Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350689-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:49:00 đến ngày 2021-04-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,730,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,031 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8838 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9141 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4484 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1158 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5767 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,648 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3839 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7756 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4336 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,496 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,182 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,526 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4118 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9528 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,594 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8587 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9308 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,338 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,995 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7242 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6288 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0998 100m2
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5853 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 tấn
44 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,839 m3
45 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,521 m3
46 Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8776 m3
47 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,023 m3
48 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5912 m3
49 Xây tường bông hoa bê tông 200x200x65, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,92 m2
51 Gia công xà gồ thép 40x80 dày 1,4 ly CK750 mạ kẽm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8525 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8525 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,048 m2
54 Lợp mái tole dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2826 100m2
55 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8 md
56 GCLD lan can Inox , chiều cao lan can 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6133 m
57 GCLD tay vị Inox 304 D60 dày 1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m
58 GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2 ly KC 120, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
59 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sổ 1 cánh mở, kính trắng dán an toàn dày 6,38mm, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,81 m2
60 GCLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng dán an toàn dày 6,38mm, cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,881 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,6809 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,55 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,6102 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,5 m2
67 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,9762 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,78 m
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
71 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,55 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,7737 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,4912 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.032,9329 m2
76 GCLD ống thông dầm PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m
77 GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7155 100m
78 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5347 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,881 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện ngoài trời thép sơn tĩnh điện, kích thước 300x400x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bóng Led 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Bóng Led 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,2m + Bộ điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn - 1 lỗ cắm 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hộp
15 Lắp đặt dây cáp CXV-(2Cx10)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
16 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx10)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
17 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx6)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 m
18 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 m
19 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m
20 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20(20x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25(25x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32(32x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
26 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
28 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
C PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
2 GCLD tủ đựng bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét đồng d18, L=800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Chân đỡ dây nối mái mạ kẽm - 40x4, L=2x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Chân đỡ định vị dây xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
8 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->