cái
79 Cùm ống bằng gông sắt D90 Theo BVTK 16 cái
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo BVTK 10,369 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 3,456 m3
82 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BVTK 0,069 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BVTK 0,285 m3
84 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo BVTK 10,362 m2
85 Buy BTCT D1000 cao 1500 (cả nắp) Theo BVTK 3 cái
86 Buy BTCT D1000 cao 1000 (cả nắp) Theo BVTK 1 cái
87 Lớp san hô đá x6 Theo BVTK 0,196 m3
88 Cát hạt lớn Theo BVTK 0,196 m3
89 Lớp đá 4x6 Theo BVTK 0,196 m3
90 Xây móng bằng gạch Block thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo BVTK 1,792 m3
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo BVTK 0,245 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,026 100m2
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo BVTK 3 cái
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo BVTK 3 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo BVTK 0,035 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo BVTK 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo BVTK 0,049 100m
C ĐIỆN
1 Đèn led mica điện quang dài 1,2m, loại 1 bóng Theo BVTK 6 bộ
2 Đèn led mica điện quang dài 0,6m, loại 1 bóng Theo BVTK 1 bộ
3 Đèn led panel tròn ốp trần 16W Theo BVTK 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo BVTK 2 cái
5 Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm + công tắc) Theo BVTK 1 bộ
6 Mặt 2 công tắc 10A (mặt + đế âm + công tắc) Theo BVTK 6 hộp
7 Ổ cắm đôi, có lổ nối đất 16A Theo BVTK 8 cái
8 Cáp CVV-2x10mm2-300/500V, vỏ PVC cách điện Theo BVTK 20 m
9 Cáp CVV 2x1.5mm2-300/500V, vỏ PVC cách điện Theo BVTK 45 m
10 Cáp CV-2,5mm2-450/750V, cách điện PVC Theo BVTK 220 m
11 Cáp CV-1,5mm2-450/750V, cách điện PVC Theo BVTK 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo BVTK 150 m
13 Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA Theo BVTK 1 cái
14 Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA-30mA Theo BVTK 2 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kA Theo BVTK 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5kA Theo BVTK 2 cái
17 Tủ điện 12 Module Theo BVTK 1 cái
D Thiết bị chữa cháy
1 Bình chữa cháy dạng bột ABC MFZ8 loại 5kg Theo BVTK 2 bình
2 Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình Theo BVTK 1 hộp
3 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo BVTK 1 bộ
E CẤP NƯỚC
1 ống nhựa uPVC DN34 Theo BVTK 0,08 100m
2 ống nhựa uPVC DN27 Theo BVTK 0,82 100m
3 ống nhựa uPVC DN21 Theo BVTK 0,04 100m
4 Tê nhựa 90 PVC DN34x34 Theo BVTK 1 cái
5 Tê nhựa 90 PVC DN34x27 Theo BVTK 3 cái
6 Co nhựa 90 PVC DN34 Theo BVTK 1 cái
7 Co nhựa 90 PVC DN27 Theo BVTK 10 cái
8 Co 1 đầu ren đồng 90 PVC DN34 Theo BVTK 1 cái
9 Nối giảm nhựa PVC DN27-21 Theo BVTK 1 cái
10 Rắc co PVC DN34 Theo BVTK 1 cái
11 Rắc co PVC DN27 Theo BVTK 3 cái
12 Van khóa PVC DN34 Theo BVTK 2 cái
13 Van khóa PVC DN27 Theo BVTK 4 cái
14 Van 1 chiều đồng DN27 Theo BVTK 1 cái
15 Van phao đồng DN27 Theo BVTK 1 cái
16 Nối ren đồng DN34 Theo BVTK 1 cái
17 Nối ren đồng DN27 Theo BVTK 1 cái
F THOÁT NƯỚC
1 ống nhựa uPVC DN114 Theo BVTK 0,06 100m
2 ống nhựa uPVC DN90 Theo BVTK 0,04 100m
3 ống nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 0,1 100m
4 ống nhựa uPVC DN42 Theo BVTK 0,04 100m
5 Tê nhựa 90/45 uPVC DN114x114 Theo BVTK 1 cái
6 Tê nhựa 90/45 uPVC DN90x90 Theo BVTK 2 cái
7 Tê nhựa 90/45 uPVC DN60x60 Theo BVTK 2 cái
8 Cút nhựa 90/45 uPVC DN114 Theo BVTK 2 cái
9 Cút nhựa 90/45 uPVC DN90 Theo BVTK 1 cái
10 Cút nhựa 90/45 uPVC DN60 Theo BVTK 5 cái
11 Cút nhựa 90/45 uPVC DN42 Theo BVTK 2 cái
12 Cút giảm nhựa uPVC DN60-42 Theo BVTK 3 cái
13 Nối rút PVC DN114 Theo BVTK 1 cái
14 Nối rút PVC DN90 Theo BVTK 2 cái
15 Phụ kiện neo ống (5% giá trị ống) Theo BVTK 1 bộ
G THIẾT BỊ
1 Chậu Lavabo treo tường Theo BVTK 1 bộ
2 Lắp đặt vòi Lavabo Theo BVTK 1 bộ
3 Xí bệt (nút xả nhấn) Theo BVTK 1 bộ
4 Vòi xịt rửa vệ sinh Theo BVTK 1 cái
5 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo BVTK 1 cái
6 Bộ vòi tắm + Sen inox Theo BVTK 1 bộ
7 Bồn rửa chén Theo BVTK 1 bộ
8 Vòi bếp Theo BVTK 1 bộ
9 Bộ 6 món phòng vệ sinh (gương soi, kệ ...) Theo BVTK 1 cái
10 Phễu thu nước sàn Inox Theo BVTK 1 cái
11 Máy bơm nước 1Hp 1 pha Theo BVTK 1 cái
12 Máy bơm nước 2Hp 1 pha Theo BVTK 1 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo BVTK 1 bể
H PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo BVTK 18,342 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo BVTK 8,451 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo BVTK 83,43 m2
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 26,793 m3
I PHẦN XÂY MỚI (RÀO LOẠI 4 DÀI 281,7m VÀ LOẠI 1 DÀI 9m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo BVTK 96,647 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo BVTK 45,144 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BVTK 14,153 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo BVTK 52,064 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BVTK 28,174 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,286 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo BVTK 9,89 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,886 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BVTK 0,7 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,379 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 1,943 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BVTK 16,749 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTK 1,986 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,81 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 1,985 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đan trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,123 tấn
17 Bê tông lam hàng rào M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo BVTK 27,6 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 3,128 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo BVTK 920 cái
20 Lắp dựng cốt thép lam đứng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,584 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lam đứng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 2,532 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 53,034 m3
23 Đổ đất thừa bằng thủ công, đắp vào chân móng Theo BVTK 88,757 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 0,936 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 14,644 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch Block thẻ đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 12,938 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 1.023,835 m2
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BVTK 242,48 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo BVTK 263,66 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo BVTK 161 m
31 Gia công hàng rào song sắt. Theo BVTK 51,24 m2
32 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo BVTK 51,24 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 51,24 1m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo BVTK 1.529,975 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo BVTK 2.226,6 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo BVTK 110,5 m2
37 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo BVTK 2.226 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 110,5 m2
J PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO LOẠI 2 VÀ 3
1 Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 8,627 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch Block thẻ đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 0,72 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BVTK 0,852 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTK 0,122 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,017 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,078 tấn
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo BVTK 20,25 m2
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BVTK 172,53 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 10,24 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo BVTK 5,6 m
11 Gia công hàng rào song sắt. Theo BVTK 10,26 m2
12 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo BVTK 10,26 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 10,26 1m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo BVTK 203,02 m2
K TƯỜNG RÀO LOẠI 5 (ĐOẠN P-Q)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo BVTK 1,2 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo BVTK 1,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BVTK 0,63 m3
4 Gia công hàng rào lưói thép khung V50 Theo BVTK 75,68 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 75,68 m2
6 Cống BTLT D1000 - Cấp TC/H30 Theo BVTK 20 md
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo BVTK 18,4 10 tấn/1km
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo BVTK 110,4 10 tấn/1km
9 Lắp dựng ống cống trọng lượng ≤2,5T bằng máy Theo BVTK 8 cái
10 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo BVTK 32 1 rọ
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo BVTK 1,799 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BVTK 5,397 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTK 1,799 100m3
L CỬA CỔNG PHÍA NAM VÀ BẮC
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo BVTK 4,032 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo BVTK 8,788 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 2,929 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo BVTK 1 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BVTK 0,074 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,026 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BVTK 0,105 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BVTK 1,65 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,029 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo BVTK 0,59 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,101 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo BVTK 1,536 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch Block thẻ đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 3,498 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo BVTK 0,567 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BVTK 26,88 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo BVTK 28,8 m
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo BVTK 12,8 m
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BVTK 11,34 m2
19 Gia công cửa song sắt Theo BVTK 24,91 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 24,91 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 12,455 1m2
22 Chữ Inox mạ màu cao 300 (HỒ CHỨA NƯỚC HOA SƠN) Theo BVTK 16 chữ
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 26,88 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTK 26,88 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.392.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->