Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công XDCT Hạng Mục: HTKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công XDCT Hạng Mục: HTKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:25:00 đến ngày 2021-04-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,928,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỂM DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9426 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ chắn cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6681 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4075 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0954 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0954 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7393 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0045 | 100m3 |
| 9 | Rải Nilon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2931 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,86 | m3 |
| 11 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 12 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 13 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9205 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3356 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gáy vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,761 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2033 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9661 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5 | m |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9867 | 100m3 |
| 22 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5-6 cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.973,31 | m2 |
| 23 | Trít mạch gáy vỉa hè và mép block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2018 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3432 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5925 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt rãnh tam giác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0085 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2056 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3888 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6222 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6222 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8666 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 36 | Bê tông đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3435 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3786 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Thép tại chốt và mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | kg |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7296 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,773 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9757 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,285 | m3 |
| 51 | Đăt bổ sung cát nền đường phần kè loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2233 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2233 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,725 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XMCV mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,268 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 59 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8454 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,775 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,05 | m2 |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1412 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,13 | m2 |
| 65 | Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng mương xây hiện trạng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,24 | m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | 100m2 |
| 69 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 70 | Đắp cát vàng nền vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7847 | 100m3 |
| 71 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,69 | m2 |
| 72 | Trít mạch gáy vỉa hè và mép block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt rãnh tam giác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 76 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 77 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 78 | Bao tải nhồi cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 79 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 80 | Thép D6 neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Đào xúc phá bờ quây khi thi công xong bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát phần đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5982 | m3 |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 89 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | mối nối |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | mối nối |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6203 | m2 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5044 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5044 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9023 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố thu, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2246 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0292 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 104 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 107 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,448 | 100m |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1063 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 111 | Bê tông đổ bằng thủ công mũ hố thăm, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7565 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3742 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0316 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | tấn |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9075 | m3 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4522 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt thang sắt D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 121 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9091 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1412 | 100m2 |
| 128 | Bê tông đổ bằng thủ công móng, mũ hố thăm, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4112 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3683 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,9598 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7323 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | tấn |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6215 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | cấu kiện |
| 137 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 141 | Đào móng hố ga, hố thu , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 143 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7405 | 100m |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | 100m2 |
| 145 | Bê tông đổ bằng thủ công móng, mũ hố thăm, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8489 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9488 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,8432 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,014 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cấu kiện |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 157 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D80 (ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D150 (ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 163 | Công tác khử trùng ống nhựa D50, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 164 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Cút nhựa hàn 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt Đầu nối gắn bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Gioăng cao su mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Buloong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 171 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa hàn - D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê gang BBB D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Van 1 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt bộ lọc cặn BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt mối nối mềm BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Bu thép BB D100, L0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Chiết tính Bu thép BB D100 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Đai khởi thủy nhựa D110x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đăt Tê thu nhựa PE D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đăt Cút nhựa PE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đăt Cút nhựa PE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp Nút bịt nhựa PE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống PE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt Măng sông thu nhựa PE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0154 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | m3 |
| 194 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5192 | m2 |
| 195 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | m3 |
| 196 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1728 | m2 |
| 197 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 203 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 207 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | m3 |
| 209 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp ống dẫn hướng PVC D110 - L = 0,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 211 | Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D50x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 212 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PE D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 214 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 216 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 217 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Bích thép rỗng D100 - 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút thép BB D100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt trụ cứu hoả D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt bu thép BB D100, L0,5m-Gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Chiết tính bu thép BB D100, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Gia công lắp đặt hộp trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 227 | Gioăng cao su MB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Buloong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 229 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 230 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 231 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Lắp ống dẫn hướng PVC D110 - L = 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 233 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 234 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 235 | Rãnh cáp loại RC.0,4-N1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 236 | Rãnh cáp loại RC.0,4-N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 237 | Rãnh cáp loại RC.0,4-V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 238 | Rãnh cáp loại RC.0,4-V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 239 | Rãnh cáp loại RC.0,4-ĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 240 | Rãnh cáp loại RC.0,4-ĐN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 241 | Móng tủ điện MTĐ.0,4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 242 | Móng tủ điện MTĐ.CT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 243 | Rãnh tiếp địa tủ điện TĐ.TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 244 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 245 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2-0,6 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 246 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2-0,6 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 247 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 248 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 249 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 250 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 85/65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 105/80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp; Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống d=114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 256 | Lắp đặt chi tiết nối ống thép, ĐK 114,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | 1000v |
| 258 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100kg |
| 260 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 261 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 262 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 263 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 264 | Đầu cốt đồng M 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 265 | Đầu cốt đồng M 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 266 | Đầu cốt đồng M 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 267 | Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 268 | Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 269 | Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 85/65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m |
| 270 | Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 105/80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 271 | Măng sông Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 272 | Măng sông Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 85/65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 273 | Măng sông Ống nhựa xoắn HDPE - đường kính 105/80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 274 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống d=114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 275 | Lắp đặt chi tiết nối ống thép, ĐK 114,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 276 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.997 | Viên |
| 277 | Băng Ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 278 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 279 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 280 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 281 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng 3P-400A có ngăn đo đếm chống tổn thất; Kích thước: C1600xR800xS650 mm; Vỏ tủ 2 lớp cánh, tôn dày 1,5 mm, sơn tĩnh điện màu ghi. Thiết bị gồm: 01 MCCB 3P-400A; 05 MCCB 3P-150A; 02 MCCB 3P-50A; 01 bộ Chống sét hạ thế GZ-500;03 TI 400/5A-250V; 03 Ampemet [0-400A] (Emic); 01 Volmet [0-500V] (Emic); 01 chuyển mạch vôn kế 7 vị trí; Cầu đấu; Cầu chì; Hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện chứa 6 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ điện chứa 9 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ công tơ đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 400A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 150A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 75A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 50A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.339E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng gồm các hạng mục sau (tối thiểu phải có 05/07 hạng mục): San nền; Đường giao thông; Cống; Kè đá; Thoát nước; Cấp nước; Cấp điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.750.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi