Gói thầu: In tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | In tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418567 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh năm 2021 (theo Quyết định số 139/QĐ-UBBC ngày 28 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban bầu cử tỉnh Kon Tum và Thông báo tạm cấp bổ sung dự toán chi năm 2021 ngày 01 tháng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:53:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 871,331,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ cử tri | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 393.800 | Cung cấp trong 2 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 393.800 | Cung cấp trong 2 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND cấp tỉnh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 393.800 | Cung cấp trong 2 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Danh sách những người ứng cử Đại biểu Quốc hội | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.005 | Cung cấp trong 2 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.588 | Cung cấp trong 2 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Tiểu sử tóm tắt đại biểu Quốc hội | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.026 | Cung cấp trong 2 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Tiểu sử tóm tắt đại biểu HĐND tỉnh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 24.307 | Cung cấp trong 2 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Giấy chứng nhận đại biểu HĐND cấp tỉnh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 51 | Cung cấp trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Giấy chứng nhận đại biểu HĐND cấp Thành phố, huyện, xã, phường | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2.483 | Cung cấp trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 262.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 262.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: +Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng In ấn biểu mẫu các loại
+Tài liệu chứng minh: các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện kèm Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính, giấy báo có của ngân hàng có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 3/2021
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi