Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 20:16:00 đến ngày 2021-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,024,922,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC-01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 717,95 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 717,95 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 21,739 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,217 | 100m3 | |
| 5 | Vệ sinh nền | 717,95 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600 - N1, S1 | 647,82 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x600 - N2, S2 | 64,02 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 600x600 -N3 | 30,04 | m2 | |
| 9 | Lát nền bằng sàn gỗ d12mm phủ Pu chống trầy - Sht | 10,88 | m2 | |
| 10 | Khung sắt hộp kt 40x40x1,4mm, chụp sắt la kt 60mm dày 1,14mm đỡ sàn gỗ, bao gồm phụ kiện | 9,52 | m2 | |
| 11 | Lát đá granite D18-20 kẻ joint mũi bậc chống trượt | 51,23 | m2 | |
| 12 | Lát đá granite lavabo | 7,5 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,208 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 23,028 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường | 109,44 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa | 109,44 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 43,972 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,459 | 100m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 25,781 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 9,336 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 6,048 | m3 | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 24,96 | m | |
| 23 | Công tác ốp đá tổ ong kích thước 150x300x1,2 không vát cạnh | 16,32 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 140,199 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 270,217 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 75,6 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 215,799 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 270,217 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,799 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,217 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh kt 300x600 | 80,4 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 183,215 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 392,709 | m2 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 183,215 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 392,709 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 610,718 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.309,03 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 84,888 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 84,888 | m2 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 169,776 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 282,96 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ trần | 409,46 | m2 | |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,095 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,041 | 100m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt trần clip in kích thước 600x600, bao gồm phụ kiện | 63,66 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, d12mm | 12,92 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 12,92 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,92 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, d12mm | 435,92 | m2 | |
| 52 | Tháo tấm lợp tôn | 4,267 | 100m2 | |
| 53 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 10v/m2 | 426,7 | m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt hệ giàn thép mạ trọng lượng nhẹ VNTRUSS, bao gồm phụ kiện | 400,6 | m2 | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,21 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,169 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,041 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,608 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,329 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 62 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | 14,473 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,91 | m3 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,31 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,322 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,25 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,514 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,579 | tấn | |
| 73 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,231 | m3 | |
| 74 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,231 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,172 | m3 | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,964 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,42 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,459 | tấn | |
| 81 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,389 | m3 | |
| 82 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,389 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,024 | 100m3 | |
| 84 | Phá dỡ thành sê nô | 0,649 | m3 | |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,649 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,073 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,774 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,865 | tấn | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,58 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc Polyurethan | 14,19 | m2 | |
| 92 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | 56,6 | m2 | |
| 93 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | 63,97 | m2 | |
| 94 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,206 | m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 56,6 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 140,69 | m2 | |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,814 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,457 | 100m2 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,151 | tấn | |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,17 | m2 | |
| 103 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực d10mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện | 8,32 | m2 | |
| 104 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm, kính trong d8mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện | 74,3 | m2 | |
| 105 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm, kính mờ d8mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện | 7,2 | m2 | |
| 106 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, kính trong d8mm, độ dày nhôm 1,4-2mm, bao gồm phụ kiện | 119,34 | m2 | |
| 107 | Cung cấp khung kính nhôm kính, kính trong d8mm, độ dày nhôm 1,4-2mm, bao gồm phụ kiện | 53,471 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 209,16 | m2 | |
| 109 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 53,471 | m2 | |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt Quốc huy Việt Nam bằng đồng mạ vàng nổi khối 3d đường kính 800mm, bắt vít inox cố định | 1 | bộ | |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt chữ nổi " UỶ BAN MTTQ VÀ CÁC ĐOÀN THỂ HUYỆN DẦU TIẾNG", inox304 d10mm mạ vàng, chân chữ bắt vít | 1 | bộ | |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt vách compact HPL d12mm viền nhôm, bao gồm phụ kiện | 44,24 | m2 | |
| 113 | Khung đỡ bồn rửa tay bằng inox-304 kt30x30x1,2mm | 10 | m | |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt gương soi kích thước 3.200x850 d5mm, theo thiết kế, bao gồm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt gương soi kích thước 1.800x850 d5mm, theo thiết kế, bao gồm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt tấm inox-304 dày 5mm đục lỗ, bao gồm phụ kiện | 24,5 | m2 | |
| 117 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,828 | m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,008 | 100m3 | |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,71 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,397 | m3 | |
| 121 | Công tác ốp đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnh - T3 | 10,88 | m2 | |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 13,6 | m | |
| 123 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 2,72 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,72 | m2 | |
| 126 | Cung cấp đất bồn hoa | 4,08 | m3 | |
| 127 | Trồng cỏ lá gừng | 0,143 | 100m2 | |
| 128 | Phá dỡ nền gạch cũ | 52,33 | m2 | |
| 129 | Phá dỡ tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 16,065 | m3 | |
| 130 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 16,065 | m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,161 | 100m3 | |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,655 | m3 | |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,168 | m3 | |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,034 | m3 | |
| 135 | Lát đá granite D20 kẻ joint chống trượt | 3,522 | m2 | |
| 136 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | 0,524 | m3 | |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,134 | m3 | |
| 138 | Công tác đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,336 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,041 | 100m2 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 0,312 | m3 | |
| 141 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 5,264 | m3 | |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,561 | m3 | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 146 | Phá dỡ nền gạch cũ | 30,588 | m2 | |
| 147 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 30,588 | m2 | |
| 148 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,918 | m3 | |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 26,59 | m2 | |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 26,59 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,59 | m2 | |
| 153 | Lát đá granite D18-20 kẻ joint mũi bậc chống trượt | 30,588 | m2 | |
| 154 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite màu đen d18-20mm | 10,862 | m2 | |
| 155 | Phun chống mối xung quanh chân tường nhà | 249,93 | m2 | |
| 156 | Khoan lỗ d18 đổ đầy sika liên kết | 1.258 | lỗ | |
| 157 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,365 | 100m2 | |
| 158 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | 1,323 | 10m3 | |
| 159 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | 13,234 | 10m3 | |
| 160 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | 72,656 | 10m3 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 02 | |||
| 1 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | 0,502 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,126 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,016 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 67,202 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 20,311 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,875 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 67,202 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 20,311 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 672,023 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,112 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,365 | 100m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 6,277 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,922 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,009 | 10m3 | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,089 | 10m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,488 | 10m3 | |
| C | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN, HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 206,41 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 206,41 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,192 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,062 | 100m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600 | 154,88 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 600x600 | 32,9 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x600 | 18,4 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,094 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | 75,789 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | 25,906 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,309 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 75,789 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 25,906 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,63 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,84 | m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,228 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 1,379 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 0,616 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 27,96 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,904 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 27,96 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 0,904 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,864 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x600 | 7,715 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600 | 30,24 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,17 | m2 | |
| 28 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, kính trong d8mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện | 13,52 | m2 | |
| 29 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, kính mờ d8mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện | 3,96 | m2 | |
| 30 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, kính trong d8mm, độ dày nhôm 1,4-2mm, bao gồm phụ kiện | 22,93 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 40,41 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ vách nhôm kính hiện hữu | 30,8 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ trần | 172,63 | m2 | |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,726 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, d12mm | 174,87 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 174,87 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,89 | m2 | |
| 39 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | 25,548 | m2 | |
| 40 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | 40,32 | m2 | |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,659 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,007 | 100m3 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 40,32 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm Polyurethane mái, tường, sê nô, ô văng … | 193,398 | m2 | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,403 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,481 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 0,945 | m3 | |
| 48 | Lát đá granite màu đen D20 kẻ joint chống trượt | 8,925 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch chiều dày tường | 0,518 | m3 | |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,518 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,005 | 100m3 | |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,484 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,005 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,372 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,015 | 100m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,563 | m3 | |
| 57 | Công tác ốp đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnh - T3 | 5,74 | m2 | |
| 58 | Lát đá mặt bệ bằng đá granite màu đen d18-20 | 4,34 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp đá granit màu đen d18-20 | 1,26 | m2 | |
| 60 | Khung đỡ bồn rửa tay bằng inox-304 kt30x30x1,2mm | 6,2 | m | |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 217,958 | m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,4mm | 2,18 | 100m2 | |
| 63 | Phun chống mối xung quanh chân tường nhà | 79,02 | m2 | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,786 | m3 | |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,786 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,008 | 100m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm d27 dài 150mm | 0,03 | 100m | |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,488 | 100m2 | |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | 0,044 | 10m3 | |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | 0,442 | 10m3 | |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | 2,428 | 10m3 | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 16,677 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 9,744 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,264 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 16,677 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 9,744 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,59 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,48 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,646 | 100m2 | |
| 10 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | 10,96 | m2 | |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | 7,4 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,184 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 7,4 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm Polyurethane mái, tường, sê nô, ô văng … | 15 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,646 | 100m2 | |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 274,127 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 274,127 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 913,758 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 119,184 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,184 | m2 | |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (BÊ TÔNG NHỰA (Diện tích: 227,24 m²) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 34,086 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,086 | m3 | |
| 3 | Kẻ jont 3.000x3.000 | 227,24 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 1,6 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,6 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,016 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | 5,054 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,322 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,732 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,111 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,777 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,278 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,201 | 10m3 | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 2,015 | 10m3 | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 11,062 | 10m3 | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,039 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,018 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,022 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,672 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,147 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 0,147 | cấu kiện | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,134 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,11 | tấn | |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,063 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,368 | m2 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,432 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,322 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,11 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,432 | 100m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 90 | m | |
| 20 | Khoan cọc tiếp địa | 4 | giếng | |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | 60 | m | |
| 22 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | mối | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 7,2 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,072 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 65/50 | 2,5 | 100m | |
| 26 | Trunking 150x100 + nắp | 30 | m | |
| 27 | Trunking 100x50 + nắp | 50 | m | |
| 28 | Co ngang trunking 250x50 + nắp | 30 | cái | |
| 29 | Tê ngang trunking 150x100 + nắp | 2 | cái | |
| 30 | Tê ngang trunking 100x100 + nắp | 1 | cái | |
| 31 | Nối giảm đều trunking 150-100+nắp | 2 | cái | |
| 32 | Co lên trunking 100x100+nắp | 4 | cái | |
| 33 | Co lên trunking 150x100+nắp | 1 | cái | |
| 34 | Co ngang trunking 150x100+nắp | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 36 | Hóa chất ram | 1 | lô | |
| 37 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx25mm2 | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 | 140 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2 | 400 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 | 400 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | 2.500 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | 2.600 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | 700 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | 300 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | 200 | m | |
| 46 | Lắp đặt máng đèn led âm trần 600x600 có chóa phản quang, sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6m | 27 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12w (170x170x40)mm | 8 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt máng đèn led đôi 1,2m có chóa phản quang, sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2m | 50 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt trần 75w | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đèn led âm trần tròn 12w (138/50)mm | 41 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt máy lạnh | 5 | máy | |
| 52 | Lắp đặt ống gas 6,4mm (ống đồng) + ống bảo ôn | 0,45 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống gas 9,5mm (ống đồng) + ống bảo ôn | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống gas 12,7mm (ống đồng) + ống bảo ôn | 0,3 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âm | 9 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âm | 9 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm tường) | 71 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dimmer mặt 2 + mặt nạ + đế âm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 9 module | 12 | tủ | |
| 62 | Lắp đặt tủ điện 12 module | 1 | tủ | |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | 2 | tủ | |
| 64 | Lắp đặt MCCB 2P-80A-15KA | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-60A-15KA | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-40A-15KA | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | 7 | cái | |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | 7 | cái | |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | 33 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | 23 | cái | |
| 76 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA | 15 | cái | |
| 77 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | 0,9 | 100m | |
| 79 | Cáp quang 4 cor | 160 | m | |
| 80 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16, l=2,4m | 3 | cọc | |
| 81 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | 30 | m | |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt | 3 | mối | |
| 84 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | 1 | bộ | |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 15 | m3 | |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,15 | 100m3 | |
| 87 | Lắp đặt tủ rack kích thước 600x600x800 | 1 | tủ | |
| 88 | Lắp đặt modem wifi | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt modem quang 4forts | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bộ router 4 forts | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fort | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt conveter quang-thoại | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt conveter quang-tivi | 1 | cái | |
| 94 | Tổng đài 8 trung kế, 24 máy nhánh | 1 | tủ | |
| 95 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS 6KVA | 1 | bộ | |
| 96 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45 dB | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cáp mạng UPT CAT6 | 500 | m | |
| 98 | Lắp đặt cáp tivi RG6 | 60 | m | |
| 99 | Cáp điện thoại 2 đôi | 460 | m | |
| 100 | Lắp đặt phiến đấu IDF 24 pair | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt bộ chia tivi 1-8 | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm (data-tel) + mặt nạ + đế âm (âm tường) | 16 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm (data) + mặt nạ + đế âm (wifi) | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D20 | 150 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D25 | 50 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D32 | 50 | m | |
| 108 | Lắp đặt hộp trung gian 100x100 | 10 | hộp | |
| 109 | Trunking 100x50 + nắp | 37 | m | |
| 110 | Tê thẳng đứng trunking 100x50 + nắp | 2 | cái | |
| 111 | Tê ngang trunking 100x50 + nắp | 2 | cái | |
| 112 | Co lên trunking 250x250+nắp | 1 | cái | |
| 113 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 114 | Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 | 150 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D20 | 30 | m | |
| 116 | Lắp đặt đèn exit | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt đèn emergency | 13 | bộ | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 22 | cái | |
| 119 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 120 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,084 | 100m3 | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,035 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,049 | 100m3 | |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,392 | m3 | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 2,202 | m3 | |
| 126 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | 2 | cái | |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,01 | tấn | |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 134 | Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 0,241 | tấn | |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 136 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,05 | tấn | |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,28 | m2 | |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D20 PN9 | 20 | m | |
| 139 | Lắp đặt âu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt bồn cầu | 12 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt hộp giấy | 12 | cái | |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 inox 304 | 12 | cái | |
| 144 | Lắp đặt vòi nước | 4 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt lavabo có bệ | 18 | bộ | |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,594 | 100m3 | |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,104 | 100m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,49 | 100m3 | |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,11 | m3 | |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,774 | m3 | |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,068 | 100m2 | |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,148 | 100m2 | |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,094 | tấn | |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | 10,934 | m3 | |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 60,48 | m2 | |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 11,76 | m2 | |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | 0,112 | m3 | |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | 0,112 | m3 | |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | 0,112 | m3 | |
| 162 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 inox 304 | 30 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9 | 1,2 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 | 1,2 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9 | 1,2 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 | 0,5 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | 50 | cái | |
| 168 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | 50 | cái | |
| 169 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | 56 | cái | |
| 170 | Lắp đặt giảm uPVC D60-42 | 25 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60 | 8 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60 | 15 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Y uPVC D114 | 15 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê cong UPVC D114 | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê cong UPVC D90 | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Y UPVC D90 | 16 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Y UPVC D60 | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42 | 20 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co giảm uPVC D60-42 | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt co giảm uPVC D42-34 | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | 12 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê uPVC D60 | 12 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê uPVC D42 | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co uPVC D60 | 15 | cái | |
| 185 | Lắp đặt co uPVC D42 | 10 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60 | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60 | 10 | cái | |
| 188 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | 7 | cái | |
| 189 | Lắp nắp bít(bít trơn) d114 | 15 | cái | |
| 190 | Lắp nắp bít(bít trơn) d90 | 15 | cái | |
| 191 | Lắp nắp bít(bít trơn) d60 | 20 | cái | |
| 192 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | 1,2 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25 - 20 PN10 | 25 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tê giảm ren trong PPR D25 - 20 PN10 | 20 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co PPR D25 - PN10 | 40 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê PPR D25 - PN10 | 20 | cái | |
| 198 | Lắp đặt van khóa PPR D25-PN10 | 4 | cái | |
| 199 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 200 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 0,467 | 10m3 | |
| 201 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 4,667 | 10m3 | |
| 202 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | 25,62 | 10m3 | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2.0HP+dàn nóng - Loại treo tường | 4 | Bộ | |
| 2 | Máy lạnh 1.5HP+dàn nóng - Loại treo tường | 1 | Bộ | |
| 3 | Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 -5kg | 11 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệch, nội quy PCCC | 11 | bảng | |
| 5 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 8 kg | 11 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.037384E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.207476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực); + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...; + Hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.817.446.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.634.892.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi