Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công XDCT Hạng Mục: HTKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406026-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công XDCT Hạng Mục: HTKT
Số hiệu KHLCNT 20210201736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:25:00 đến ngày 2021-04-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,928,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỂM DÂN CƯ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9426 100m3
2 Đắp bờ chắn cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6681 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4075 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8053 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0954 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0954 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7393 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0045 100m3
9 Rải Nilon chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2931 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,86 m3
11 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 m
12 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
13 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9205 100m3
15 Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3356 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gáy vỉa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,761 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2033 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9661 100m2
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 668 m
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,5 m
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9867 100m3
22 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5-6 cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.973,31 m2
23 Trít mạch gáy vỉa hè và mép block Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2018 m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3432 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5925 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt rãnh tam giác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.679 cái
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0085 100m3
28 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2056 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
30 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3888 100m
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6222 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6222 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4474 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8666 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
36 Bê tông đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,892 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3435 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3786 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1805 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7475 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
44 Thép tại chốt và mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 kg
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 100m3
47 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7296 100m3
48 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,773 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9757 100m3
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,285 m3
51 Đăt bổ sung cát nền đường phần kè loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2233 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2233 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,5 m3
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,725 m3
56 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XMCV mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,268 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m2
58 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1899 tấn
59 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8454 tấn
60 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,775 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,05 m2
62 Rải vải địa kỹ thuật ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1412 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 100m
64 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,13 m2
65 Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng mương xây hiện trạng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,46 m3
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,24 m2
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 100m2
69 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
70 Đắp cát vàng nền vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7847 100m3
71 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,69 m2
72 Trít mạch gáy vỉa hè và mép block Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100m2
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt rãnh tam giác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
76 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
77 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
78 Bao tải nhồi cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cái
79 Đắp bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m3
80 Thép D6 neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
81 Đào xúc phá bờ quây khi thi công xong bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
84 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát phần đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7155 100m3
87 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5982 m3
88 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
89 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
90 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 đoạn ống
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 đoạn ống
92 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 mối nối
93 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 mối nối
94 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6203 m2
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5044 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5044 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9023 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố thu, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2246 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0292 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
104 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,82 m3
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 100m3
107 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,448 100m
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1063 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m2
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 tấn
111 Bê tông đổ bằng thủ công mũ hố thăm, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7565 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3742 m3
113 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0316 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5624 100m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7424 tấn
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9075 m3
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4522 m3
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
120 Lắp đặt thang sắt D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 tấn
121 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 100m3
124 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
125 Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
126 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9091 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1412 100m2
128 Bê tông đổ bằng thủ công móng, mũ hố thăm, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4112 m3
129 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3683 m3
130 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,9598 m2
131 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,728 m2
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7323 100m2
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 tấn
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6215 m3
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 514 cấu kiện
137 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m3
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
141 Đào móng hố ga, hố thu , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
143 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7405 100m
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 100m2
145 Bê tông đổ bằng thủ công móng, mũ hố thăm, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8489 m3
146 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9488 m3
147 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,8432 m2
148 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
149 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5155 100m2
150 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,014 m3
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cấu kiện
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m3
155 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
156 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
157 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
158 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D80 (ống lồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
159 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D150 (ống lồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
161 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
162 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
163 Công tác khử trùng ống nhựa D50, D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
164 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
165 Lắp đặt Cút nhựa hàn 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Lắp đặt Đầu nối gắn bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
167 Lắp đặt Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
168 Lắp đặt Bích thép đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Gioăng cao su mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
170 Buloong M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
171 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
172 Lắp đặt Tê nhựa hàn - D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt Tê gang BBB D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt Van 2 chiều BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt Van 1 chiều BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt bộ lọc cặn BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt mối nối mềm BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt mối nối mềm BE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt Bu thép BB D100, L0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Chiết tính Bu thép BB D100 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt van ren 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
183 Lắp đặt Đai khởi thủy nhựa D110x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Lắp đặt Măng sông ren ngoài D63x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
185 Lắp đăt Tê thu nhựa PE D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đăt Cút nhựa PE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
187 Lắp đăt Cút nhựa PE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp Nút bịt nhựa PE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống PE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Lắp đặt Măng sông thu nhựa PE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0154 m3
192 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
193 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2519 m3
194 Lát gạch không nung, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5192 m2
195 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 m3
196 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1728 m2
197 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 100m2
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 m3
199 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m3
200 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m2
201 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 m3
202 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
203 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
204 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
205 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m3
206 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m3
207 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
208 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 m3
209 Chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
210 Lắp ống dẫn hướng PVC D110 - L = 0,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
211 Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D50x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
212 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PE D25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
213 Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
214 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100 m
215 Lắp nút bịt nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
216 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
217 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
218 Lắp đặt Tê nhựa hàn D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Hàn nối bích nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
220 Bích thép rỗng D100 - 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Lắp đặt van 2 chiều BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt cút thép BB D100x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt trụ cứu hoả D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt bu thép BB D100, L0,5m-Gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Chiết tính bu thép BB D100, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Gia công lắp đặt hộp trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
227 Gioăng cao su MB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
228 Buloong M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
229 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
230 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
231 Chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
232 Lắp ống dẫn hướng PVC D110 - L = 0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
233 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
234 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
235 Rãnh cáp loại RC.0,4-N1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
236 Rãnh cáp loại RC.0,4-N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
237 Rãnh cáp loại RC.0,4-V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
238 Rãnh cáp loại RC.0,4-V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
239 Rãnh cáp loại RC.0,4-ĐN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
240 Rãnh cáp loại RC.0,4-ĐN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
241 Móng tủ điện MTĐ.0,4-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
242 Móng tủ điện MTĐ.CT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
243 Rãnh tiếp địa tủ điện TĐ.TĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Vị trí
244 Cọc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
245 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2-0,6 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m
246 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2-0,6 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m
247 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
248 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu cốt
249 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
250 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
251 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 32/25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 100m
252 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
253 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 85/65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 100m
254 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 105/80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
255 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp; Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống d=114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
256 Lắp đặt chi tiết nối ống thép, ĐK 114,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
257 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 1000v
258 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m2
259 Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100kg
260 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
261 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
262 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m
263 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
264 Đầu cốt đồng M 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
265 Đầu cốt đồng M 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
266 Đầu cốt đồng M 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
267 Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 32/25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.380 m
268 Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
269 Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 85/65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 397 m
270 Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 105/80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
271 Măng sông Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 32/25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
272 Măng sông Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 85/65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
273 Măng sông Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 105/80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
274 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống d=114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
275 Lắp đặt chi tiết nối ống thép, ĐK 114,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
276 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.997 Viên
277 Băng Ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
278 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
279 Tiếp địa tủ điện RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
280 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
281 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ điện phân phối tổng 3P-400A có ngăn đo đếm chống tổn thất; Kích thước: C1600xR800xS650 mm; Vỏ tủ 2 lớp cánh, tôn dày 1,5 mm, sơn tĩnh điện màu ghi. Thiết bị gồm: 01 MCCB 3P-400A; 05 MCCB 3P-150A; 02 MCCB 3P-50A; 01 bộ Chống sét hạ thế GZ-500;03 TI 400/5A-250V; 03 Ampemet [0-400A] (Emic); 01 Volmet [0-500V] (Emic); 01 chuyển mạch vôn kế 7 vị trí; Cầu đấu; Cầu chì; Hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Tủ điện chứa 6 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
3 Tủ điện chứa 9 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ công tơ đo đếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Tủ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
6 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 400A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 150A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 75A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 50A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 40A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
11 Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Thí nghiệm chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Thí nghiệm Vônmét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Thí nghiệm Ampemét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.339E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.67E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng gồm các hạng mục sau (tối thiểu phải có 05/07 hạng mục): San nền; Đường giao thông; Cống; Kè đá; Thoát nước; Cấp nước; Cấp điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->