Gói thầu: Xây lắp các hạng mục bổ sung (Phòng giao ban trực tuyến, Khu thể thao rèn luyện thể lực, An ten, Hệ thống cấp thoát nước, cấp điện tổng thể cho các hạng mục phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục bổ sung (Phòng giao ban trực tuyến, Khu thể thao rèn luyện thể lực, An ten, Hệ thống cấp thoát nước, cấp điện tổng thể cho các hạng mục phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 10:42:00 đến ngày 2021-04-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,313,326,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,637 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,336 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,672 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m2 |
| 12 | Beton dầm đá 1x2 M250, Bê TP đổ bằng bơm. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m2 |
| 14 | Beton lanh tô, lam đứng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,386 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép râu cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | tấn |
| 29 | BUlong D18, L=700mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 30 | BUlong D18, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống rỷ | Theo hồ sơ thiết kế | 79,428 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 79,428 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm cọc , k=95 (tận dụng đất tôn nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá 4x6, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,382 | m3 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,211 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19 h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,605 | m3 |
| 37 | Láng nền có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,54 | m2 |
| 38 | Sơn nền bê tông bằng sơn chống trơn trợt | Theo hồ sơ thiết kế | 179,54 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,977 | m3 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,032 | tấn |
| 41 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 50x150x2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 218,4 | m |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x1,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | m |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn chiều dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,186 | 100m2 |
| 44 | Gia công và lắp đặt máng xối bằng tôn dày 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,142 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm vữa M75 trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 124,342 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,82 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,86 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, lam đứng dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,33 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 105,142 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 124,342 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 134,01 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 105,142 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 258,352 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12,88 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi cửa nhựa lói thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, cường lực dày 8 ly (bao gồm khung, bản lề, chốt, phụ kiện..) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 60 | Lắp dựng khung bảo vệ nhômD16, lõi thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 61 | Cung cấp khung bảo vệ nhômD16, lõi thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lam nhôm thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 63 | Cung cấp lam nhôm thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,906 | 100m2 |
| 65 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 67 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ đèn LED HIGH BAY 100W/180-265V, AS trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A- 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đôi, 10A-230V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ phân phối âm tường 6 Module nhựa ABS, IP40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 85 | Phụ kiện điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D168, PN5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y uPVC đk 168x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống STK, đk=76mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Tê STK đường kính 76x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co STK đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van chuyên dụng đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Nối 2 đầu ren trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp cứu hỏa âm tường KT : 650*200*1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 97 | Bình Co2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Bình bột khô ABC 6kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Cuộn vòi mềm D50, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lăng phun D13 có khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 102 | Lắp đặt van xả khí đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van bi tay gạt đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Giá treo vòi cuộn (trong hộp cứu hỏa) thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | 2 đầu răng D60 (trong hộp cứu hỏa) thiêt bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĂNG TEN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 8 | Chôn điện cực tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Hàn nối điện cực tiếp đất với dây dồng , dây thép dẹt và kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | Sơn cột 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 42,694 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột D=60, H=12m (đã bao gồm vật tư phụ lắp đặt : dây co , tiếp đất cột an ten, bu long, tăng đơ, kẹp cáp, ròng rọc, sứ cách điện …) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột có chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột đỡ đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| C | HẠNG MỤC: SÂN TENNIS | |||
| 1 | Đào móng bó nền, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,568 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,761 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,522 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,952 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 9 | Bulong D22mm, L=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,791 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,466 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 60,466 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,466 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | tấn |
| 16 | Sản xuất thanh giằng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thanh giằng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,338 | tấn |
| 18 | Gia công kèo thép tráng kẽm (mái che ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kèo thép tráng kẽm (mái che ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm hộp 30x60x1,2mm (mái che) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm hộp 30x60x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m |
| 22 | Lợp mái bằng tấm Polycarbonite dày 3mm màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung thép ống D60, dày 2,5mm, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 739,056 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào lưới B40x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 739,056 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống rỷ | Theo hồ sơ thiết kế | 892,668 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 892,668 | m2 |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn gió bằng chất liệu HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 7,427 | 100m2 |
| 30 | CC, LĐ ghế trong tài (khung bằng thép ống D21x2mm, KT chân 1mx1m, KT mặt ghế 0,45mx0,45, cao 2,1m), sơn màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | CC, LĐ trụ căng lưới Tennis (thép ống D90x2,6mm, cao 1,067m), sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp |
| 32 | CC, LĐ lưới Tennis | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,867 | m3 |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100 m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 37 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 38 | Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 39 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 42 | CC, LĐ bulong D22mm, L=1,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,557 | 100m3 |
| 44 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,557 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền sân bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,324 | 100m3 |
| 46 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,748 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,748 | 100m2 |
| 49 | Thi công lớp nhũ tương chống thấm + cát + amian + nước với hỗn hợp 1,2 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 774,811 | m2 |
| 50 | Thi công lớp nhũ tương chống thấm + cát + amian + nước với hỗn hợp 0,8 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 774,811 | m2 |
| 51 | Sơn US NOVACRYLIC RESUFACE trộn (40%-60%) cát, (20%-30%) nước với hỗn hợp 0,3 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 774,811 | m2 |
| 52 | Sơn US NOVACRYLIC COMBINATION trộn (50%-60%) cát, (20%-30%) nước với hỗn hợp 0,3 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 774,811 | m2 |
| 53 | Sơn US NOVACRYLIC COMBINATION trộn (10%-15%) cát, (20%-30%) nước với hỗn hợp 0,3 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 774,811 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ vạch: 02 lớp sơn đường line- US ACRYLIC NOVATEX WHITE (0,3 lít/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,725 | m2 |
| 55 | Lắp đặt trụ đèn STK 7m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 56 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 0,8m, vươn xa 1,25m(mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cần đèn |
| 57 | Lắp choá đèn LED 500W ( Sân tennis) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 58 | Kéo dây cáp 2Cx2,5mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 59 | Rải cáp ngầm, cáp 4Cx4mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE , đk ống=40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 3P-40, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 3P-16, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tônle sơn tĩnh điện , KT: 600x400x250mm, dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt Domino 4P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng điện 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 70 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,155 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 7 | CC, LĐ bulong D22mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | bộ |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,558 | 100m3 |
| 9 | Làm nền sân đá 0x4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,279 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt sân lớp đá mi, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,279 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m3 |
| 12 | Thi công cỏ nhân tạo dày 50 màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 2.278,777 | m2 |
| 13 | Rải hạt cao su dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21.876,254 | kg |
| 14 | CC, LĐ khung cầu môn , KT : 3mx2m (khung thép D76x2mm, thanh giằng D40x2mm), sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | CC, LĐ lưới cầu môn, KT: 3mx2m (lưới hình vuông, màu trắng, chất liệu PE, đường kính sợi 9mm, kích thước mắt 145x145) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,589 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,589 | tấn |
| 18 | Cung cấp cửa đi khung sắt D60x2,5mm lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung sắt D60x2,5mm lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng chống rỷ | Theo hồ sơ thiết kế | 194,698 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 194,698 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lưới bao quanh (lưới chất liệu PE, màu xanh ngọc, mẫu lưới 230/60x12, đường kính sợi 9mm, kích thước mắt lưới 12cm), sử dụng cáp căng bọc nhựa, tăng đơ… | Theo hồ sơ thiết kế | 15,63 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,867 | m3 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100 m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100 m3 |
| 27 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 28 | Làm lớp đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 32 | CC, LĐ bulong D22mm, L=1,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt trụ đèn STK 8m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 34 | Lắp đặt giá treo đèn , L= 1,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cần |
| 35 | Lắp choá đèn LED sân bóng ngoài trời 200W, AS trắng 5500-6700k | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1bộ |
| 36 | Kéo dây cáp 2Cx2,5mm2 Cu/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm, cáp 4Cx4mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE , đk ống=40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P-20, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 3P-10, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tônle sơn tĩnh điện , KT: 600x400x250mm, dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt Domino 4P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt bảng điện 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN ĐƯỜNG, SÂN BÓNG CHUYỀN, NHẢY CAO, NHẢY XA, …) | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,736 | 100m3 |
| 2 | Đào bó vỉa, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 133,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất bó vỉa bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 178,996 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền khu sinh hoạt chung bằng gạch giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 7 | Ốp lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 8 | Xây bó vỉa gạch bằng gạch thẻ 8x8x18 chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 46,6 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 14 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 411,58 | m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,182 | m3 |
| 16 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.245,81 | m2 |
| 17 | Sơn bề mặt bê tông chống trơn trượt sân thể thao ngoài trời định mức sơn 1 lớp lót, 2 phủ 2,21kg/m3. | Theo hồ sơ thiết kế | 708,81 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 244,685 | m2 |
| 19 | Đắp cát các sân thể thao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt trụ, lưới sân bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bộ xà kép | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bộ xà đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt trụ, xà sân nhảy cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Trồng cây me tây, Đk gốc 15cm, chiều cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 25 | Trồng cây hoàng nam, Đk gốc 6cm, chiều cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 26 | Trồng cây si, Đk gốc 20cm, chiều cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 27 | Trồng cây giáng hương đuôi cong, Đk gốc 15cm, chiều cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 28 | Trồng cây dầu, Đk gốc 10-15cm, chiều cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cây |
| 29 | Trồng cây chuỗi ngọc xén tỉa cao 0,3M | Theo hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 44,267 | m3 |
| 31 | Trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 6,32 | 100m2 |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | cây/90ngày |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 6,893 | 100m2/tháng |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 ( 30% vữa ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, H10 đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp Jiont cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,562 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100 m3 |
| 10 | Làm lớp lót đá 4x6cm, kẹp vữa M100 ( 30% vữa ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,572 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,821 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,84 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 5,77 | 100m2 |
| 15 | Láng đáy mương dày 2 cm vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,327 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,929 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hình hố ga, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,228 | tấn |
| 21 | Lắp các loại tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 257 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100 m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 5 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm, cáp CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm, cáp CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HPDE , đk ống=65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-100, 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-40, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-20, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-25, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-20, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tônle sơn tĩnh điện , KT: 600x400x250mm, dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Đèn báo pha R-Y-B + cầu chì 3x5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CVV 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-63, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Phụ kiện led | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỔ SUNG | |||
| 1 | Màn hình Led Kích thước (ngang x cao): (6400 x 3520)mm Thông số kỹ thuật (kèm bảng báo giá) |
Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy tập kéo tay - Kích thước sản phẩm : 1763*976*1711 mm - Trọng lượng sản phẩm: 72 kg - Chức năng tập cơ tay,cơ xô, cơ vai - Xuất xứ : Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Máy tập 3 chức năng - Kích thước sản phẩm : 1680*1540*1405 mm - Chức năng tập cơ tay,cơ vai, cơ chân - Trọng lượng sản phẩm: 80 kg - Xuất xứ : Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Máy thu phát Icon IC.710 -Dải tần GM: 1.6 Mhz – 27.5 Mhz – Số kênh: 1136 – Âm thanh được nén nghe rõ ràng – Thiết kế rắn chắc chịu nhiệt, rung, sốc, độ ẩm và môi trường khắc nghiệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | - Băng gồm 3 chỗ ngồi - Khung đỡ bằng thép sơn tĩnh điện không hoen rỉ, mài mòn, độ bền tối ưu. - Đệm tựa nhựa, chân bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bàn Bóng bàn Thông số kỹ thuật (tương đương) -Model ETTO - 125 -Kích thước mặt bàn: 2740*1525mm -Trọng lượng bàn: 142Kg -Chiều cao bàn: 760 mm -Bàn chân ống: 50 x 50 cm -Màu sắc : Xanh - đỏ -Vật liệu: SMC / HDF / MDF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Ghế băng chờ (nhà thể thao) - Băng gồm 3 chỗ ngồi - Khung đỡ bằng thép sơn tĩnh điện không hoen rỉ, mài mòn, độ bền tối ưu. - Đệm tựa nhựa, chân bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi