Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 13:53:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,397,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 40 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 2 | Băng chun | 120 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 3 | Băng cuộn | 250 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 4 | Băng cuộn | 100 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 5 | Băng dính vải | 1 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 6 | Băng dính vải | 700 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 7 | Gạc phẫu thuật | 15.000 | Miếng | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 8 | Tăm bông inox | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 9 | Tăm bông tiệt trùng | 200 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 10 | Cồn y tế | 300 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 11 | Dung dịch rửa tay khô sát khuẩn | 8.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 12 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 120.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 13 | Dung dịch ngâm rửa làm sạch dụng cụ có hoạt tính enzyme | 15.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 14 | Dung dịch ngâm sát khuẩn (dụng cụ y tế, dụng cụ phẫu thuật, nội soi) | 20.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 15 | Dung dịch khử trùng dụng cụ | 5.000 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 16 | Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật | 8.500 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 17 | Dung dịch loại bỏ vết bẩn, gỉ sét dụng cụ | 1.500 | mL | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 18 | Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao | 60 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 19 | Viên pha dung dịch khử khuẩn | 3.500 | Viên | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 20 | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml dùng 1 lần | 250 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 21 | Bơm tiêm Insulin 100UI | 50.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 22 | Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 1ml 30G | 50.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 23 | Bơm tiêm Insulin 40UI | 200.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 24 | Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 1ml 26G | 200.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 25 | Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 10ml | 15.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 26 | Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 20ml | 300 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 27 | Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 5ml | 70.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 28 | Dây truyền dịch dùng kim có cánh các cỡ | 13.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 29 | Dây truyền dùng kim không cánh | 300 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 30 | Kim chích máu các cỡ | 12.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 31 | Kim lấy thuốc các cỡ | 8.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 32 | Kim luồn mạch máu 3 đầu khớp các cỡ | 270 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 33 | Kim luồn mạch máu các cỡ | 400 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 34 | Găng tay khám các cỡ | 25.000 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 35 | Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các cỡ | 1.300 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 36 | Ca-nuyn miệng hầu dùng cho người lớn | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 37 | Dây hút đờm các cỡ | 270 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5 | |
| 38 | Dây nối máy bơm tiêm điện | 150 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 39 | Dây nối máy gây mê kèm thở đa hướng chữ Y dùng 1 lần | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 40 | Dây nối máy gây mê kèm thở đa hướng (silicon) chữ Y dùng nhiều lần | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 41 | Dây nối dao siêu âm | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 42 | Dây máy oxy kèm bóng bóp thở | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 43 | Dây điện cực máy monitor | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 44 | Ống nối dây máy thở dùng 1 lần | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 45 | Ống nối dây máy thở silicon dùng nhiều lần | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 46 | Dây oxy gọng kính các cỡ | 250 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 47 | Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các cỡ | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 48 | Ống nội khí quản các cỡ | 270 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 49 | Ống (Sonde) rửa dạ dày các cỡ | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 50 | Tay dao mổ điện dùng 1 lần | 30 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 51 | Lưỡi dao mổ các số | 400 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 52 | Lưỡi dao mổ siêu âm | 30 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 53 | Chỉ khâu tự tiêu số 3.0 | 270 | Sợi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 54 | Chỉ khâu tự tiêu số 6.0 | 270 | Sợi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 55 | Ống đựng nước tiểu thủy tinh | 500 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 56 | Ống nghiệm nhựa (có nắp) | 3.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 57 | Ống heparin | 50.000 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 58 | Ống Natricitrat | 500 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 59 | Ống lưu mẫu máu kháng đông EDTA | 6.000 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 60 | Ống máu lắng | 2.000 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 61 | Đầu côn vàng | 5.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 62 | Đầu côn xanh | 5.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 63 | Phim khô X-Quang in nhiệt | 6.000 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 64 | Băng keo thử nhiệt | 10 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 65 | Ống mở khí quản sử dụng một lần các cỡ | 20 | Ống | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 66 | Dung dịch bảo quản mô, tạng | 30 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3 | |
| 67 | Đầu đo SpO2 (sensor) dùng cho người lớn | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 68 | Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ | 270 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 69 | Mark thở ô xy các cỡ | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 70 | Mask úp bóp bóng | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 71 | Miếng dán điện cực | 1.300 | Miếng | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT:6 | |
| 72 | Đè lưỡi | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 | |
| 73 | Mask thanh quản dùng nhiều lần các cỡ | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.868.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi