Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 09:25:00 đến ngày 2021-03-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,179,788,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,507 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,442 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4724 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 47,6303 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,4701 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3053 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,9918 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,1603 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,6838 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,2888 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng,. Giằng móng F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,2476 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,9412 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,5756 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 42,1825 | m3 |
| 16 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,2192 | m3 |
| 17 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 59,2598 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,6127 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,2589 | 100m3 |
| 20 | BT nền đá 2x4 M150,R>=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,3683 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1874 | 100m3 |
| 22 | BT lót móng, R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,9547 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1161 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng bể F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,062 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép giằng bể F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0831 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1057 | 100m2 |
| 27 | BT móng R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,1873 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,8657 | m3 |
| 29 | Xây móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,2055 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,672 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24,18 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,1 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 45,852 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0828 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0216 | 100m2 |
| 36 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,6444 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,2451 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,555 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3805 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,3643 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,5926 | 100m2 |
| 43 | BT cột,S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,201 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 84,2506 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,0957 | m3 |
| 46 | Xây các kết cấu phức tạp h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,0784 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,3338 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,7176 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4636 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,799 | 100m2 |
| 51 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24,5302 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,205 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,63 | tấn |
| 54 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,356 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,798 | m3 |
| 56 | Xây các kết cấu phức tạp h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,3999 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,6129 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,2392 | 100m2 |
| 59 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21,4733 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,536 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3805 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,2941 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,5293 | 100m2 |
| 64 | BT cột, S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,8525 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 83,1949 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,0957 | m3 |
| 67 | Xây các kết cấu phức tạp h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,5982 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,3177 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,6268 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4636 | tấn |
| 71 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,7133 | 100m2 |
| 72 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 23,1664 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,205 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,659 | tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3556 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,798 | m3 |
| 77 | Xây các kết cấu phức tạp h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,3999 | m3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,9593 | tấn |
| 79 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,7946 | 100m2 |
| 80 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,76 | m3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,5342 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,8477 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,524 | 100m2 |
| 84 | BT cột, S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,8525 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 79,6979 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,0957 | m3 |
| 87 | Xây các kết cấu phức tạp h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,2032 | m3 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,3196 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4317 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,6527 | tấn |
| 91 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,9298 | 100m2 |
| 92 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 25,5389 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,1326 | tấn |
| 94 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,7639 | 100m2 |
| 95 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 32,1739 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 34,9618 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2116 | tấn |
| 98 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1838 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,8172 | m3 |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1928 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1928 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,226 | tấn |
| 103 | Lắp xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,226 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 178,8243 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,2423 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc, máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 47,3256 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 47,3256 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 779,768 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 761,6485 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2.047,6777 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 46,64 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 356,5522 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 162,42 | m2 |
| 115 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 75,9937 | m2 |
| 116 | Trát phào kép VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 659,46 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 613,19 | m |
| 118 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15,4128 | m2 |
| 119 | Đắp đầu trụ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 120 | Lát nền, sàn, gạch men 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 545,7696 | m2 |
| 121 | Đắp cát tôn nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,356 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 33,363 | m2 |
| 123 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 133,413 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 108,3859 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 73,8127 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 34,5732 | m2 |
| 127 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 25,2 | m2 |
| 128 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 129 | SXLD trụ cầu thang gỗ NIII | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 28,35 | m2 |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 761,6485 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3.393,0579 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa đi kính cường lực 12 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,65 | m2 |
| 134 | Kẹp góc cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 135 | Kẹp kính cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 136 | Khóa cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 137 | Bản lề cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 138 | Tay nắm cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 139 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 103,68 | m2 |
| 140 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 14,49 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 148,11 | m2 |
| 142 | SX vách kính, nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 63,573 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 273,93 | m2 |
| 144 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 63,573 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,7757 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 143,79 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 75,3995 | m2 |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 73 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 27 | hộp |
| 159 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 142 | cái |
| 160 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 161 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 450 | m |
| 162 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1.300 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | sứ |
| 169 | Tủ điện tổng bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 170 | Tủ điện tầng bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 171 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 86 | m |
| 176 | Má kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 177 | Chân đỡ dây thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 55 | Cái |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,68 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,68 | m3 |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 185 | Lặp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng ( D15) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 196 | Tê nhựa ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 197 | Tê nhựa ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 198 | Tê nhựa ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 199 | Rắc co ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 200 | Rắc co ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 201 | Rắc co ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 202 | Măng sông nhựa hàn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 203 | Măng sông nhựa hàn D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 204 | Măng sông nhựa hàn D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 205 | Lăp đặt van ren, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 208 | Van khóa D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 211 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2,5m3/h (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m |
| 216 | Côn, cút nhựa D=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | cái |
| 217 | Côn, cút nhựa D=76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 218 | Côn, cút nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê D=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê D=76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 223 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,16 | 100m |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 226 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 210 | Cái |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,2016 | 100m2 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,8226 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,8226 | 100m3 |
| 230 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,42 | 100m |
| 231 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 233 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| B | GARA XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7875 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1058 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,7383 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 86,02 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,915 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7315 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2673 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,35 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 46,8942 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,8298 | 100m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,193 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 60,669 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,242 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,6 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,7701 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,2317 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,327 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,205 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,6623 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 112,27 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 25,5584 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 122,3152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,201 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng tường kè, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,258 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm móng,. giằng tường kè, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,817 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 13,236 | m3 |
| 17 | Đệm cát sạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,8664 | m3 |
| 18 | Đất sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,0408 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18,256 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3857 | 100m |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,014 | 100m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,265 | 100m3 |
| 23 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,4945 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,4945 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 69,89 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2796 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,7757 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 62,737 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,7757 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 62,737 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,739 | 100m3 |
| 32 | BT lót móng, R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,954 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,941 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,088 | tấn |
| 35 | Ván khuôn kim loại bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,8021 | 100m2 |
| 36 | BT bể R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 23,436 | m3 |
| 37 | Xây tường ô để máy bơm VXM 50# B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,102 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 88,076 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 71,1 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 61,74 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 43,46 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 66 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 88,076 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,441 | m3 |
| 47 | Cửa bưng tôn máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m2 |
| 48 | Khoá treo Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 49 | Xây trụ cột độc lập,h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,1495 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1197 | tấn |
| 51 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1278 | 100m2 |
| 52 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,4057 | m3 |
| 53 | Đắp đầu trụ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 41,8 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 41,8 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào thép hộp 50x25x1,4, 50x100x1,8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7948 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 103,797 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 47,975 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,12 | m3 |
| 60 | Đào giằng móng dầm giằng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,417 | m3 |
| 61 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,0231 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0563 | tấn |
| 63 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,044 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,5219 | m3 |
| 65 | SXLD cốt thép giằng đài F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0308 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép dầm móng F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1388 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0827 | 100m2 |
| 68 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,9099 | m3 |
| 69 | Thép cổ cột F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,029 | tấn |
| 70 | Thép cổ cột F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,074 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,037 | 100m2 |
| 72 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,305 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,707 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0364 | tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1024 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1531 | 100m2 |
| 77 | BT cột,S | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,355 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,111 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 39,76 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m2 |
| 82 | Đắp chi tiết trên trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 83 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,8706 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,073 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,44 | m2 |
| 86 | Bộ chữ biển chữ INOX hộp mạ đồng + viền trang trí (Chữ Trụ Sở Đảng Ủy - HĐND-UBND xã Pa Ham) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 87 | Bộ biển LED điện tử cổng chính (LED P10 ngoài trời) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,85 | md |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 44,833 | m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0439 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1301 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0291 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0766 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7757 | m3 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,6636 | m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,6314 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2741 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,7741 | m3 |
| 98 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 33 | m2 |
| 99 | Ngói bò úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20,4 | md |
| 100 | Sản xuất cổng bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,225 | tấn |
| 101 | Sản xuất tôn huỳnh giập hoa văn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,1722 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 27,8663 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,225 | m2 |
| 104 | Bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 105 | Bản lề cối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 106 | Khoá cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,184 | 100m3 |
| 108 | BT lót móng, R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,755 | m3 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,067 | tấn |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,054 | 100m2 |
| 111 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,891 | m3 |
| 112 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,95 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,088 | 100m3 |
| 114 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,473 | m3 |
| 115 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,71 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,973 | tấn |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,101 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,116 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 61,903 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 37,324 | m2 |
| 121 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,096 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 104,323 | m2 |
| 123 | Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,937 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 85,243 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 58,351 | m2 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,184 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,755 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,067 | tấn |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,054 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,891 | m3 |
| 131 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,95 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,088 | 100m3 |
| 133 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,473 | m3 |
| 134 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,973 | m3 |
| 135 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,71 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,055 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,526 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 123,666 | m2 |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12,721 | m2 |
| 141 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,184 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 138,571 | m2 |
| 143 | Đắp cát nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 44,332 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 82,912 | m3 |
| 145 | Lát gạch nền sân Tezzaro 400x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 829,12 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,752 | m3 |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,8054 | m3 |
| 148 | BT lót móng, R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,163 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,793 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,2685 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 38,5434 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 39,1612 | m2 |
| 153 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 27,99 | m3 |
| 154 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3, B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 16,2 | m3 |
| 155 | Lấp đất rãnh chôn ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 16,2 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,35 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 160 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 161 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3 B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,1 | m3 |
| 162 | Lấp đất rãnh chôn ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,3 | m3 |
| 163 | Bê tông mặt rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút thép TTK D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thép thép TTK D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,599 | 100m3 |
| 169 | BT lót móng, R | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 9,733 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 16,041 | m3 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 174,37 | m2 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,58 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,469 | 100m2 |
| 174 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,092 | m3 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 154 | cấu kiện |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,2 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,8834 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cột bê tông li tâm, loại cột 8,5 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 cột |
| 180 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | sứ |
| 182 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | sứ |
| 183 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 184 | Hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 186 | Hộp cầu dao tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 189 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng ngoài nhà loại bóng 250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,036 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,036 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 4 | Giá đựng bình bọt cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 6 | Họng cứu hỏa trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 7 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp đựng lăng phun + vòi trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 9 | Lăng phun phi D13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 10 | Lăng phun phi D19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 11 | Ống vải mềm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | Cuộn |
| 12 | Ống vải mềm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | Cuộn |
| 13 | Van chặn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 15 | Y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 16 | Chống rung D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp 6BAR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 20 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 21 | Rụ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2269683451E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.044947241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng yêu cầu: 01 hợp đồng. - 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là 5.605.767.277 VNĐ. - 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, có giá trị tối thiểu là 120.085.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.605.767.277 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi