Gói thầu: Gói thầu số 21- Sửa chữa lớn Hệ thống khử khoáng NMNĐ Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21- Sửa chữa lớn Hệ thống khử khoáng NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:23:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,392,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát thạch anh (Thông số: Kích thước d=0,5÷1,2mm, tối thiểu˃95%, chuyên dùng cho xử lý nước), (1.4kg/lit) | 3.930 | Lít | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 2 | Than Antraxit (Thông số: Kích thước d=1,2÷2,25mm, tối thiểu˃95%, chuyên dùng cho xử lý nước) | 1.960 | Lít | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 3 | Công tắc hành trình SDS-Z1, 24V-VDC | SDS-Z1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính |
| 4 | Than hoạt tính (Thông số hạt: Chỉ số Iod (mg/g) tối thiểu 800min;tỉ trọng(kg/l)=0.29; kích thước HD (mm)=1.2; tổng diện tích bề mặt (m2/g) tối thiểu=850) | 9.800 | Lít | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 5 | Hạt trao đổi Cation Dạng Na+; tổng dung lượng trao đổi ≥ 2.0 eq/l; trọng lượng riêng: 1.28; hàm lượng độ ẩm 46 ±5%; hệ số đồng nhất tối đa ≤ 1.1; cỡ hạt 0.60 ± 0,05; hạt không nứt tổng thể >95%; dải pH: 0~14; trọng lượng vận chuyển 830g/l) | 4.430 | Lít | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 6 | Công tắc hành trình SDS-Z1, 24V-VDC | SDS-Z1 | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính |
| 7 | Van màng điều khiển khí nén DN125, PN10 (A-ES71-T3210) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 8 | Van màng ĐK khí nén DN100, PN16 (ZJHM-16B) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 9 | Băng dính cách điện | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 10 | Giẻ lau | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 11 | Hộp xịt RP7 | 0,5 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 12 | Hạt trao đổi Anion Dạng Cl-; tổng dung lượng trao đổi ≥ 1.3 eq/l; trọng lượng riêng: 1.08; hàm lượng độ ẩm 49~55%; hệ số đồng nhất tối đa ≤ 1.1; cỡ hạt 0.575 ± 0.05; hạt không nứt tổng thể ≥95%; dải pH: 0~14, trọng lượng vận chuyển: 680g/l | 5.330 | Lít | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 13 | Công tắc hành trình SDS-Z1, 24V-VDC | SDS-Z1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính |
| 14 | Băng dính cách điện | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 15 | Giẻ lau | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 16 | Hạt trao đổi Anion Dạng Cl-; tổng dung lượng trao đổi ≥ 1.3 eq/l; trọng lượng riêng: 1.08; hàm lượng độ ẩm 49~55%; hệ số đồng nhất tối đa ≤ 1.1; cỡ hạt 0.575 ± 0.05; hạt không nứt tổng thể ≥95%; dải pH: 0~14, trọng lượng vận chuyển: 680g/l | 1.760 | Lít | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 17 | Hạt trao đổi Cation Dạng Na+; tổng dung lượng trao đổi ≥ 2.0 eq/l; trọng lượng riêng: 1.28; hàm lượng độ ẩm 46 ±5%; hệ số đồng nhất tối đa ≤ 1.1; cỡ hạt 0.60 ± 0,05; hạt không nứt tổng thể >95%; dải pH: 0~14; trọng lượng vận chuyển 830g/l) | 880 | Lít | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 18 | Van màng ĐK khí nén DN25, PN10 (A-ES61-T3210) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 19 | Đèn báo vị trí van nước vào rửa ngược (AD-1622D, 24V) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 20 | Công tắc hành trình SDS-Z1, 24V-VDC | SDS-Z1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính |
| 21 | Băng dính cách điện | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 22 | Hộp xịt RP7 | 0,5 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 23 | Giẻ lau | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 24 | Công tắc hành trình SDS-Z1, 24V-VDC | SDS-Z1 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính |
| 25 | Van màng DN125, PN10 (A-T3210) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 26 | Cút thép vuông lót cao su F133, kết nối mặt bích (đường kính mặt bích 250, tâm lỗ 210, F lỗ 18) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 27 | Băng dính cách điện | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 28 | Giẻ lau | 2 | Kg | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 29 | Hộp xịt RP7 | 0,5 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 30 | Oxy 99% | 1 | Chai | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 31 | Khí gas (butan) | 1 | Chai | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 32 | Đá mài D100 mm | 15 | Viên | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 33 | Đá cắt D100 mm | 15 | Viên | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 34 | Bát đánh gỉ inox D100 mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ | |
| 35 | Ống thép Inox 304, F108x4 | 155 | m | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư chính | |
| 36 | Que hàn Mo309 | 5 | Kg | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 | Vật tư phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi