Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc Hạt Kiểm lâm liên huyện Châu Thành - Bến Cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368967-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc Hạt Kiểm lâm liên huyện Châu Thành - Bến Cầu
Số hiệu KHLCNT 20210218034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:50:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,846,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 280,007 m2
2 Lợp mái tôn màu 0,45mm 2,961 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 47,376 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,376 m2
5 Tháo dỡ trần 141,755 m2
6 Thi công trần tôn lạnh 141,755 m2
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,537 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,537 tấn
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 162,3 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,496 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,142 m3
12 Chà nhám, vệ sinh tường ngoài 232,749 m2
13 Chà nhám, vệ sinh tường trong 124,151 m2
14 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài 194,357 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp lan can 1,378 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 116,375 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong 128,615 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 98,557 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 428,484 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 248,303 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 4,576 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 11,655 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 16,231 m2
24 Công tác ốp gạch 150x600 (ốp âm tường) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 16,231 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường 23,04 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 23,04 m2
27 Công tác ốp gạch 300x600 (ốp âm tường) vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 23,04 m2
28 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 20,8 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 28 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 16 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 6,29 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 149,17 m2
33 Lát đá bậc tam cấp 4,54 m2
34 Vệ sinh đá granite hiện trạng 11,25 M2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 91,396 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,396 m2
37 Thay ron cửa kính 138,6 m
38 Ổ khoá cửa đi 10 Cái
39 SX khung nhôm kính 3,96 M2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,96 m2
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,661 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,501 100m2
B NHÀ Ở NHÂN VIÊN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 85,953 m2
2 Lợp mái tôn màu 0,45mm 0,919 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 15,714 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,714 m2
5 Vệ sinh trần tôn lạnh 61,88 m2
6 Sơn trần tôn lạnh 61,88 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 42,65 m2
8 Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô 35,4 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 42,65 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước 78,05 m2
11 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 78,05 m2
12 Chà nhám, vệ sinh tường ngoài 144,964 m2
13 Chà nhám, vệ sinh tường trong 66,292 m2
14 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài 114,183 m2
15 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt trong 1,11 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 72,482 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong 66,292 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 57,092 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong 1,11 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 259,147 m2
21 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 134,804 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 1,68 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 6,255 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 7,935 m2
25 Công tác ốp gạch 150x600 (ốp âm tường) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 7,935 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường 14,58 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 14,58 m2
28 Công tác ốp gạch 300x600 (ốp âm tường) vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 14,58 m2
29 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 12,256 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,428 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,498 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 4,48 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 84,49 m2
34 Lát đá bậc tam cấp 16,07 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 43,86 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,86 m2
37 Thay ron cửa kính 66,28 m
38 Ổ khoá cửa đi 4 Cái
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,05 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,943 100m2
C SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng, rộng 6,325 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,108 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,163 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 45,045 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 1,506 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,499 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 409,5 m2
D HÀNG RÀO-A-CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1 Chà nhám, vệ sinh tường ngoài 57,736 m2
2 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài 61,312 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 28,868 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 30,656 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 119,048 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 130,144 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,144 m2
E HÀNG RÀO-B-XÂY MỚI HÀNG RÀO XUNG QUANH
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 245,625 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,189 m3
3 Phá dỡ trụ hàng rào 2,636 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 40,554 m3
5 Đào đất móng băng, rộng 5,327 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 27,497 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,506 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,363 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,94 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,629 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,571 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,445 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,648 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 17,393 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 213,612 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 84,84 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 213,612 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 84,84 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 298,452 m2
20 SX hàng rào khung bao sắt V40x40x4, lưới B40 (bao gồm cả sơn khuôn bao) 250,208 M2
21 SX cổng hàng rào 7,41 M2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 257,618 m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC-Phần cấp nguồn và chiếu sáng
1 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (MPE MLT-110T hay tương đương) 2 bộ
2 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (MPE MLT-120T hay tương đương) 7 bộ
3 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng (MPE MLT-220T hay tương đương) 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới (Mỹ Phong MP1400 hay tương đương) 7 cái
5 Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (Sino hay tương đương) 5 hộp
6 Lắp đặt hộp nối dây âm tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm (Sino hay tương đương) 1 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (Sino hay tương đương) 200 m
8 Lắp đặt máng ghen có nắp đặt nổi bảo vệ dây dẫn, kích thước 16x14mm (Sino hay tương đương) 80 m
9 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (Cadivi hay tương đương) 250 m
10 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (Cadivi hay tương đương) 300 m
11 Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (Cadivi hay tương đương) 60 m
12 Kéo rải dây dẫn CV-6mm² (Cadivi hay tương đương) 60 m
13 Kéo rải dây dẫn DuCV-2x10mm² (Cadivi hay tương đương) 50 m
14 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế âm (Sino S18 hay tương đương) 5 cái
15 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt 2 + đế âm (Sino S18 hay tương đương) 1 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + dimmer quạt + mặt 3 + đế âm (Sino S18 hay tương đương) 3 cái
17 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + hai dimmer quạt + mặt 5 + đế âm (Sino S18 hay tương đương) 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm (Sino S18 hay tương đương) 18 cái
19 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (loại lắp nổi), kích thước 600x400x200mm (Sino hay tương đương) 1 tủ
20 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA (LS hay tương đương) 2 cái
21 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-6kA (LS hay tương đương) 2 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-60A-30kA (LS hay tương đương) 1 cái
23 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (rắc sứ, nối ống, keo dán, dây mồi…) 1
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC. Phần tiếp đất bảo vệ
1 Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² (Cadivi hay tương đương) 15 m
2 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (Sino hay tương đương) 5 m
3 Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (Việt Nam hay tương đương) 3 cọc
4 Lắp đặt hộp đo điện trở (bao gồm chi phí đo) 1 hộp
5 Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) 1
6 Đào đất mương tiếp địa 1,8 m3
7 Lấp đất mương 1,8 m3
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC. Phần máy lạnh
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,0Hp (Daikin Inverter hay tương đương) 2 máy
2 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5Hp (Daikin Inverter hay tương đương) 2 máy
3 Lắp đặt CB 2P-20A khiển máy lạnh + đế âm (LS hay tương đương) 4 cái
4 Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,35mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) (Thái Lan hay tương đương) 0,22 100m
5 Kéo rải ống đồng dẫn ga (ĐK 6,35mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) (Thái Lan hay tương đương) 0,1 100m
6 Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưng (Bình Minh hay tương đương) 0,28 100m
7 Giá bảo vệ cục nóng (Việt Nam hay tương đương) 4
8 Phụ kiện lắp đặt hệ thống máy lạnh (bộ đai ốc, vít, ty treo…) 4
I HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC. Phần mạng thông tin
1 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (Sino hay tương đương) 100 m
2 Lắp đặt máng ghen có nắp đặt nổi bảo vệ dây dẫn, kích thước 16x14mm (Sino hay tương đương) 30 m
3 Kéo rải dây cáp mạng vi tính FPT Cat 5e (Sino hay tương đương) 120 m
4 Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm (Sino hay tương đương) 6 cái
5 Lắp đặt Switch 5 port (D-Link DGS-105 hay tương đương) 1 cái
6 Kéo rải dây cáp điện thoại EBT 0.5-2P (Sino hay tương đương) 90 m
7 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây RJ40 (Sino hay tương đương) 6 cái
8 Tủ kết nối mạng C-Rack 6U (3C hay tương đương) 1 tủ
9 Switch 8 port (D-Link DGS-108 hay tương đương) 1 cái
10 Tổng đài nội bộ 3 vào, 8 ra (Panasonic KX-TES824 hay tương đương) 1 bộ
11 Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) 1
J NHÀ LÀM VIỆC. Phần cấp thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (Bình Minh hay tương đương) 0,12 100m
2 Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (Bình Minh hay tương đương) 0,12 100m
3 Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (Bình Minh hay tương đương) 0,04 100m
4 Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (Bình Minh hay tương đương) 0,04 100m
5 Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (Bình Minh hay tương đương) 0,12 100m
6 Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (Bình Minh hay tương đương) 0,1 100m
7 Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D (Bình Minh hay tương đương) 3 cái
8 Lắp đặt co 90° Þ27 D (Bình Minh hay tương đương) 3 cái
9 Lắp đặt co 90° Þ34 D (Bình Minh hay tương đương) 10 cái
10 Lắp đặt co 90° Þ42 D (Bình Minh hay tương đương) 10 cái
11 Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D (Bình Minh hay tương đương) 2 cái
12 Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (Bình Minh hay tương đương) 2 cái
13 Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (Bình Minh hay tương đương) 4 cái
14 Lắp đặt chữ T Þ27 D (Bình Minh hay tương đương) 5 cái
15 Lắp đặt chữ T Þ42 D (Bình Minh hay tương đương) 2 cái
16 Lắp đặt co 45° Þ42 D (Bình Minh hay tương đương) 6 cái
17 Lắp đặt co 45° Þ90 D (Bình Minh hay tương đương) 4 cái
18 Lắp đặt co 45° Þ114 D (Bình Minh hay tương đương) 5 cái
19 Lắp đặt chữ Y Þ90 M (Bình Minh hay tương đương) 1 cái
20 Lắp đặt chữ Y Þ114 M (Bình Minh hay tương đương) 1 cái
21 Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (Bình Minh hay tương đương) 1 cái
22 Lắp đặt van nhựa Þ34 (Bình Minh hay tương đương) 1 cái
23 Keo dán ống loại 1 kg (Bình Minh hay tương đương) 1 lon
24 Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng (Caesar CD1338 hay tương đương) 2 bộ
25 Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T (Caesar BS306 hay tương đương) 2 cái
26 Lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường Þ21 (W027C hay tương đương) 2 bộ
27 Lắp đặt Lavabo + chân treo (Caesar L2150 + P2441 hay tương đương) 2 bộ
28 Lắp đặt vòi lạnh Lavabo (Caesar B105C hay tương đương) 2 bộ
29 Bộ xả nhấn nhựa (Caesar BF605 hay tương đương) 2 cái
30 Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (Caesar M113 hay tương đương) 2 cái
31 Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (Caesar ST1414L hay tương đương) 2 cái
32 Đào đất mương ống 2,1 m3
33 Lấp cát mương 0,6 m3
34 Lấp đất mương 1,5 m3
K NHÀ Ở NHÂN VIÊN
1 Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (Bình Minh hay tương đương) 0,12 100m
2 Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (Bình Minh hay tương đương) 0,12 100m
3 Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (Bình Minh hay tương đương) 0,04 100m
4 Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (Bình Minh hay tương đương) 0,08 100m
5 Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (Bình Minh hay tương đương) 0,08 100m
6 Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (Bình Minh hay tương đương) 0,08 100m
7 Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D (Bình Minh hay tương đương) 3 cái
8 Lắp đặt co 90° Þ27 D (Bình Minh hay tương đương) 3 cái
9 Lắp đặt co 90° Þ34 D (Bình Minh hay tương đương) 10 cái
10 Lắp đặt co 90° Þ42 D (Bình Minh hay tương đương) 10 cái
11 Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D (Bình Minh hay tương đương) 2 cái
12 Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (Bình Minh hay tương đương) 1 cái
13 Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (Bình Minh hay tương đương) 3 cái
14 Lắp đặt chữ T Þ27 D (Bình Minh hay tương đương) 5 cái
15 Lắp đặt chữ T Þ42 D (Bình Minh hay tương đương) 2 cái
16 Lắp đặt co 45° Þ42 D (Bình Minh hay tương đương) 6 cái
17 Lắp đặt co 45° Þ90 D (Bình Minh hay tương đương) 4 cái
18 Lắp đặt co 45° Þ114 D (Bình Minh hay tương đương) 2 cái
19 Lắp đặt chữ Y Þ90 M (Bình Minh hay tương đương) 1 cái
20 Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (Bình Minh hay tương đương) 1 cái
21 Lắp đặt van nhựa Þ34 (Bình Minh hay tương đương) 1 cái
22 Keo dán ống loại 1 kg (Bình Minh hay tương đương) 1 lon
23 Lắp đặt bàn cầu 2 khối, màu trắng (Caesar CD1338 hay tương đương) 1 bộ
24 Lắp đặt vòi xịt nhựa, bao gồm co T (Caesar BS306 hay tương đương) 1 cái
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (Caesar S038C hay tương đương) 1 bộ
26 Lắp đặt Lavabo + chân treo (Caesar L2150 + P2441 hay tương đương) 1 bộ
27 Lắp đặt vòi lạnh Lavabo (Caesar B105C hay tương đương) 1 bộ
28 Bộ xả nhấn nhựa (Caesar BF605 hay tương đương) 1 cái
29 Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (Caesar M113 hay tương đương) 1 cái
30 Lắp đặt chậu rửa bếp loại 1 hộc 1 bàn (Đại Thành DX41102 hay tương đương) 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi lạnh (Caesar K035C hay tương đương) 1 bộ
32 Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (Caesar ST1414L hay tương đương) 1 cái
33 Đào đất mương ống 2,1 m3
34 Lấp cát mương 0,6 m3
35 Lấp đất mương 1,5 m3
L THIẾT BỊ
1 Bàn họp hội trường "Bàn họp hình chữ nhật lượn cong 4 góc:
- Kích thước: 5,0x1,8x0,8 (m)
- Vật liệu: Gỗ ghép cao su, sơn PU, sơn phủ PU chống trầy xước"
1 Cái
2 Ghế hội trường "Ghế đai gỗ tựa cao - Kích thước: 0,4x0,35x1,1 (m) - Vật liệu: khung gỗ căm xe, mặt gỗ căm xe. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước" 25 Cái
3 Bàn làm việc "Bàn vi tính - Kích thước: 1,20 x 0,60 x 0,78 (m) - Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp" 6 Cái
4 Ghế làm việc "Ghế xoay Hoà phát hay tương đương SG550: - Loại ghế xoay, chân có bánh xe - Vật liệu: Chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ" 6 Cái
5 Tủ sắt đựng hồ sơ "- Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện - Kích thước: 1,2 x 0,45 x 1,2 (m) chia 2 khoan, - 3 cánh mở, chia 2 ngăn để tài liệu, có đế chân tiếp xúc" 4 Cái
6 Máy tính bàn "- Máy tính bàn Dell Vostro 3670MT hay tương đương - Bộ vi xử lý: Intel Core i3 9100 3.60 GHz, 6MB - Bộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHz - Ổ đĩa cứng: 1TB 7200 rpm - Đồ họa Intel UHD 630 Graphics - Ổ đĩa quang DVDRW - Wifi 802.11b/g/n - Keyboard + Mouse USB - Hãng sản xuất DELL hay tương đương - Màn hình DELL e2216hv 21.5 inches hay tương đương" 4 Bộ
7 Máy in 2 mặt tự động "- Model: Canon LBP 3300 hay tương đương - Loại máy in: Máy in lazer trắng đen - Tốc độ in: 21 trang/phút ( A4) - Bộ nhớ: bộ nhớ chuẩn 8MB - Khay giấy: 250 tờ - Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao - Mực in: Cartridge 308 hay tương đương" 3 Bộ
8 Máy Scan HP Pro 3000 s3 hay tương đương "- Cảm biến hình ảnh: CIS x 2 - Tốc độ: 35 trang/phút - Scan hai mặt: Có - Độ phân giải: 600 dpi - Cổng giao tiếp: USB - Độ sâu quét: 24 bit ngoài - 48 bit trong" 2 Bộ
9 Máy photocopy "Máy photocopy Toshiba e Studio 2508A hay tương đương: - Tốc độ copy : 25 tờ/phút - Khay đựng giấy : 550 tờ x 2 khay - Khay nạp tay : 100 tờ - Khổ giấy tối đa : A3. - Độ phân giải : 2400 x 1200 dpi. - Phóng to, thu nhỏ : 25-400%. - Chức năng đảo mặt bản sao (duplex). - Tính năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần. - Tính năng in dữ liệu trực tiếp từ thiết bị lưu trữ nhanh USB Flash. - Scan lưu file đến thiết bị lưu trữ nhanh USB Flash." 1 Bộ
10 Tủ lạnh "Panasonic Inverter 234 lít NR-BL263PKV hay tương đương: - Dung tích sử dụng: 234 lít - Số cánh cửa: 2 cánh - Công nghệ Inverter - Chế độ tiết kiệm điện: Econavi - Công nghệ làm lạnh: Panorama - Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+. - Chất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn tĩnh điện. - Chất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lực." 2 Cái
11 Máy chiếu "- Máy chiếu: Panasonic PT – VW540 hay tương đương - Màn chiếu: Apolo 96”x96” - Thiết bị trình chiếu: Logitech R500 - Giá treo máy: Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, tải trọng 18kg" 1 Bộ
12 Rèm cửa vải kéo "+ 4 x ( 1,4 x 1,9 )m + 4 x ( 4,6 x 1,9 )m Chất liệu: Vải Thun cao cấp " 45,6 m2
M Ghi chú: Gạch xây phải sử dụng 100% gạch không nung theo quy định
N Ghi chú: Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
O Ghi chú: Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
P Ghi chú: Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài.
Q Ghi chú: Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định.
R Ghi chú: Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
S Ghi chú: Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình.
T Ghi chú: Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
U Ghi chú: Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
V Ghi chú: Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có)
W Ghi chú: Chi phí bao gồm chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình...
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->