Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư khoan HQ (Board Longyear)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN INTERGEO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư khoan HQ (Board Longyear) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 11:02:00 đến ngày 2021-04-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,051,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ống mẫu luồn HQ | 3 | bộ | HQ Core Barrel Assembly, 3M/10’, F/H,CP: Loại có mang hãm được thiết kế để ống trong rơi nhanh và êm; có van báo hiệu khi ống trong đã vào vị trí khoan; có tính năng giữ nước trong cần khoan khi lỗ khoan bị hạ thấp mực nước; có trục xoay rỗng cho phép dòng nước dưới ống trong đi lên để làm tăng tốc độ rơi của bộ ống; có ren lỗ kết nối phù hợp để nối với cần HQ; chiều dài chứa mẫu lõi: 3m; đường kính ống mẫu ngoài: ĐK ngoài/ĐK trong = 92,2/77,8mm; đường kính ống mẫu trong: ĐK ngoài/ĐK trong = 73/66mm; đường kính ngoài của định tâm với lỗ khoan: 95,6mm. | ||
| 2 | Cáp thép vớt mẫu Φ 8 mm | 2.086 | mét | Galvanized, 1/4" 0.134/0.09: Được tạo thành bởi nhiều sợi thép chuyên dụng có chiều dài bất kỳ, có đường kính tổng thể là Ф8mm. Cáp này chịu được lực kéo lên tới >2,5 tấn. | ||
| 3 | Cáp khoan | 39 | mét | CA,F21/70-19x7: Được tạo thành bởi nhiều sợi thép chuyên dụng có chiều dài bất kỳ, có đường kính tổng thể là Ф21mm. Cáp này chịu được lực kéo lên tới >10 tấn. | ||
| 4 | Cần khoan HQ | 40 | cái | HRQ VWall depth/pullback/Torque: - Loại cần nối phẳng trực tiếp; Đường kính ngoài: 88,9mm (89mm); Đường kính trong: 77,8mm; Đường kính trong tại đầu nối: 77,8mm; Chiều dài cần: 3m; Chiều dài đầu ren trục: 44,45mm; Bước ren: 3 vòng/inch; Trọng lượng: ≤11,5kg/m; Mô men xoắn tối thiểu để khoan: 2000Nm; Áp suất phá vỡ tại vai ren lỗ: ≥30 MPa; Áp suất phá vỡ tại thân cần: ≥64 MPa; Áp suất bóp méo tại thân cần: ≥60 MPa; Sức chịu kéo: ≥250KN. | ||
| 5 | Cốc đón mẫu HQ | 23 | cái | Case, HQ C/lifter 3.34/0.748, cỡ mẫu HQ (63,5mm); lắp lẫn được với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 6 | Chụp vớt ống mẫu HQ | 1 | cái | HQ/HQ3 Ezy Lock Overshot Assembly 25.52/56.15: Bộ phận nối cáp dạng mắt; có khoá hãm chống mở vấu khi thả thiết bị khảo sát đáy lỗ khoan; gậy chấn động bằng thép hợp kim; gậy chấn động và đầu chụp vớt nối nhau bằng ren; có cơ cấu ống tháo để hạ ống luồn trong các lỗ khoan khô; mỏ cặp liên kết với đầu chụp vớt bằng chốt trơn; trọng lượng thân xoay cáp (cần đập): ≥7,23kg; trọng lượng đầu chụp vớt: ≥5,45kg; tổng trọng lượng: ≥25,52kg. | ||
| 7 | Đầu nối chuyển tiếp xa nhích HQ | 4 | cái | HQ Rod pin 3.9/8.7: Hai đầu ren dương; một đầu ren dương nối với ren lỗ của trục đầu xa nhích cỡ cần BW(54mm); một đầu ren dương nối ren lỗ của cần khoan cỡ HQ; trọng lượng ống nối: ≥4,7kg. | ||
| 8 | Đầu nối tiếp ống định tâm ngoài HQ | 7 | cái | CPLG. HQ Adapter; tương thích với bộ ống mẫu HRQ và cần khoan HQ Boart Longyear. | ||
| 9 | Hom chèn mẫu HQ | 38 | cái | C/Lifter, HQ D/C Slotted; cỡ mẫu HQ (63,5mm); tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 10 | Lưỡi khoan kim cương HQ | 17 | cái | Bit HQ 9UMX RC128@250; lưỡi khoan kim cương thấm nhiễm, seri 9; cỡ mẫu HQ (63,5mm); tương thích với bộ ống mẫu, mở rộng thành HQ Boart Longyear. | ||
| 11 | Mở rộng thành kim cương HQ | 8 | cái | Shell HQ Broach OS 3.83; đường kính mở rộng 96mm, các hạt kim cương tự nhiên to phân bổ đều trên bề mặt nền kim cương nhân tạo; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 12 | Ống định tâm ngoài HQ | 2 | cái | L/CPLG, HQ CONV, W/TANG 4.01/8.84; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 13 | Ống mẫu ngoài 3m HQ | 7 | cái | O/Tube, HQ 3M/10’ F/H; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 14 | Ống mẫu trong 3m HQ | 2 | cái | I/Tube, HQ 3M/10’ C/P. | ||
| 15 | Van đóng HQ | 24 | cái | Shut-Off Valve, hard 4/0.2/0.44; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 16 | Vành chặn hom HQ | 9 | cái | Ring, HQ Stop 0.02/0.044; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 17 | Vành định tâm trong HQ | 25 | cái | Stabilizer, HQ I/Tube0.25/0.55: Được làm bằng hợp kim đồng, dạng hình trụ rỗng có sấn các rãnh thoát nước bề mặt phía trong, có độ mài mòn cao, đường kính trong phù hợp với đường kính ngoài của ống trong của bộ ống mẫu HQ. | ||
| 18 | Vành tiếp đất HQ | 5 | cái | Ring, HQ landing 0.29/0.638; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear. | ||
| 19 | Cán piston bơm: BW150/70 | 14 | cái | BW150/70, CH: Được làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao nối piston với ty bơm. | ||
| 20 | Cúp ben bơm: BW150/70 | 120 | cái | BW150/70: Được làm bằng cao su chịu mài mòn, chịu nhiệt cao được nối với cốt/cán piston. | ||
| 21 | Đế van bơm: BW150/70 | 47 | cái | BW150/70 -01-39: Lắp đặt trên cán piston, ốp vào phần lưng của cuppen bơm, có chức năng tăng giảm độ kín khít giữa cuppen bơm và lòng xi lanh bơm. | ||
| 22 | Khóa mở ống HQ | 5 | cái | FU-GR-OU-WRE, HQ2,3.6/8.0: - Loại bản lề hai đốt, kẹp chặt toàn bộ chu vi ống; Chốt liên kết được giữ bằng vòng phanh; Cỡ đường kính ống tháo mở: 73,0mm | ||
| 23 | Đầu nối ống chống Φ 146mm | 26 | cái | OD146mm/ID133mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; Độ giãn dài tương đối, %: 14 | ||
| 24 | Ống chống Φ 146mm | 103 | mét | OD146mm/ID135mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; Độ giãn dài tương đối, %: 14 | ||
| 25 | Xy lanh bơm: BW150/70 | 60 | cái | BW150/70 -01-49: Làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao, dạng hình trụ rỗng bề mặt trụ phía trong được gia công đảm bảo chịu mài mòn và chịu nhiệt rất cao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam hoặc và nước ngoài trong thời gian 3 năm: 2018-2020.
Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh tối thiểu 03 hợp đồng.
- Nhà thầu phải có trên 10 năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính.
- Số lượng các hợp đồng từ 2018 - 2020 tương tự như hợp đồng của gói thầu: Giá trị mỗi hợp đồng >1.000.000.000VND và tổng giá trị 3 hợp đồng >3.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng các vật tư thay thế không đảm bảo chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi