Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340646-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Công, huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:55:00 đến ngày 2021-03-29 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,397,170,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BIA
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,0167
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,0056
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3401 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3401 100m³
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,6 100m
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,136
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,628
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,832
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,162
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1106
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1668
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,05 100m³
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0648
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2111
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1481 100m²
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0136
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0281 100m
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0805 100m³
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3592 ca
20 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,3819 100m²
21 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,5922 100m³
22 Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤0,25m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,3025
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3979 100m³
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2251
25 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6686 100m³
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5963
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,908
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4595
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5841
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0785
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9547
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6782 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1203
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6413 cái
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1679 100m
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5837
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6676 cây
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4949
39 Con tiện bê tông tròn trên cos 5.1m : Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 147
40 Lắp con tiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 147
41 Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5715
42 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3445
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,89
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7398
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,6298
46 Đắp đèn trang trí đầu trụ cột lan can hành lang bằng vữa XM Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,38 100m²
47 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,69
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7504 100m
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,822
50 Ốp đấ Granit tự nhiên vào bức tường ghi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,5751
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2156
52 Ốp đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,8535 100m³
53 Ốp ghạch thẻ sần 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,4125 100m³
54 Đắp rùi, mè chiều dày 1cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,68
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,172 100m³
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,264 100m³
57 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,82 100m³
58 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 214,256 100m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 236,5054
60 Xây bờ mái có hoa chanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,712 100m³
61 Trát bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,856
62 Ngói mũi hài Giếng đáy 98 viên /1m2 (Nhân hệ số lợp chồng 1,15 x 98 viên = 113 viên/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,3849
63 Sản xuất họa tiết đầu đao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 100m²
64 Lắp dựng họa tiết đầu đao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8
65 Sản xuất các loại hoa văn trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,1247 100m
66 Lắp dựng hoa văn trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,1247 100m³
67 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6676 ca
68 Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2916 100m²
69 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3693
70 Nhân công lắp dựng lại lư hương, bia đá (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 100m³
71 Nhân công kẻ vẽ vân gỗ, vân đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20
72 Hạc đá mình cỡi rùa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 100m³
73 Bàn đá kích thước 1,2x0,6x0,75m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 gốc
3 Vận chuyển cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 ca
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0722 100m²
5 Lưới an toàn bằng lưới dù Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 207,22 m2
6 Lưới chắn bụi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 207,22 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6075
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,496
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,631 100m³
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,631 100m³
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,56 100m³
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 635,9364
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7187 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 635,9364
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 635,9364
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2484
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,365 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1576 tấn
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3641 100m³
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1214 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2427 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,24 100m³
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0007
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8508
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1219 100m²
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0304 100m²
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,05
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,3489
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0447 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,513
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7542
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0933 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2221 100m²
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0092 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0628 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,123 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7565
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4835
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,481
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,003
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 237,0429
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240,0459
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,0257
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7709 100m²
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,5082
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 225,948
47 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 152,632
48 Đổ đất màu bồn cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,32 m3
49 Lát gạch Tezaro, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 645,7
50 Lát gạch Tezaro, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 427
51 Lát gạch Tezaro, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 180
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18
53 Lát gạch Tezaro, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 527,54
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,216
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3876 100m³
56 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1292 100m³
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2584 100m³
58 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,26 100m³
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,79
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,684
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,0067
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,0056
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,422 100m²
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4204 100m²
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5803 100m²
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5461 100m²
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5902 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9558 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2606 tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 279 cái
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
72 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,8214
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 386,1464
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 115,1264
75 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cấu kiện
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1272
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3814 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1736 100m²
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
81 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1648
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2416 100m²
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1763 tấn
85 Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 m
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,672
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 100m²
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,68
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1936 100m²
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,72
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép boocduya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1174 tấn
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1914
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0812
95 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0035 100m²
96 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7224 100m²
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0109 tấn
98 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
99 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0817
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3712
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6496
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,92
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0192 100m³
104 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0192 100m³
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,92
106 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,192 100m²
107 Lắp đặt khung móng 4M24x750 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 bộ
108 Mặt đế cột đèn cây trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 bộ
109 SXLD cột đèn cây trang trí cao 3.5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
110 Bóng đèn compac 20W trang trí (5 bóng/1 cột) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cột
111 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 210 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 110 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 310 m
115 Tủ điện 500x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
116 Đèn LED pha đen IP66-150W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,2814
118 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,7605
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1552 100m³
120 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 100m³
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9787
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5572
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0168
124 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0218 100m²
125 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0299 100m²
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0686 100m²
127 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2881 tấn
128 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0195 tấn
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0703 tấn
130 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,603
131 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2218
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,194
133 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,56
134 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,56
135 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,56
136 Ốp đá granít vân xanh vào tường, sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,478
137 Ốp đá sân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,853
138 Nắp đan hố ga bằng thép tấm dày 20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
139 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
143 Ống INOX 304, D=22.2m dày 1.2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,68 kg
144 Bộ vòi tia bằng đồng VPT12-10T, vòi có khớp cầu điều chỉnh hướng phun 360 độ cho 2 giàn phun (Giàn phun 1 gồm 36 vòi, Giàn phun 2 gồm 18 vòi) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
145 Máy bơm chìm - động cơ điện chìm dùng cho hệthống đài phun nước N Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
146 Máy bơm chìm - động cơ điện chìm dùng cho hệ thống đài phun nước N Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
147 Lắp đặt công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bảng
148 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
149 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
150 Lắp đặt bẳng ddienj nhựa âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
151 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
152 Tủ điện tổng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
153 Đèn phục công tác sửa chữa bên trong tủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
154 Mặt bích, tê, cút, chếch, kép, racco, côn, thu, măng sông,... bằng thép các loại kích thước, vật liệu phụ, băng tan, silicon, súng bắn silicon, sơn, bulong inox, ốc vít inox, băng dính điện. Vật liệu máy cắt, máy hàn, máy khoan,. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
155 Van điều khiển áp lực các vòi tia Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
156 Đầu ren inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
157 Khớp nối inox/đồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
158 Chân đỡ đường ống inox có mặt bích bắt với đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
159 Cụm van xả áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cụm
160 Que hàn INOX Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 kg
161 Ống dẫn tràn đài nước PPR D42/34 + van + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
162 Chân đài đá làm đôn cao từ 800-900mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
163 Đài chảy tràn bằng đá trắng, 2 tầng (Đường kính tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
164 Lưới lọc nước và bảo vệ máy bơm bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
165 Chi phí lắp đặt hệ thống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 03 gói thầu công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->