Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430548-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210407746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 08:04:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,212,194,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng;Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.248.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ hành nghề chưa được phân hạng mà vẫn còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiều hạng III-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Thợ hồ hoặc thợ nề: 08 người.2)Thợ hàn: 06 người3)Thợ ván khuôn: 04 người4)Vận hành máy: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực))
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn; máy đầm dùi; máy cắt; máy uốn(Tài liệu chứng minh: bản sao hóa đơn GTGT).
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN LẤP - NỀN BÃI
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,026100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 70% khối lượng đắp )Theo hồ sơ thiết kế7,1383100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 30% khối lượng đắp )Theo hồ sơ thiết kế3,0593100m3
4Thi công mặt nền đá 0x4, mặt nền đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế8,55100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế3,3345tấn
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế128,25m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế27,4410m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,84m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,4m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0144100m3
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
B HẠNG MỤC HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( 50% khối lượng )Theo hồ sơ thiết kế0,4545100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( 50% khối lượng )Theo hồ sơ thiết kế45,4526m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế10,355m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,5768100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3839tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,6174m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,1132100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1456tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,697tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,566m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế19,52m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,8177100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5359tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1344tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế15,216m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,7198100m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế20,9408m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế28,3216m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế482,225m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế139,53m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế61,24m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế661,482m2
C HẠNG MỤC NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( 50% khối lượng )Theo hồ sơ thiết kế0,1311100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( 50% khối lượng )Theo hồ sơ thiết kế0,1311m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,504m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,152100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0904tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1094tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,1585m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1832100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0214tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1306tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,916m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế6,04m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2803100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0438tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2446tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,055m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2199100m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,416m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế4,826m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế58,23m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,547100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0848tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3056tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,298m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3178100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1296tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0362tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,548m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,4775m3
30Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1503tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,161m2
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1503tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 4,7 zemTheo hồ sơ thiết kế0,365100m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
38Sản xuất dầm trần thép ( thép hộp 40x40x1,5 ly tính 3,6 kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế0,1118tấn
39Lắp dựng dầm trần thépTheo hồ sơ thiết kế0,1118tấn
40Lợp trần bằng tôn múi dày 3,2 zem, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,3105100m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế97,66m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế96,62m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế23,94m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế51,86m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,11m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế31m
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế21,28m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế79,51m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế21,28m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x400Theo hồ sơ thiết kế4,88m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế166,12m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế45,05m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế93,66m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế114,93m2
55Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly có hoa sắt gắn liền cửaTheo hồ sơ thiết kế12,15m2
56Cung cấp cửa sổ khung sắt kínhTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
57Cung cấp khung sắt bảo vệ cữa sổTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế19,35m2
59Tay nắm cửa điTheo hồ sơ thiết kế2Bộ 
D HẠNG MỤC MÁI CHE TRỤ BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( 50% khối lượng )Theo hồ sơ thiết kế0,0608100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( 50% khối lượng )Theo hồ sơ thiết kế0,0608m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0766100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0069tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1525tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,143m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1378100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0144tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1113tấn
11Sản xuất Bulong M20x700Theo hồ sơ thiết kế8cái
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,06m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,07100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0112tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0521tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,56m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,095100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,708m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,572m3
20Trát tiểu đảo dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,025m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,52m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic chống trược 300x300Theo hồ sơ thiết kế5,2m2
23Gia công V50x50 thành tiểu đảoTheo hồ sơ thiết kế0,0495tấn
24Sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,025m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,48m2
26Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế3,5256tấn
28Bulong M20x500Theo hồ sơ thiết kế16cái
29Bulong M20x100Theo hồ sơ thiết kế16cái
30Bulong M16x70Theo hồ sơ thiết kế44cái
31Bulong M14x50Theo hồ sơ thiết kế100cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế104,04131m2
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế3,5256tấn
34Gia công xà gồ thép + dầm trầnTheo hồ sơ thiết kế1,473tấn
35Lắp dựng xà gồ thép + dần trầnTheo hồ sơ thiết kế1,473tấn
36Cung cấp lắp đặt tăng đơ Fi 14Theo hồ sơ thiết kế14cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,441m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 4,7 zemTheo hồ sơ thiết kế1,428100m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế1,428100m2
43Lợp trần bằng tôn múi dày 3,2 zem, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,428100m2
44Lợp diềm mái - tôn phẳng đen dày 1,2lyTheo hồ sơ thiết kế0,5808100m2
45Lợp tôn phẳng mạ kẽm dày 4,7 zem sau diềm máiTheo hồ sơ thiết kế0,2904100m2
46Sơn mặt dựng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế58,081m2
47Cung cấp lắp đặt máng xối inox dày 0,6mmTheo hồ sơ thiết kế14m
E HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( 50% khối lượng )Theo hồ sơ thiết kế0,0675100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( 50% khối lượng )Theo hồ sơ thiết kế0,0675m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,232m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1344100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0629tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0871tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,1063m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1624100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0357tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1301tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,812m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,16m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2848100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0505tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2297tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,046m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1048100m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,296m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,293100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0422tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2108tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,986m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3202100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2566tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2505tấn
27Bu long M14x400Theo hồ sơ thiết kế16cái
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,812m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,8355m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,006100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế2cái
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế60,09m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế118,61m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế26,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế26,98m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế6,94m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế11,2m
40Lát nền, sàn gạch ceramic chống trược 300x300Theo hồ sơ thiết kế27,01m2
41Ốp tường trụ, cột 300x500Theo hồ sơ thiết kế65,8m2
42Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,96m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế25,52m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế52,53m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế25,52m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế109,9m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế55,12m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế51,35m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế92,95m2
50Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế7,48m2
51Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế0,54m2
52Cửa sắt kéoTheo hồ sơ thiết kế6,44m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,02m2
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế6,44m2
55Tay nắm cửa điTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
56Lắp đặt gương soi 1000x2000Theo hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế3cái
58Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
59Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
60Lắp đặt vòi rửa bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế3bộ
61Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ thiết kế1bộ
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
63Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
65Gia công chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,1558tấn
66Lắp đặt chân bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,1558tấn
67Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
F HẠNG MỤC CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III ( 90% khối lượng đào)Theo hồ sơ thiết kế1,1592100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,1288m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,972m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,76100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,053tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3096tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,72m3
8Cung cấp lặp đặt neo bểTheo hồ sơ thiết kế6cặp
9Cung cấp lắp đặt bulong M20x360Theo hồ sơ thiết kế12cái
10Cẩu lắp bểTheo hồ sơ thiết kế1ca
11Nhân công lắp đặt bểTheo hồ sơ thiết kế2công
12Ván khuôn đáy hố bồnTheo hồ sơ thiết kế0,0624100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,9203m3
14Ván khuôn thành hố bồnTheo hồ sơ thiết kế0,384100m2
15Bê tông thành hố bồn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,84m3
16Cung cấp lắp đặt nắp đậy hố bồn khung inox tôn inox dày 1lyTheo hồ sơ thiết kế8,41m2
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,7211100m3
G HẠNG MỤC HÀO - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,356m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,995m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế0,7392100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,982m3
5Gia công khung thép V50x5Theo hồ sơ thiết kế0,6085tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2061tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ thiết kế0,1034100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,13m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế40cái
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hố nhậpTheo hồ sơ thiết kế1,512m3
11Trát thành hố nhập dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,56m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,085m3
13Cung cấp lắp đặt nắp đậy hố nhập khung inox tôn inox dày 1lyTheo hồ sơ thiết kế3,975m2
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế1,02100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,66100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
17Đệm chịu dầu thường cho nắp bồnTheo hồ sơ thiết kế4m2
18Đệm chịu dầu E5 cho nắp bồnTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt khớp n6i1 nhanh, ĐK60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt thiết bị nhập kín, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt van bi nối ren, ĐK60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt chặn nối ren, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt van góc ren, ĐK49mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt van thởTheo hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt van thở E5Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt bàu hút ẩm E5Theo hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp bích thép, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế4cặp bích
28Lắp bích thép, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cặp bích
29Lắp bích thép, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cặp bích
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt cổ lỗ đo bồn ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp nắp đậy lỗ đo bồn, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt racco, ĐK 49mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt racco, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
38Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,92100m
39Lắp đặt đấu nối trụ bơmTheo hồ sơ thiết kế2công
40Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế3công
H HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT - CHỐNG TĨNH ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x800x250Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển 300x400x150Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế12hộp
4Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế7cái
10Lắp đặt khởi động từTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế70m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế80m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế120m
14Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, STK D27mmTheo hồ sơ thiết kế24m
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 x 16mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
17Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
19Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
20Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế7cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế10bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
27Lắp đặt đèn LED vuông kín nước kín bụi 100WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế8m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế18sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
30Lắp đặt sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế10m
31Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 70mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
32Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, 70mm2Theo hồ sơ thiết kế5cọc
33Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế121m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,2m
35Kéo rải LA 40x4 dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế90cái
36Gia công kim thu sét, dài 4mTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
38Cung cấp lắp đặt bộ tĩnh điện tiếp xúc nam châm + cuộn dâyTheo hồ sơ thiết kế1m
39Căn cáp neo trụ kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế30cái
40Tăng đơ cápTheo hồ sơ thiết kế3cái
41Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-1Theo hồ sơ thiết kế2m3
I HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế35,9909m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế22,785m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế51,2941m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế4,379m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4977tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế0,8478100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,3532m3
9Gia công khung thép V50x5 + Đan rãnh thu nướcTheo hồ sơ thiết kế0,5884tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1705tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0151tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ thiết kế0,078100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,995m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế24cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmTheo hồ sơ thiết kế91 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mmTheo hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo hồ sơ thiết kế8mối nối
19Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d800mmTheo hồ sơ thiết kế8mối nối
20Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 hố nhậpTheo hồ sơ thiết kế4,549m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế51,47m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế50,9984m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 220mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 140mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-90-140mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-60-110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-60-60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220-220-220mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110-110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90-110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-60-60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42-60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-34-34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21-27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
42Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
48Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
53Lắp đặt van nhựa, ĐK34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
J HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,592m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế0,2539100m2
4Bê tông bể nước PCCC, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,0792m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan bể nước PCCC, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0578tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan bể nước PCCCTheo hồ sơ thiết kế0,0196100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,6528m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,312m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
11Lắp đặt racco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Cung cấp lắp đặt hộp đặt vòi và đầu phun PCCCTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Cung cấp lắp đặt họng cấp nước 1A+2BTheo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt Clepin nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1Bồn 25m3 ngăn đôi (Bao gồm : bộ ống xuất nhập, quét nhựa đường quấn vải thủy tinh và vận chuyển đến chân công trình )"Theo hồ sơ thiết kế2Bồn
2Cột bơm đôi điện tử 1 pha PECO 9 40l&40l/phút : ( Vận chuyển và Lắp đặt ); Đầu tính PECO, mới 100%, màn hiển thị đơn giá 5 số; Kết nối được truyền thông EGAS; Bầu lường, guồng bơm Tatsuno Nhật Bản, mới 100%; Khung vỏ cao 1.95m gia công tại Việt Nam theo thiết kế của Tatsuno.; Súng tra dầu PECO; Động cơ phòng nổ "Theo hồ sơ thiết kế2Trụ
3Chi phí lập Barem (Bồn 25m3 ngăn đôi)Theo hồ sơ thiết kế2Bồn
4Máy bơm PCCC động cơ xăng 10hpTheo hồ sơ thiết kế1máy
5Thùng Foar 200 lítTheo hồ sơ thiết kế1Thùng
6Bộ vòi 20m và lăng ATheo hồ sơ thiết kế1cuộn
7Bộ vòi 20m và lăng BTheo hồ sơ thiết kế2cuộn
8Lăng bộtTheo hồ sơ thiết kế1cái
9Chăn chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế4cái
10Bộ tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Bình bột chữa cháy >= 4kgTheo hồ sơ thiết kế7bình
12Bình bột chữa cháy >= 25kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
13Tủ báo cháy trung tâmTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Chi phí kiểm địnhTheo hồ sơ thiết kế1T,bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng;Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.248.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ hành nghề chưa được phân hạng mà vẫn còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng32
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiều hạng III-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên, Có giá trị hạng mục thi công và lắp đặt cây xăng ≥ 2.248.000.000 đồng32
4 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Thợ hồ hoặc thợ nề: 08 người.2)Thợ hàn: 06 người3)Thợ ván khuôn: 04 người4)Vận hành máy: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). ≥ 5 tấn2
2 Xe đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)) ≥ 3 m32
3 Máy hàn; máy đầm dùi; máy cắt; máy uốn(Tài liệu chứng minh: bản sao hóa đơn GTGT). -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->