Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406558-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210406225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 20:16:00 đến ngày 2021-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,024,922,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC-01
1 Phá dỡ nền gạch cũ 717,95 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 717,95 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 21,739 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,217 100m3
5 Vệ sinh nền 717,95 m2
6 Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600 - N1, S1 647,82 m2
7 Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x600 - N2, S2 64,02 m2
8 Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 600x600 -N3 30,04 m2
9 Lát nền bằng sàn gỗ d12mm phủ Pu chống trầy - Sht 10,88 m2
10 Khung sắt hộp kt 40x40x1,4mm, chụp sắt la kt 60mm dày 1,14mm đỡ sàn gỗ, bao gồm phụ kiện 9,52 m2
11 Lát đá granite D18-20 kẻ joint mũi bậc chống trượt 51,23 m2
12 Lát đá granite lavabo 7,5 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,208 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 23,028 m3
15 Phá dỡ gạch ốp tường 109,44 m2
16 Phá dỡ lớp vữa 109,44 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 43,972 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,459 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 25,781 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 9,336 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 6,048 m3
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 24,96 m
23 Công tác ốp đá tổ ong kích thước 150x300x1,2 không vát cạnh 16,32 m2
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 140,199 m2
25 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 270,217 m2
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 75,6 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 215,799 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong 270,217 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,799 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 270,217 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh kt 300x600 80,4 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà 183,215 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 392,709 m2
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,058 100m3
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 183,215 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 392,709 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 610,718 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.309,03 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 84,888 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 84,888 m2
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,017 100m3
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 169,776 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 282,96 m2
44 Tháo dỡ trần 409,46 m2
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,095 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,041 100m3
47 Sản xuất, lắp đặt trần clip in kích thước 600x600, bao gồm phụ kiện 63,66 m2
48 Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, d12mm 12,92 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 12,92 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,92 m2
51 Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm, d12mm 435,92 m2
52 Tháo tấm lợp tôn 4,267 100m2
53 Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 10v/m2 426,7 m2
54 Sản xuất, lắp đặt hệ giàn thép mạ trọng lượng nhẹ VNTRUSS, bao gồm phụ kiện 400,6 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,21 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,169 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,041 100m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,608 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,329 m3
60 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,039 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,056 tấn
62 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng 14,473 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,145 100m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,91 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,31 m3
66 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,322 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,277 tấn
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,25 m3
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,514 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,579 tấn
73 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,231 m3
74 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,231 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,002 100m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,172 m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,964 m3
78 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,42 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,152 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,459 tấn
81 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 2,389 m3
82 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,389 m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,024 100m3
84 Phá dỡ thành sê nô 0,649 m3
85 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,649 m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007 100m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,073 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,774 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,865 tấn
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 11,58 m2
91 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc Polyurethan 14,19 m2
92 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô 56,6 m2
93 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô 63,97 m2
94 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,206 m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,012 100m3
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 56,6 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 140,69 m2
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,814 m3
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,457 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,18 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,151 tấn
102 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 40,17 m2
103 Cung cấp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực d10mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện 8,32 m2
104 Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm, kính trong d8mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện 74,3 m2
105 Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm, kính mờ d8mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện 7,2 m2
106 Cung cấp cửa sổ nhôm kính, kính trong d8mm, độ dày nhôm 1,4-2mm, bao gồm phụ kiện 119,34 m2
107 Cung cấp khung kính nhôm kính, kính trong d8mm, độ dày nhôm 1,4-2mm, bao gồm phụ kiện 53,471 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 209,16 m2
109 Vách kính khung nhôm mặt tiền 53,471 m2
110 Sản xuất, lắp đặt Quốc huy Việt Nam bằng đồng mạ vàng nổi khối 3d đường kính 800mm, bắt vít inox cố định 1 bộ
111 Sản xuất, lắp đặt chữ nổi " UỶ BAN MTTQ VÀ CÁC ĐOÀN THỂ HUYỆN DẦU TIẾNG", inox304 d10mm mạ vàng, chân chữ bắt vít 1 bộ
112 Sản xuất, lắp đặt vách compact HPL d12mm viền nhôm, bao gồm phụ kiện 44,24 m2
113 Khung đỡ bồn rửa tay bằng inox-304 kt30x30x1,2mm 10 m
114 Sản xuất, lắp đặt gương soi kích thước 3.200x850 d5mm, theo thiết kế, bao gồm phụ kiện 2 bộ
115 Sản xuất, lắp đặt gương soi kích thước 1.800x850 d5mm, theo thiết kế, bao gồm phụ kiện 2 bộ
116 Cung cấp, lắp đặt tấm inox-304 dày 5mm đục lỗ, bao gồm phụ kiện 24,5 m2
117 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 0,828 m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,008 100m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,71 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,397 m3
121 Công tác ốp đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnh - T3 10,88 m2
122 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 13,6 m
123 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 2,72 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2,72 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,72 m2
126 Cung cấp đất bồn hoa 4,08 m3
127 Trồng cỏ lá gừng 0,143 100m2
128 Phá dỡ nền gạch cũ 52,33 m2
129 Phá dỡ tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kW 16,065 m3
130 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 16,065 m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,161 100m3
132 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,655 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,168 m3
134 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,034 m3
135 Lát đá granite D20 kẻ joint chống trượt 3,522 m2
136 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng 0,524 m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,134 m3
138 Công tác đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,336 m3
139 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,041 100m2
140 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,312 m3
141 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 5,264 m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,561 m3
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,074 tấn
146 Phá dỡ nền gạch cũ 30,588 m2
147 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 30,588 m2
148 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,918 m3
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009 100m3
150 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 26,59 m2
151 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 26,59 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,59 m2
153 Lát đá granite D18-20 kẻ joint mũi bậc chống trượt 30,588 m2
154 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite màu đen d18-20mm 10,862 m2
155 Phun chống mối xung quanh chân tường nhà 249,93 m2
156 Khoan lỗ d18 đổ đầy sika liên kết 1.258 lỗ
157 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 10,365 100m2
158 Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 1,323 10m3
159 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 13,234 10m3
160 Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 72,656 10m3
B NHÀ LÀM VIỆC 02
1 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng 0,502 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,05 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,126 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,016 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015 tấn
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà 67,202 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 20,311 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,875 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009 100m3
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 67,202 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 20,311 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 672,023 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 203,112 m2
15 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 10,365 100m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 6,277 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,922 m2
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,009 10m3
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,089 10m3
20 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,488 10m3
C NHÀ BẾP, NHÀ ĂN, HÀNH LANG NỐI
1 Phá dỡ nền gạch cũ 206,41 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 206,41 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 6,192 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,062 100m3
5 Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600 154,88 m2
6 Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 600x600 32,9 m2
7 Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x600 18,4 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,094 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà 75,789 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà 25,906 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,309 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,003 100m3
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 75,789 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 25,906 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 252,63 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 287,84 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,228 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,379 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 0,616 m3
20 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 27,96 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,904 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 27,96 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 0,904 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,864 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x600 7,715 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600 30,24 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 40,17 m2
28 Cung cấp cửa đi nhôm kính, kính trong d8mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện 13,52 m2
29 Cung cấp cửa đi nhôm kính, kính mờ d8mm, độ dày nhôm 2-3,5mm, bao gồm phụ kiện 3,96 m2
30 Cung cấp cửa sổ nhôm kính, kính trong d8mm, độ dày nhôm 1,4-2mm, bao gồm phụ kiện 22,93 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 40,41 m2
32 Tháo dỡ vách nhôm kính hiện hữu 30,8 m2
33 Tháo dỡ trần 172,63 m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,726 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017 100m3
36 Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, d12mm 174,87 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 174,87 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 176,89 m2
39 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô 25,548 m2
40 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô 40,32 m2
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,659 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007 100m3
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 40,32 m2
44 Quét dung dịch chống thấm Polyurethane mái, tường, sê nô, ô văng … 193,398 m2
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,403 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,481 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 0,945 m3
48 Lát đá granite màu đen D20 kẻ joint chống trượt 8,925 m2
49 Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch chiều dày tường 0,518 m3
50 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,518 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,005 100m3
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,484 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,005 100m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,372 m3
55 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,015 100m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,563 m3
57 Công tác ốp đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnh - T3 5,74 m2
58 Lát đá mặt bệ bằng đá granite màu đen d18-20 4,34 m2
59 Công tác ốp đá granit màu đen d18-20 1,26 m2
60 Khung đỡ bồn rửa tay bằng inox-304 kt30x30x1,2mm 6,2 m
61 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 217,958 m2
62 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,4mm 2,18 100m2
63 Phun chống mối xung quanh chân tường nhà 79,02 m2
64 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,786 m3
65 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,786 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,008 100m3
67 Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm d27 dài 150mm 0,03 100m
68 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,488 100m2
69 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 0,044 10m3
70 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 0,442 10m3
71 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 2,428 10m3
D NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà 16,677 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 9,744 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,264 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,003 100m3
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 16,677 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 9,744 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,59 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,48 m2
9 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,646 100m2
10 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô 10,96 m2
11 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô 7,4 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,184 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,002 100m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 7,4 m2
15 Quét dung dịch chống thấm Polyurethane mái, tường, sê nô, ô văng … 15 m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,646 100m2
E CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 274,127 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 274,127 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 913,758 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 119,184 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 119,184 m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (BÊ TÔNG NHỰA (Diện tích: 227,24 m²)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 34,086 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 34,086 m3
3 Kẻ jont 3.000x3.000 227,24 m2
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 1,6 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,6 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,016 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng 5,054 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,322 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,732 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,111 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,777 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,056 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,278 100m2
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,201 10m3
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2,015 10m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 11,062 10m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng 0,039 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,018 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,022 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,3 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,25 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,672 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,147 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 0,147 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,134 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,015 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,11 tấn
13 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,063 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,368 m2
15 Đào kênh mương, chiều rộng 0,432 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,322 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,11 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,432 100m3
19 Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 90 m
20 Khoan cọc tiếp địa 4 giếng
21 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 60 m
22 Mối hàn hóa nhiệt 4 mối
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 7,2 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,072 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 65/50 2,5 100m
26 Trunking 150x100 + nắp 30 m
27 Trunking 100x50 + nắp 50 m
28 Co ngang trunking 250x50 + nắp 30 cái
29 Tê ngang trunking 150x100 + nắp 2 cái
30 Tê ngang trunking 100x100 + nắp 1 cái
31 Nối giảm đều trunking 150-100+nắp 2 cái
32 Co lên trunking 100x100+nắp 4 cái
33 Co lên trunking 150x100+nắp 1 cái
34 Co ngang trunking 150x100+nắp 4 cái
35 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
36 Hóa chất ram 1
37 Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx25mm2 20 m
38 Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 140 m
39 Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2 400 m
40 Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 400 m
41 Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2 2.500 m
42 Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 2.600 m
43 Lắp đặt ống điện PVC Ø20 700 m
44 Lắp đặt ống điện PVC Ø25 300 m
45 Lắp đặt ống điện PVC Ø32 200 m
46 Lắp đặt máng đèn led âm trần 600x600 có chóa phản quang, sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6m 27 bộ
47 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12w (170x170x40)mm 8 bộ
48 Lắp đặt máng đèn led đôi 1,2m có chóa phản quang, sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2m 50 bộ
49 Lắp đặt quạt trần 75w 6 cái
50 Lắp đặt đèn led âm trần tròn 12w (138/50)mm 41 bộ
51 Lắp đặt máy lạnh 5 máy
52 Lắp đặt ống gas 6,4mm (ống đồng) + ống bảo ôn 0,45 100m
53 Lắp đặt ống gas 9,5mm (ống đồng) + ống bảo ôn 0,12 100m
54 Lắp đặt ống gas 12,7mm (ống đồng) + ống bảo ôn 0,3 100m
55 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âm 8 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âm 9 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âm 9 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + mặt nạ + đế âm 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm tường) 71 cái
60 Lắp đặt dimmer mặt 2 + mặt nạ + đế âm 1 cái
61 Lắp đặt tủ điện 9 module 12 tủ
62 Lắp đặt tủ điện 12 module 1 tủ
63 Lắp đặt tủ điện 400x600x200 2 tủ
64 Lắp đặt MCCB 2P-80A-15KA 1 cái
65 Lắp đặt MCB 2P-60A-15KA 3 cái
66 Lắp đặt MCB 2P-40A-15KA 1 cái
67 Lắp đặt MCB 1P-40A-6KA 1 cái
68 Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA 4 cái
69 Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA 7 cái
70 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA 4 cái
71 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA 1 cái
72 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA 4 cái
73 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA 7 cái
74 Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA 33 cái
75 Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA 23 cái
76 Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA 15 cái
77 Vật tư phụ 1
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 0,9 100m
79 Cáp quang 4 cor 160 m
80 Lắp đặt cọc tiếp địa D16, l=2,4m 3 cọc
81 Hộp đo điện trở 1 hộp
82 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 30 m
83 Mối hàn hóa nhiệt 3 mối
84 Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA 1 bộ
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 15 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,15 100m3
87 Lắp đặt tủ rack kích thước 600x600x800 1 tủ
88 Lắp đặt modem wifi 1 cái
89 Lắp đặt modem quang 4forts 1 cái
90 Lắp đặt bộ router 4 forts 1 cái
91 Lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fort 1 cái
92 Lắp đặt conveter quang-thoại 1 cái
93 Lắp đặt conveter quang-tivi 1 cái
94 Tổng đài 8 trung kế, 24 máy nhánh 1 tủ
95 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS 6KVA 1 bộ
96 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45 dB 1 cái
97 Lắp đặt cáp mạng UPT CAT6 500 m
98 Lắp đặt cáp tivi RG6 60 m
99 Cáp điện thoại 2 đôi 460 m
100 Lắp đặt phiến đấu IDF 24 pair 1 cái
101 Lắp đặt bộ chia tivi 1-8 3 cái
102 Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm (data-tel) + mặt nạ + đế âm (âm tường) 16 cái
104 Lắp đặt ổ cắm (data) + mặt nạ + đế âm (wifi) 2 cái
105 Lắp đặt ống PVC D20 150 m
106 Lắp đặt ống PVC D25 50 m
107 Lắp đặt ống PVC D32 50 m
108 Lắp đặt hộp trung gian 100x100 10 hộp
109 Trunking 100x50 + nắp 37 m
110 Tê thẳng đứng trunking 100x50 + nắp 2 cái
111 Tê ngang trunking 100x50 + nắp 2 cái
112 Co lên trunking 250x250+nắp 1 cái
113 Vật tư phụ 1
114 Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 150 m
115 Lắp đặt ống PVC D20 30 m
116 Lắp đặt đèn exit 4 bộ
117 Lắp đặt đèn emergency 13 bộ
118 Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháy 22 cái
119 Vật tư phụ 1
120 Đào kênh mương, chiều rộng 0,084 100m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,035 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,049 100m3
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,392 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,432 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 2,202 m3
126 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 11,52 m2
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,16 m3
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt 2 cái
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,01 tấn
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,025 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,001 tấn
134 Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng 0,241 tấn
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
136 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,05 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,28 m2
138 Lắp đặt ống PVC D20 PN9 20 m
139 Lắp đặt âu tiểu nam 6 bộ
140 Lắp đặt bồn cầu 12 bộ
141 Lắp đặt hộp giấy 12 cái
142 Lắp đặt vòi xịt 12 cái
143 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 inox 304 12 cái
144 Lắp đặt vòi nước 4 bộ
145 Lắp đặt lavabo có bệ 18 bộ
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,594 100m3
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,104 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,49 100m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,11 m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,92 m3
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,774 m3
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
153 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,068 100m2
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,148 100m2
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,094 tấn
156 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 10,934 m3
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 60,48 m2
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 11,76 m2
159 Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 0,112 m3
160 Cung cấp, lắp đặt than xỉ 0,112 m3
161 Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 0,112 m3
162 Lắp đặt cầu chắn rác D90 inox 304 30 cái
163 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9 1,2 100m
164 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 1,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9 1,2 100m
166 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 0,5 100m
167 Lắp đặt lơi uPVC D114 50 cái
168 Lắp đặt lơi uPVC D90 50 cái
169 Lắp đặt lơi uPVC D60 56 cái
170 Lắp đặt giảm uPVC D60-42 25 cái
171 Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60 8 cái
172 Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60 15 cái
173 Lắp đặt Y uPVC D114 15 cái
174 Lắp đặt tê cong UPVC D114 10 cái
175 Lắp đặt tê cong UPVC D90 4 cái
176 Lắp đặt Y UPVC D90 16 cái
177 Lắp đặt Y UPVC D60 6 cái
178 Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42 20 cái
179 Lắp đặt co giảm uPVC D60-42 6 cái
180 Lắp đặt co giảm uPVC D42-34 12 cái
181 Lắp đặt thỏ uPVC D90 12 cái
182 Lắp đặt tê uPVC D60 12 cái
183 Lắp đặt tê uPVC D42 6 cái
184 Lắp đặt co uPVC D60 15 cái
185 Lắp đặt co uPVC D42 10 cái
186 Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60 6 cái
187 Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60 10 cái
188 Lắp đặt thông tắc uPVC D90 7 cái
189 Lắp nắp bít(bít trơn) d114 15 cái
190 Lắp nắp bít(bít trơn) d90 15 cái
191 Lắp nắp bít(bít trơn) d60 20 cái
192 Vật tư phụ 1
193 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 1,2 100m
194 Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25 - 20 PN10 25 cái
195 Lắp đặt tê giảm ren trong PPR D25 - 20 PN10 20 cái
196 Lắp đặt co PPR D25 - PN10 40 cái
197 Lắp đặt tê PPR D25 - PN10 20 cái
198 Lắp đặt van khóa PPR D25-PN10 4 cái
199 Vật tư phụ 1
200 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 0,467 10m3
201 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4,667 10m3
202 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 25,62 10m3
H THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 2.0HP+dàn nóng - Loại treo tường 4 Bộ
2 Máy lạnh 1.5HP+dàn nóng - Loại treo tường 1 Bộ
3 Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 -5kg 11 bình
4 Bảng tiêu lệch, nội quy PCCC 11 bảng
5 Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 8 kg 11 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.037384E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.207476E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực); + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...; + Hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.817.446.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.634.892.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->