Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Nhà vận hành tràn xả lũ và tường rào hồ chứa nước Hoa Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Nhà vận hành tràn xả lũ và tường rào hồ chứa nước Hoa Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 11:28:00 đến ngày 2021-03-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 8,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 15,6 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo BVTK | 7,6 | m |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày >45cm | Theo BVTK | 0,4 | m |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTK | 0,972 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTK | 1,602 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTK | 0,217 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng xây đá | Theo BVTK | 0,648 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo BVTK | 0,275 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo BVTK | 0,948 | m3 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo BVTK | 25,815 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo BVTK | 3,22 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 15,685 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 3,444 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,39 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 5,204 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,251 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 16,341 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 26,695 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 3,248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,291 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 21,19 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 7,289 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,314 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,13 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,986 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,351 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,61 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,491 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,051 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 3,925 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,606 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,661 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,665 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,477 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 4,483 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 15,273 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch Blcok 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 4,366 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block thẻ đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,419 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,339 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,339 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 5mm | Theo BVTK | 0,521 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 23,61 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 49,643 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTK | 79,265 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo BVTK | 201,947 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTK | 12,4 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 60,6 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTK | 47,44 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BVTK | 58,97 | m |
| 46 | Cắt roan âm tường trang trí | Theo BVTK | 9,56 | m |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 29,037 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 37,032 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 37,032 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 8,42 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo BVTK | 9,96 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo BVTK | 2,503 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo BVTK | 21,326 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo BVTK | 3,967 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo BVTK | 63,394 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo BVTK | 2,85 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 17,55 | m2 |
| 58 | Cửa pa nô sắt khung V50x50 dày 5mm | Theo BVTK | 18,672 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính mờ 5mm | Theo BVTK | 1,519 | m2 |
| 60 | Gia công cửa song sắt | Theo BVTK | 7,59 | m2 |
| 61 | Khung kính cường lực dày 10mm | Theo BVTK | 4,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 27,781 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 44,35 | 1m2 |
| 64 | Khóa cửa đi, tay gạt | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 338,278 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 181,293 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 134,201 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 385,37 | m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,6 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,3 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,117 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,657 | m3 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 11,485 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 11,485 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo BVTK | 0,196 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo BVTK | 0,043 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác đk 100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 79 | Cùm ống bằng gông sắt D90 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo BVTK | 10,369 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 3,456 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,069 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,285 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BVTK | 10,362 | m2 |
| 85 | Buy BTCT D1000 cao 1500 (cả nắp) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 86 | Buy BTCT D1000 cao 1000 (cả nắp) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 87 | Lớp san hô đá x6 | Theo BVTK | 0,196 | m3 |
| 88 | Cát hạt lớn | Theo BVTK | 0,196 | m3 |
| 89 | Lớp đá 4x6 | Theo BVTK | 0,196 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch Block thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,792 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 0,245 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,026 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo BVTK | 3 | cái |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo BVTK | 0,035 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo BVTK | 0,049 | 100m |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led mica điện quang dài 1,2m, loại 1 bóng | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 2 | Đèn led mica điện quang dài 0,6m, loại 1 bóng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led panel tròn ốp trần 16W | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Mặt 1 công tắc 10A (mặt + đế âm + công tắc) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Mặt 2 công tắc 10A (mặt + đế âm + công tắc) | Theo BVTK | 6 | hộp |
| 7 | Ổ cắm đôi, có lổ nối đất 16A | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Cáp CVV-2x10mm2-300/500V, vỏ PVC cách điện | Theo BVTK | 20 | m |
| 9 | Cáp CVV 2x1.5mm2-300/500V, vỏ PVC cách điện | Theo BVTK | 45 | m |
| 10 | Cáp CV-2,5mm2-450/750V, cách điện PVC | Theo BVTK | 220 | m |
| 11 | Cáp CV-1,5mm2-450/750V, cách điện PVC | Theo BVTK | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo BVTK | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA-30mA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5kA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện 12 Module | Theo BVTK | 1 | cái |
| D | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy dạng bột ABC MFZ8 loại 5kg | Theo BVTK | 2 | bình |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTK | 1 | bộ |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa uPVC DN34 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 2 | ống nhựa uPVC DN27 | Theo BVTK | 0,82 | 100m |
| 3 | ống nhựa uPVC DN21 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 90 PVC DN34x34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa 90 PVC DN34x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 6 | Co nhựa 90 PVC DN34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Co nhựa 90 PVC DN27 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Co 1 đầu ren đồng 90 PVC DN34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Nối giảm nhựa PVC DN27-21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Rắc co PVC DN34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Rắc co PVC DN27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 12 | Van khóa PVC DN34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Van khóa PVC DN27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều đồng DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Van phao đồng DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Nối ren đồng DN34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Nối ren đồng DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa uPVC DN114 | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 2 | ống nhựa uPVC DN90 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 3 | ống nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 4 | ống nhựa uPVC DN42 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 5 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN114x114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN90x90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN60x60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90/45 uPVC DN114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90/45 uPVC DN90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90/45 uPVC DN60 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90/45 uPVC DN42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Cút giảm nhựa uPVC DN60-42 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Nối rút PVC DN114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Nối rút PVC DN90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Phụ kiện neo ống (5% giá trị ống) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chậu Lavabo treo tường | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Xí bệt (nút xả nhấn) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Bộ vòi tắm + Sen inox | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 7 | Bồn rửa chén | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 8 | Vòi bếp | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 9 | Bộ 6 món phòng vệ sinh (gương soi, kệ ...) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Phễu thu nước sàn Inox | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước 1Hp 1 pha | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước 2Hp 1 pha | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| H | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 18,342 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTK | 8,451 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo BVTK | 83,43 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 26,793 | m3 |
| I | PHẦN XÂY MỚI (RÀO LOẠI 4 DÀI 281,7m VÀ LOẠI 1 DÀI 9m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo BVTK | 96,647 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 45,144 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 14,153 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 52,064 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 28,174 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,286 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 9,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,886 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,7 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,943 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 16,749 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,986 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,81 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,985 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đan trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,123 | tấn |
| 17 | Bê tông lam hàng rào M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 27,6 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 3,128 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 920 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lam đứng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,584 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lam đứng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 2,532 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 53,034 | m3 |
| 23 | Đổ đất thừa bằng thủ công, đắp vào chân móng | Theo BVTK | 88,757 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,936 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 14,644 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch Block thẻ đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 12,938 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1.023,835 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTK | 242,48 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 263,66 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BVTK | 161 | m |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo BVTK | 51,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo BVTK | 51,24 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 51,24 | 1m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BVTK | 1.529,975 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTK | 2.226,6 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo BVTK | 110,5 | m2 |
| 37 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo BVTK | 2.226 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 110,5 | m2 |
| J | PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO LOẠI 2 VÀ 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 8,627 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch Block thẻ đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,078 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 20,25 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTK | 172,53 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 10,24 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BVTK | 5,6 | m |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo BVTK | 10,26 | m2 |
| 12 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo BVTK | 10,26 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 10,26 | 1m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BVTK | 203,02 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO LOẠI 5 (ĐOẠN P-Q) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo BVTK | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,63 | m3 |
| 4 | Gia công hàng rào lưói thép khung V50 | Theo BVTK | 75,68 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 75,68 | m2 |
| 6 | Cống BTLT D1000 - Cấp TC/H30 | Theo BVTK | 20 | md |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK | 18,4 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK | 110,4 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng ống cống trọng lượng ≤2,5T bằng máy | Theo BVTK | 8 | cái |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo BVTK | 32 | 1 rọ |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo BVTK | 1,799 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BVTK | 5,397 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 1,799 | 100m3 |
| L | CỬA CỔNG PHÍA NAM VÀ BẮC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BVTK | 4,032 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo BVTK | 8,788 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 2,929 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,105 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,536 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch Block thẻ đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 3,498 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,567 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 26,88 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BVTK | 28,8 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BVTK | 12,8 | m |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BVTK | 11,34 | m2 |
| 19 | Gia công cửa song sắt | Theo BVTK | 24,91 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 24,91 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 12,455 | 1m2 |
| 22 | Chữ Inox mạ màu cao 300 (HỒ CHỨA NƯỚC HOA SƠN) | Theo BVTK | 16 | chữ |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 26,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 26,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.392.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi