Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370969-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210370620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 13:53:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,047,397,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bông thấm nước 40 Kg Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
2 Băng chun 120 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
3 Băng cuộn 250 Cuộn Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
4 Băng cuộn 100 Cuộn Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
5 Băng dính vải 1 Cuộn Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
6 Băng dính vải 700 Cuộn Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
7 Gạc phẫu thuật 15.000 Miếng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
8 Tăm bông inox 2 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
9 Tăm bông tiệt trùng 200 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
10 Cồn y tế 300 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
11 Dung dịch rửa tay khô sát khuẩn 8.000 mL Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
12 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 120.000 mL Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
13 Dung dịch ngâm rửa làm sạch dụng cụ có hoạt tính enzyme 15.000 mL Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
14 Dung dịch ngâm sát khuẩn (dụng cụ y tế, dụng cụ phẫu thuật, nội soi) 20.000 mL Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
15 Dung dịch khử trùng dụng cụ 5.000 mL Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
16 Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật 8.500 mL Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
17 Dung dịch loại bỏ vết bẩn, gỉ sét dụng cụ 1.500 mL Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
18 Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao 60 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
19 Viên pha dung dịch khử khuẩn 3.500 Viên Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
20 Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml dùng 1 lần 250 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
21 Bơm tiêm Insulin 100UI 50.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
22 Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 1ml 30G 50.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
23 Bơm tiêm Insulin 40UI 200.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
24 Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 1ml 26G 200.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
25 Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 10ml 15.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
26 Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 20ml 300 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
27 Bơm tiêm liền kim sử dụng 1 lần 5ml 70.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
28 Dây truyền dịch dùng kim có cánh các cỡ 13.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
29 Dây truyền dùng kim không cánh 300 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
30 Kim chích máu các cỡ 12.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
31 Kim lấy thuốc các cỡ 8.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
32 Kim luồn mạch máu 3 đầu khớp các cỡ 270 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
33 Kim luồn mạch máu các cỡ 400 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
34 Găng tay khám các cỡ 25.000 Đôi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
35 Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các cỡ 1.300 Đôi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
36 Ca-nuyn miệng hầu dùng cho người lớn 20 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
37 Dây hút đờm các cỡ 270 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 5
38 Dây nối máy bơm tiêm điện 150 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
39 Dây nối máy gây mê kèm thở đa hướng chữ Y dùng 1 lần 50 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
40 Dây nối máy gây mê kèm thở đa hướng (silicon) chữ Y dùng nhiều lần 5 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
41 Dây nối dao siêu âm 3 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
42 Dây máy oxy kèm bóng bóp thở 2 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
43 Dây điện cực máy monitor 4 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
44 Ống nối dây máy thở dùng 1 lần 50 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
45 Ống nối dây máy thở silicon dùng nhiều lần 20 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
46 Dây oxy gọng kính các cỡ 250 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
47 Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các cỡ 20 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
48 Ống nội khí quản các cỡ 270 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
49 Ống (Sonde) rửa dạ dày các cỡ 50 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
50 Tay dao mổ điện dùng 1 lần 30 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
51 Lưỡi dao mổ các số 400 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
52 Lưỡi dao mổ siêu âm 30 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
53 Chỉ khâu tự tiêu số 3.0 270 Sợi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
54 Chỉ khâu tự tiêu số 6.0 270 Sợi Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
55 Ống đựng nước tiểu thủy tinh 500 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
56 Ống nghiệm nhựa (có nắp) 3.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
57 Ống heparin 50.000 Ống Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
58 Ống Natricitrat 500 Ống Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
59 Ống lưu mẫu máu kháng đông EDTA 6.000 Ống Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
60 Ống máu lắng 2.000 Ống Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
61 Đầu côn vàng 5.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
62 Đầu côn xanh 5.000 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
63 Phim khô X-Quang in nhiệt 6.000 Tờ Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
64 Băng keo thử nhiệt 10 Cuộn Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
65 Ống mở khí quản sử dụng một lần các cỡ 20 Ống Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
66 Dung dịch bảo quản mô, tạng 30 Lít Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 3
67 Đầu đo SpO2 (sensor) dùng cho người lớn 10 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
68 Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ 270 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
69 Mark thở ô xy các cỡ 20 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
70 Mask úp bóp bóng 20 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
71 Miếng dán điện cực 1.300 Miếng Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT:6
72 Đè lưỡi 20 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
73 Mask thanh quản dùng nhiều lần các cỡ 20 Cái Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.868.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->