Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317412-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210234333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 00:04:00 đến ngày 2021-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng - Cấp đất II CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,4834 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12,3136 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,2592 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,2262 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0419 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,8478 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,4834 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20,4578 m3
9 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,0218 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 31,011 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20,4784 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,5354 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,1093 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,4892 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,8892 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,6835 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,4436 100m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 23,337 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 23,337 m2
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12,673 m3
21 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,2691 m3
22 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,3485 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 11,6328 m2
24 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,507 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,2039 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,927 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,927 m2
28 Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,532 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,5752 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,6144 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,6144 m2
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,3624 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,1706 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,3947 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,5416 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,6944 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,367 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,5727 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,2202 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,8786 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 19,3303 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,5834 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,5998 tấn
44 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 44,3588 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,2793 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,3899 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0855 tấn
48 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,4323 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,9563 100m2
50 Gia công, lắp đặt thép lanh tô CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,5593 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,1638 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 49,9434 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 46,5762 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6,1347 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,8366 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 230,7 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 646,7509 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 148,72 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 41,109 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 209,2424 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 458,342 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 27,9328 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 46,904 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 60 m
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 230,7 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1.430,2811 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1.660,9811 m2
68 Lát nền, sàn gạch CERAMIC - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 342,3374 m2
69 Chống thấm bằng phương pháp SIKA chống thấm 3 nước CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 36,162 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 24,0542 m2
71 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7,96 md
72 Trụ cầu thang CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cột
73 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,572 m2
74 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,1345 m2
75 Gia công xà gồ thép CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,1103 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,2105 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 182,7992 1m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,364 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp, 2 cánh mở, kính dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí GU CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 29,12 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở, kính dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí GU CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 54,72 m2
81 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 54,72 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 54,72 m2
83 Vách kính cố định lõi thép gia cường CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5,04 m2
84 Sản xuất, lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8, sơn tĩnh điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6,61 kg
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(thời gian hoàn thiện tạm tính 2 tháng, đơn giá vật liệu x2) CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 19,1232 100m2
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 24 bộ
87 Lắp đặt đèn ốp sát trần D200 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 bộ
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt công tắc 3 hạt CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8 cái
90 Lắp đặt quạt trần CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16 cái
91 Lắp đặt quạt treo tường CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16 cái
92 Lắp đặt ổ cắm ngầm tường + Đế âm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 28 cái
93 Hộp điện phòng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
94 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 100 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 80 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 260 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 490 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 750 m
103 Băng dính CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10 cuộn
104 Gia công, đóng cọc chống sét CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cọc
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,4 m
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 m
107 Lưới chắn rác CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,85 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16 cái
111 Nép Inox D90 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 85 cái
112 Đinh vít CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 170 cái
113 Đào móng băng - Cấp đất II CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12,3 1m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,2 m3
115 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
116 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 cái
117 Gia công, đóng cọc chống sét CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cọc
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 62,5 m
119 Thép chân bật CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 30 cái
120 Bình chữa cháy MFZ4 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 bình
121 Bình chữa cháy CO2 Model MT3 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 bình
122 Hộp đựng bình cứu hoả CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 hộp
123 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,3044 100m3
2 Đào móng băng - Cấp đất II CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,3826 1m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,5477 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 20,952 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,2975 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0619 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,3526 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,2725 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,1127 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,1535 100m3
11 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,3858 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16,398 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0 m2
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,2254 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,3969 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,78 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 26,8488 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2,1501 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,5949 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,1052 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,6715 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,1906 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,7286 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,8479 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0968 tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,704 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 103,56 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8,536 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 29,9108 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 72,8588 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 102,7696 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 112,096 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 214,8656 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 49,8616 m2
35 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 201,872 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 87,04 m2
37 Chống thấm bằng phương pháp SIKA chống thấm 3 nước CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 87,04 m2
38 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa COMPACT HPL chịu nước, màu ghi xám dày 12mm, (bao gồm phụ kiện INOX đồng bộ) CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 56,0405 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, cửa nhựa Việp Pháp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,52 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa Việt Pháp CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,44 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,206 100m2
42 Lắp đặt bóng ốp trần D200 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 8 bộ
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 cái
44 Tủ điện phòng CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 50 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 78 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 30 m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,08 100m
49 Lắp đặt các automat 2 pha 30A CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt các automat 2 pha 20A CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt các automat 2 pha 16A CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,8 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,05 100m
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 45 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 30 cái
57 Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 25mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 30 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x25mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,25 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,07 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,3 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 15 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 10 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nam CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt xí bệt CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 12 bộ
76 Lắp đặt gương soi CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
77 Giá đỡ chậu rửa CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4 bộ
78 Bàn đá giá đỡ chậu rữa CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,3 m2
79 Van phao tự động CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 2 bể
81 Máy bơm nước Q=6(m3/h) CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1 cái
82 Vòi rửa nhựa CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 6 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,25 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 21 cái
85 Nẹp ống CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 21 cái
86 Đinh vít CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 42 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 7 cái
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 17,5018 1m3
89 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,8694 m3
90 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0165 100m2
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0616 tấn
92 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 1,0964 m3
93 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 3,9697 m3
94 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0266 100m2
95 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0404 tấn
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,5901 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 15,092 m2
98 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 16,856 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 4,4288 m2
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 CHƯƠNG V CỦA E-HSMT 0,0583 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp, trường học
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->