Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào bản Co Phát (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329656-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào bản Co Phát (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210210143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 17:05:00 đến ngày 2021-03-22 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,690,031,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 41,646 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 80,659 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 100,377 100m3
4 Đào nền đường, đá cấp IV Theo HSTK 6,069 100m3
5 Đào nền đường, đá cấp III Theo HSTK 7,106 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,03 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 3,862 100m3
8 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 2,112 100m3
9 Đào rãnh đá cấp IV Theo HSTK 0,2 100m3
10 Đào rãnh đá cấp III Theo HSTK 0,2 100m3
11 Đánh cấp nền đường, đất cấp II Theo HSTK 1,057 100m3
12 Đánh cấp nền đường, đất cấp III Theo HSTK 0,113 100m3
13 Đánh cấp nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 0,526 100m3
14 Đánh cấp nền đường đá cấp IV Theo HSTK 0,045 100m3
15 Đánh cấp nền đường đá cấp III Theo HSTK 0,09 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 8,707 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK 0,555 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 6,61 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo HSTK 5,598 100m3
4 Đào khuôn đường đá cấp IV Theo HSTK 0,475 100m3
5 Đào khuôn đường đá cấp III Theo HSTK 0,597 100m3
6 Bạt dứa Theo HSTK 60,325 100m2
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 60,325 100m2
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 965,195 m3
9 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 5,809 100m2
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 43,288 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 81,4051 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 108,613 100m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK 14,782 100m3
14 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK 14,782 100m3
C RÃNH DỌC
1 Bạt dứa Theo HSTK 26,003 100m2
2 Đệm cấp phối Theo HSTK 39,915 m3
3 Đổ bê tông rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 294,811 m3
4 Ván khuôn rãnh gia cố Theo HSTK 12,422 100m2
D RÃNH CHỊU LỰC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,215 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,111 100m3
3 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,7 m3
4 Cốt thép rãnh, đường kính Theo HSTK 0,201 tấn
5 Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,313 tấn
6 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,079 tấn
7 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,16 tấn
8 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,448 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,455 m3
10 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,429 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,103 100m2
12 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 30 cấu kiện
E CỐNG BẢN
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,483 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 2,314 100m3
3 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 0,655 100m3
4 Phá đá, đá cấp III Theo HSTK 0,126 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,61 100m3
6 Đệm cấp phối Theo HSTK 11,963 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo HSTK 55,392 m3
8 Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK 42,858 m3
9 Xếp đá khan Theo HSTK 3,991 m3
10 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,235 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,451 100m2
12 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 7,326 m3
13 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,2437 tấn
14 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,4428 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,392 100m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 8,131 m3
17 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 30 cấu kiện
18 Bê tông mối nối + lớp phủ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 5,215 m3
F CỐNG TRÒN
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 1,21 100m3
2 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 2,086 100m3
3 Phá đá, đá cấp IV Theo HSTK 0,407 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,645 100m3
5 Đệm cấp phối Theo HSTK 13,55 m3
6 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 Theo HSTK 57,52 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo HSTK 84,18 m3
8 Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK 0,205 tấn
9 Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK 1,481 tấn
10 Ván khuôn ống cống Theo HSTK 1,565 100m2
11 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 12,6 m3
12 LD ống cống Theo HSTK 15 đoạn ống
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK 85,8 m2
14 Bê tông mối nối ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,238 m3
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK 0,029 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 0,036 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,05 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,252 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,065 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,144 m3
7 Bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,128 m3
8 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035047801E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.40700956E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.283.022.307 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->