Gói thầu: Xây lắp các hạng mục bổ sung (Phòng giao ban trực tuyến, Khu thể thao rèn luyện thể lực, An ten, Hệ thống cấp thoát nước, cấp điện tổng thể cho các hạng mục phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349031-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục bổ sung (Phòng giao ban trực tuyến, Khu thể thao rèn luyện thể lực, An ten, Hệ thống cấp thoát nước, cấp điện tổng thể cho các hạng mục phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210341605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 10:42:00 đến ngày 2021-04-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,313,326,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THỂ THAO
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,606 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,497 100m3
3 Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) Theo hồ sơ thiết kế 5,04 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Theo hồ sơ thiết kế 7,44 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,131 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,637 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,119 100m2
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 3,336 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,333 100m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 3,672 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,626 100m2
12 Beton dầm đá 1x2 M250, Bê TP đổ bằng bơm. Theo hồ sơ thiết kế 3,192 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,425 100m2
14 Beton lanh tô, lam đứng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 3,386 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái Theo hồ sơ thiết kế 0,519 100m2
16 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,008 tấn
17 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,539 tấn
18 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
19 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,372 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,59 tấn
22 SXLD cốt thép râu cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,492 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 2,542 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 2,542 tấn
29 BUlong D18, L=700mm Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
30 BUlong D18, L=100mm Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống rỷ Theo hồ sơ thiết kế 79,428 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 79,428 m2
33 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm cọc , k=95 (tận dụng đất tôn nền) Theo hồ sơ thiết kế 0,262 100m3
34 Làm lớp đá 4x6, kẹp vữa M100 (30% vữa) Theo hồ sơ thiết kế 20,382 m3
35 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,211 m3
36 Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19 h Theo hồ sơ thiết kế 1,605 m3
37 Láng nền có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 179,54 m2
38 Sơn nền bê tông bằng sơn chống trơn trợt Theo hồ sơ thiết kế 179,54 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,977 m3
40 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,032 tấn
41 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 50x150x2 mm Theo hồ sơ thiết kế 218,4 m
42 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1,5 mm Theo hồ sơ thiết kế 284 m
43 Lợp mái, che tường bằng tôn chiều dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 4,186 100m2
44 Gia công và lắp đặt máng xối bằng tôn dày 0,6mm Theo hồ sơ thiết kế 36,4 m
45 Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 105,142 m2
46 Trát tường trong dày 2cm vữa M75 trệt Theo hồ sơ thiết kế 124,342 m2
47 Trát trụ cột dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 43,82 m2
48 Trát xà dầm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 53,86 m2
49 Trát lanh tô, lam đứng dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 36,33 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 105,142 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 124,342 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 134,01 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 105,142 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt Theo hồ sơ thiết kế 258,352 m2
55 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế 43,68 m2
56 Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, cường lực dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 12,88 m2
57 Phụ kiện cửa đi cửa nhựa lói thép Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
58 Cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, cường lực dày 8 ly (bao gồm khung, bản lề, chốt, phụ kiện..) Theo hồ sơ thiết kế 30,8 m2
59 Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
60 Lắp dựng khung bảo vệ nhômD16, lõi thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế 30,8 m2
61 Cung cấp khung bảo vệ nhômD16, lõi thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế 30,8 m2
62 Lắp dựng lam nhôm thông gió Theo hồ sơ thiết kế 17,92 m2
63 Cung cấp lam nhôm thông gió Theo hồ sơ thiết kế 17,92 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,906 100m2
65 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,21 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
67 Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
68 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,602 m3
69 Láng nền sàn có đánh màu dày 2 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 m2
70 Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,88 m2
71 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 m3
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
74 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt bộ đèn LED HIGH BAY 100W/180-265V, AS trắng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
76 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A- 220V Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 chấu đôi, 10A-230V Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt MCB 2P-25A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 135 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 165 m
83 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
84 Lắp đặt tủ phân phối âm tường 6 Module nhựa ABS, IP40 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
85 Phụ kiện điện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
86 Lắp đặt ống uPVC đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
87 Lắp đặt ống nhựa D168, PN5 Theo hồ sơ thiết kế 0,61 100m
88 Lắp đặt co uPVC đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
89 Lắp đặt Y uPVC đk 168x90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Lắp đặt ống STK, đk=76mm, dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
92 Lắp đặt Tê STK đường kính 76x60mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
93 Lắp đặt Co STK đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
94 Lắp đặt van chuyên dụng đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Nối 2 đầu ren trong Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt hộp cứu hỏa âm tường KT : 650*200*1500mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
97 Bình Co2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Bình bột khô ABC 6kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Cuộn vòi mềm D50, dài 20m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lăng phun D13 có khóa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
101 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
102 Lắp đặt van xả khí đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Giá treo vòi cuộn (trong hộp cứu hỏa) thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
106 2 đầu răng D60 (trong hộp cứu hỏa) thiêt bị Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
B HẠNG MỤC: ĂNG TEN
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,164 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
3 Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) Theo hồ sơ thiết kế 1,152 m3
4 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,896 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
8 Chôn điện cực tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
9 Hàn nối điện cực tiếp đất với dây dồng , dây thép dẹt và kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
10 Sơn cột 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế 42,694 m2
11 Lắp dựng cột D=60, H=12m (đã bao gồm vật tư phụ lắp đặt : dây co , tiếp đất cột an ten, bu long, tăng đơ, kẹp cáp, ròng rọc, sứ cách điện …) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cột
12 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột có chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
13 Lắp đặt cột đỡ đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
C HẠNG MỤC: SÂN TENNIS
1 Đào móng bó nền, rộng Theo hồ sơ thiết kế 18,568 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
3 Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) Theo hồ sơ thiết kế 5,761 m3
4 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,522 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,952 100m2
6 Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế 1,25 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
9 Bulong D22mm, L=1000mm Theo hồ sơ thiết kế 160 bộ
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,791 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 60,466 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 60,466 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 60,466 m2
14 Sản xuất cột bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 1,36 tấn
15 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 1,36 tấn
16 Sản xuất thanh giằng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 1,338 tấn
17 Lắp dựng thanh giằng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 1,338 tấn
18 Gia công kèo thép tráng kẽm (mái che ) Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
19 Lắp dựng kèo thép tráng kẽm (mái che ) Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm hộp 30x60x1,2mm (mái che) Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
21 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm hộp 30x60x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 19,8 m
22 Lợp mái bằng tấm Polycarbonite dày 3mm màu xanh Theo hồ sơ thiết kế 0,152 100m2
23 Cung cấp cửa đi khung thép ống D60, dày 2,5mm, lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
25 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 739,056 m2
26 Sản xuất hàng rào lưới B40x3 Theo hồ sơ thiết kế 739,056 m2
27 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống rỷ Theo hồ sơ thiết kế 892,668 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 892,668 m2
29 Lắp đặt lưới chắn gió bằng chất liệu HDPE Theo hồ sơ thiết kế 7,427 100m2
30 CC, LĐ ghế trong tài (khung bằng thép ống D21x2mm, KT chân 1mx1m, KT mặt ghế 0,45mx0,45, cao 2,1m), sơn màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 CC, LĐ trụ căng lưới Tennis (thép ống D90x2,6mm, cao 1,067m), sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp
32 CC, LĐ lưới Tennis Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,867 m3
34 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 32,48 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
37 Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 23,2 m2
38 Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
39 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,584 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,243 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
42 CC, LĐ bulong D22mm, L=1,3m Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
43 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,557 100m3
44 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,557 100m3
45 Đắp nền sân bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,324 100m3
46 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 1,395 100m3
47 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,748 100m2
48 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 7,748 100m2
49 Thi công lớp nhũ tương chống thấm + cát + amian + nước với hỗn hợp 1,2 lít/m2 Theo hồ sơ thiết kế 774,811 m2
50 Thi công lớp nhũ tương chống thấm + cát + amian + nước với hỗn hợp 0,8 lít/m2 Theo hồ sơ thiết kế 774,811 m2
51 Sơn US NOVACRYLIC RESUFACE trộn (40%-60%) cát, (20%-30%) nước với hỗn hợp 0,3 lít/m2 Theo hồ sơ thiết kế 774,811 m2
52 Sơn US NOVACRYLIC COMBINATION trộn (50%-60%) cát, (20%-30%) nước với hỗn hợp 0,3 lít/m2 Theo hồ sơ thiết kế 774,811 m2
53 Sơn US NOVACRYLIC COMBINATION trộn (10%-15%) cát, (20%-30%) nước với hỗn hợp 0,3 lít/m2 Theo hồ sơ thiết kế 774,811 m2
54 Sơn kẻ vạch: 02 lớp sơn đường line- US ACRYLIC NOVATEX WHITE (0,3 lít/m2) Theo hồ sơ thiết kế 15,725 m2
55 Lắp đặt trụ đèn STK 7m, mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 8 cột
56 Lắp đặt cần đèn đơn cao 0,8m, vươn xa 1,25m(mạ kẽm nhúng nóng) Theo hồ sơ thiết kế 8 cần đèn
57 Lắp choá đèn LED 500W ( Sân tennis) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
58 Kéo dây cáp 2Cx2,5mm2 Cu/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
59 Rải cáp ngầm, cáp 4Cx4mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 1,62 100m
60 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE , đk ống=40/32mm Theo hồ sơ thiết kế 1,62 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
62 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
63 Kéo rải dây đồng trần M25 Theo hồ sơ thiết kế 36 m
64 Lắp đặt MCB 3P-40, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt MCB 3P-16, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
66 Lắp đặt tủ điện tônle sơn tĩnh điện , KT: 600x400x250mm, dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
67 Lắp đặt Domino 4P-50A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
68 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
69 Lắp đặt bảng điện 100x200 Theo hồ sơ thiết kế 8 bảng
70 Phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
D HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 12,155 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
3 Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) Theo hồ sơ thiết kế 0,85 m3
4 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 8,5 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,147 tấn
7 CC, LĐ bulong D22mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 136 bộ
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,558 100m3
9 Làm nền sân đá 0x4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,279 100m2
10 Làm mặt sân lớp đá mi, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ thiết kế 2,279 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,368 100m3
12 Thi công cỏ nhân tạo dày 50 màu xanh Theo hồ sơ thiết kế 2.278,777 m2
13 Rải hạt cao su dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 21.876,254 kg
14 CC, LĐ khung cầu môn , KT : 3mx2m (khung thép D76x2mm, thanh giằng D40x2mm), sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 CC, LĐ lưới cầu môn, KT: 3mx2m (lưới hình vuông, màu trắng, chất liệu PE, đường kính sợi 9mm, kích thước mắt 145x145) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Sản xuất cột bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 4,589 tấn
17 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 4,589 tấn
18 Cung cấp cửa đi khung sắt D60x2,5mm lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
19 Lắp dựng cửa đi khung sắt D60x2,5mm lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
20 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng chống rỷ Theo hồ sơ thiết kế 194,698 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 194,698 m2
22 Lắp đặt lưới bao quanh (lưới chất liệu PE, màu xanh ngọc, mẫu lưới 230/60x12, đường kính sợi 9mm, kích thước mắt lưới 12cm), sử dụng cáp căng bọc nhựa, tăng đơ… Theo hồ sơ thiết kế 15,63 100m2
23 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,867 m3
24 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 44,8 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,304 100 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,168 100 m3
27 Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
28 Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
29 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,584 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,243 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
32 CC, LĐ bulong D22mm, L=1,3m Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
33 Lắp đặt trụ đèn STK 8m, mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 8 trụ
34 Lắp đặt giá treo đèn , L= 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng) Theo hồ sơ thiết kế 8 cần
35 Lắp choá đèn LED sân bóng ngoài trời 200W, AS trắng 5500-6700k Theo hồ sơ thiết kế 16 1bộ
36 Kéo dây cáp 2Cx2,5mm2 Cu/PVC/PVC Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
37 Rải cáp ngầm, cáp 4Cx4mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 2,1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE , đk ống=40/32mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
40 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
41 Kéo rải dây đồng trần M25 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
42 Lắp đặt MCB 3P-20, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt MCB 3P-10, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt tủ điện tônle sơn tĩnh điện , KT: 600x400x250mm, dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
45 Lắp đặt Domino 4P-50A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
46 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
47 Lắp đặt bảng điện 100x200 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
48 Phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN ĐƯỜNG, SÂN BÓNG CHUYỀN, NHẢY CAO, NHẢY XA, …)
1 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,736 100m3
2 Đào bó vỉa, sâu Theo hồ sơ thiết kế 133,72 m3
3 Đắp đất bó vỉa bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,794 100m3
4 Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) Theo hồ sơ thiết kế 178,996 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 322 m2
6 Lát gạch sân, nền khu sinh hoạt chung bằng gạch giả gỗ Theo hồ sơ thiết kế 68 m2
7 Ốp lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Theo hồ sơ thiết kế 32,4 m2
8 Xây bó vỉa gạch bằng gạch thẻ 8x8x18 chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 46,6 m3
9 Xây móng đá hộc chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 5,184 m3
10 Bê tông dầm giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,916 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,194 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,307 tấn
14 Trát bó vỉa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 411,58 m2
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 92,182 m3
16 Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1.245,81 m2
17 Sơn bề mặt bê tông chống trơn trượt sân thể thao ngoài trời định mức sơn 1 lớp lót, 2 phủ 2,21kg/m3. Theo hồ sơ thiết kế 708,81 m2
18 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 244,685 m2
19 Đắp cát các sân thể thao Theo hồ sơ thiết kế 0,91 100m3
20 Cung cấp lắp đặt trụ, lưới sân bóng chuyền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Cung cấp lắp đặt bộ xà kép Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
22 Cung cấp lắp đặt bộ xà đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
23 Cung cấp lắp đặt trụ, xà sân nhảy cao Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
24 Trồng cây me tây, Đk gốc 15cm, chiều cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
25 Trồng cây hoàng nam, Đk gốc 6cm, chiều cao 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 20 cây
26 Trồng cây si, Đk gốc 20cm, chiều cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 6 cây
27 Trồng cây giáng hương đuôi cong, Đk gốc 15cm, chiều cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 14 cây
28 Trồng cây dầu, Đk gốc 10-15cm, chiều cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 33 cây
29 Trồng cây chuỗi ngọc xén tỉa cao 0,3M Theo hồ sơ thiết kế 0,573 100m2
30 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 44,267 m3
31 Trồng cỏ nhật Theo hồ sơ thiết kế 6,32 100m2
32 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế 77 cây/90ngày
33 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế 6,893 100m2/tháng
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,503 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,464 100 m3
3 Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 ( 30% vữa ) Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, H10 đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
5 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Cung cấp Jiont cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Cung cấp gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,562 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,351 100 m3
10 Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 ( 30% vữa ) Theo hồ sơ thiết kế 15,572 m3
11 Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,821 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,226 100m2
13 Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 28,84 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 5,77 100m2
15 Láng đáy mương dày 2 cm vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 101,2 m2
16 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,327 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga kính Theo hồ sơ thiết kế 0,929 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga kính Theo hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hình hố ga, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,228 tấn
21 Lắp các loại tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 257 cái
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 21 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,153 100 m3
4 Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
5 Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1,12 100m
6 Rải cáp ngầm, cáp CXV 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
7 Rải cáp ngầm, cáp CXV 3x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
8 Rải cáp ngầm, cáp CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1,12 100m
9 Rải cáp ngầm, cáp CV 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HPDE , đk ống=65/50mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m
11 Lắp đặt MCB 3P-100, 18kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-20, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCB 3P-40, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 3P-20, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-25, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-20, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện tônle sơn tĩnh điện , KT: 600x400x250mm, dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
18 Đèn báo pha R-Y-B + cầu chì 3x5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
20 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
21 Lắp đặt dây cáp CVV 3x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
23 Lắp đặt MCB 2P-63, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Phụ kiện led Theo hồ sơ thiết kế 1
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỔ SUNG
1 Màn hình Led
Kích thước (ngang x cao): (6400 x 3520)mm
Thông số kỹ thuật (kèm bảng báo giá)
Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Máy tập kéo tay - Kích thước sản phẩm : 1763*976*1711 mm - Trọng lượng sản phẩm: 72 kg - Chức năng tập cơ tay,cơ xô, cơ vai - Xuất xứ : Việt Nam Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Máy tập 3 chức năng - Kích thước sản phẩm : 1680*1540*1405 mm - Chức năng tập cơ tay,cơ vai, cơ chân - Trọng lượng sản phẩm: 80 kg - Xuất xứ : Việt Nam Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Máy thu phát Icon IC.710 -Dải tần GM: 1.6 Mhz – 27.5 Mhz – Số kênh: 1136 – Âm thanh được nén nghe rõ ràng – Thiết kế rắn chắc chịu nhiệt, rung, sốc, độ ẩm và môi trường khắc nghiệ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 - Băng gồm 3 chỗ ngồi - Khung đỡ bằng thép sơn tĩnh điện không hoen rỉ, mài mòn, độ bền tối ưu. - Đệm tựa nhựa, chân bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Bàn Bóng bàn Thông số kỹ thuật (tương đương) -Model ETTO - 125 -Kích thước mặt bàn: 2740*1525mm -Trọng lượng bàn: 142Kg -Chiều cao bàn: 760 mm -Bàn chân ống: 50 x 50 cm -Màu sắc : Xanh - đỏ -Vật liệu: SMC / HDF / MDF Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Ghế băng chờ (nhà thể thao) - Băng gồm 3 chỗ ngồi - Khung đỡ bằng thép sơn tĩnh điện không hoen rỉ, mài mòn, độ bền tối ưu. - Đệm tựa nhựa, chân bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.078E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->