Gói thầu: Gói thầu 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361758-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210360572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 10:17:00 đến ngày 2021-04-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,579,436,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC, KHỐI HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ khung bảo vệ sắt cửa sổ bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 457,14 m2
2 Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi sắt bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 693,32 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.275,6 m
4 Bốc xếp cát các loại, gạch vỡ, xà bần Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,268 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,551 100m2
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,551 100m3/km
7 Xây cột, trụ má cửa bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,268 m3
8 Trát tường ngoài, cửa đi, cửa sổ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 759,6 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 257,576 m2
10 Bả bằng bột bả vào má cửa đi, cửa sổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 374,464 m2
11 Sơn tường cửa sổ, cửa đi đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 374,464 m2
12 Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng inox 304 Mô tả kỷ thuật theo chương V 467,74 m2
13 Lắp dựng khung bảo vệ cửa, inox 304 Mô tả kỷ thuật theo chương V 467,74 m2
14 Cung cấp cửa đi nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực 8ly, phụ kiên KinLong: Bản lề 3D, khóa đơn điềm tay gat, cánh có chốt âm nền. Mô tả kỷ thuật theo chương V 209,9 m2
15 Cung cấp cửa sổ mở trượt nhôm kính xingfa hệ 55,, kính cường lực 8ly, phụ kiên KinLong: Con lăn, khóa sò, chốt bán nguyệt. Mô tả kỷ thuật theo chương V 457,14 m2
16 Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực 6ly, phụ kiên, khóa KinLong. Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,28 m2
17 Lắp dựng cửa nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực 6,8ly Mô tả kỷ thuật theo chương V 693,32 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,864 100m2
B CỔNG TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào Mô tả kỷ thuật theo chương V 402,91 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường rào Mô tả kỷ thuật theo chương V 359,87 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tường rào Mô tả kỷ thuật theo chương V 359,87 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cồng sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 182,35 m2
5 Gia công cổng sắt chính, phụ (Bản lề, phần diện tích rỉ sét) Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,35 m2
6 Gia công hàng rào song sắt nhọn Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,5 m2
7 Lắp dựng song sắt nhọn Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,375 m2
8 Sơn sắt thép cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 190,75 m2
9 Đào xúc đất tạo mặt bằng ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II (Dày 15cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 124,253 m3
10 Đá 4x6 chèn 30% vữa, mác 100, dày 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 82,835 m3
11 Lát gạch sân Terazzo 400x400x30. Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.556,09 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.073E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 2,5 tỷ≥ 5 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->