Gói thầu: Gói thầu số 06: Cắm cọc giải phóng mặt bằng, đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cắm cọc giải phóng mặt bằng, đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222079 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:11:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 3 | Chi phí dụng cụ (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 4 | Chi phí vật liệu (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 5 | Chi phí khấu hao thiết bị năng lực (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 6 | Chi phí chung (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 7 | Phụ cấp khu vực (Ngoại nghiệp, Mức KK4 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 8 | Chi phí lao động kỹ thuật (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 9 | Chi phí dụng cụ (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 10 | Chi phí vật liệu (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 11 | Chi phí khấu hao thiết bị năng lực (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 12 | Chi phí chung (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 13 | Phụ cấp khu vực (Nội nghiệp, Mức KK3 - đo đạc bản đồ, Bản trích đo địa chính tỷ lệ 1/1000 Bằng phương pháp đo trực tiếp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | ha | 22 | |
| 14 | Chi phí in ấn, xuất bản hồ sơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 15 | Chi phí cắm cọc GPMB bằng bê tông địa hình cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | Cọc | 447 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 229.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (các hạng mục chính của gói thầu là cắm cọc giải phóng mặt bằng và đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất) và giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng hoặc là hợp đồng có hạng mục cắm cọc giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và kèm theo 01 hợp đồng có hạng mục đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất có giá trị tối thiểu là 120 triệu đồng hoặc là hợp đồng có hạng mục đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng và kèm theo 01 hợp đồng có hạng mục cắm cọc giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu là 120 triệu đồng.
(Nhà thầu nộp Hợp đồng và các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ thanh toán ….); Hợp đồng và các tài liệu kèm theo phải là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi