Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Công, huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:55:00 đến ngày 2021-03-29 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,397,170,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,0167 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0056 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3401 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3401 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,136 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,628 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,832 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1106 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1668 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0648 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2111 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1481 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0281 | 100m |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0805 | 100m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3592 | ca |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3819 | 100m² |
| 21 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,5922 | 100m³ |
| 22 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤0,25m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3025 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3979 | 100m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2251 | m³ |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6686 | 100m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5963 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,908 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4595 | m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5841 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0785 | m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9547 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6782 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1203 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6413 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1679 | 100m |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5837 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6676 | cây |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4949 | m³ |
| 39 | Con tiện bê tông tròn trên cos 5.1m : | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147 | m² |
| 40 | Lắp con tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5715 | m³ |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3445 | m² |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,89 | m³ |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7398 | m² |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6298 | m³ |
| 46 | Đắp đèn trang trí đầu trụ cột lan can hành lang bằng vữa XM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,38 | 100m² |
| 47 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,69 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7504 | 100m |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,822 | m³ |
| 50 | Ốp đấ Granit tự nhiên vào bức tường ghi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5751 | m³ |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2156 | m³ |
| 52 | Ốp đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8535 | 100m³ |
| 53 | Ốp ghạch thẻ sần 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4125 | 100m³ |
| 54 | Đắp rùi, mè chiều dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,68 | m³ |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,172 | 100m³ |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,264 | 100m³ |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,82 | 100m³ |
| 58 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,256 | 100m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,5054 | m³ |
| 60 | Xây bờ mái có hoa chanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,712 | 100m³ |
| 61 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,856 | m³ |
| 62 | Ngói mũi hài Giếng đáy 98 viên /1m2 (Nhân hệ số lợp chồng 1,15 x 98 viên = 113 viên/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,3849 | m³ |
| 63 | Sản xuất họa tiết đầu đao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 100m² |
| 64 | Lắp dựng họa tiết đầu đao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m³ |
| 65 | Sản xuất các loại hoa văn trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1247 | 100m |
| 66 | Lắp dựng hoa văn trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1247 | 100m³ |
| 67 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6676 | ca |
| 68 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2916 | 100m² |
| 69 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3693 | m³ |
| 70 | Nhân công lắp dựng lại lư hương, bia đá (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 100m³ |
| 71 | Nhân công kẻ vẽ vân gỗ, vân đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m³ |
| 72 | Hạc đá mình cỡi rùa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m³ |
| 73 | Bàn đá kích thước 1,2x0,6x0,75m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0722 | 100m² |
| 5 | Lưới an toàn bằng lưới dù | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,22 | m2 |
| 6 | Lưới chắn bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,22 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6075 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,496 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,631 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,631 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | 100m³ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 635,9364 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7187 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 635,9364 | m² |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 635,9364 | m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2484 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1576 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3641 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1214 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0007 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8508 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1219 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0304 | 100m² |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,05 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3489 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,513 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7542 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0933 | 100m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2221 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0628 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7565 | m³ |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4835 | m³ |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,481 | m³ |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,003 | m² |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,0429 | m² |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,0459 | m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0257 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7709 | 100m² |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,5082 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,948 | m² |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,632 | m² |
| 48 | Đổ đất màu bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 49 | Lát gạch Tezaro, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 645,7 | m² |
| 50 | Lát gạch Tezaro, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 427 | m² |
| 51 | Lát gạch Tezaro, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m² |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m³ |
| 53 | Lát gạch Tezaro, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 527,54 | m² |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,216 | m³ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3876 | 100m³ |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1292 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2584 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,26 | 100m³ |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,79 | m³ |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,684 | m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0067 | m³ |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0056 | m³ |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,422 | 100m² |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4204 | 100m² |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5803 | 100m² |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5461 | 100m² |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5902 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9558 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2606 | tấn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 279 | cái |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8214 | m³ |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 386,1464 | m² |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,1264 | m² |
| 75 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1272 | m³ |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3814 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1736 | 100m² |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1648 | m³ |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2416 | 100m² |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1763 | tấn |
| 85 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,672 | m³ |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m² |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m³ |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1936 | 100m² |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | m² |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép boocduya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1174 | tấn |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1914 | m³ |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0812 | m³ |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m² |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7224 | 100m² |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0109 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0817 | m³ |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3712 | m² |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6496 | m² |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | m³ |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m³ |
| 104 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m³ |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | m³ |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m² |
| 107 | Lắp đặt khung móng 4M24x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 108 | Mặt đế cột đèn cây trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 109 | SXLD cột đèn cây trang trí cao 3.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 110 | Bóng đèn compac 20W trang trí (5 bóng/1 cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cột |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 115 | Tủ điện 500x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Đèn LED pha đen IP66-150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2814 | m³ |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7605 | m³ |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1552 | 100m³ |
| 120 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m³ |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9787 | m³ |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5572 | m³ |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0168 | m³ |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0218 | 100m² |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0299 | 100m² |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0686 | 100m² |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2881 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0703 | tấn |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,603 | m³ |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2218 | m³ |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,194 | m² |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m² |
| 134 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,56 | m² |
| 135 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,56 | m² |
| 136 | Ốp đá granít vân xanh vào tường, sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,478 | m² |
| 137 | Ốp đá sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,853 | m² |
| 138 | Nắp đan hố ga bằng thép tấm dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 143 | Ống INOX 304, D=22.2m dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,68 | kg |
| 144 | Bộ vòi tia bằng đồng VPT12-10T, vòi có khớp cầu điều chỉnh hướng phun 360 độ cho 2 giàn phun (Giàn phun 1 gồm 36 vòi, Giàn phun 2 gồm 18 vòi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 145 | Máy bơm chìm - động cơ điện chìm dùng cho hệthống đài phun nước N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Máy bơm chìm - động cơ điện chìm dùng cho hệ thống đài phun nước N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt bẳng ddienj nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤40x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 152 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Đèn phục công tác sửa chữa bên trong tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 154 | Mặt bích, tê, cút, chếch, kép, racco, côn, thu, măng sông,... bằng thép các loại kích thước, vật liệu phụ, băng tan, silicon, súng bắn silicon, sơn, bulong inox, ốc vít inox, băng dính điện. Vật liệu máy cắt, máy hàn, máy khoan,. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 155 | Van điều khiển áp lực các vòi tia | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 156 | Đầu ren inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 157 | Khớp nối inox/đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 158 | Chân đỡ đường ống inox có mặt bích bắt với đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 159 | Cụm van xả áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cụm |
| 160 | Que hàn INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 161 | Ống dẫn tràn đài nước PPR D42/34 + van + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 162 | Chân đài đá làm đôn cao từ 800-900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đài chảy tràn bằng đá trắng, 2 tầng (Đường kính tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lưới lọc nước và bảo vệ máy bơm bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 165 | Chi phí lắp đặt hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 03 gói thầu công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.010.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi