Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn thiết bị đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn thiết bị đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:15:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,155,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định/ Hiệu chuẩn cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật 2 số: Hãng: Ohaus; Mã: PAG2102C | Cái | 1 | |
| 2 | Hiệu chuẩn thiết bị quang phổ UV-Vis | Máy DR6000 Hãng: Hach-USA | Cái | 3 | |
| 3 | Hiệu chuẩn tỷ trọng kế | Bộ đo tỷ trọng kế | Cái | 19 | |
| 4 | Hiệu chuẩn thiết bị phân tích Proximate cho than | Hãng: Leco; Mã: TGA 701 Hiệu chuẩn chỉ tiêu khối lượng, nhiệt độ | Cái | 1 | |
| 5 | Hiệu chuẩn thiết bị phân tích hàm lượng lưu huỳnh, cacbon | Hãng: Leco; Mã: S 632 | Cái | 1 | |
| 6 | Hiệu chuẩn thiết bị phân tích hàm lượng C, S | Hãng: Leco; Mã: CHN 628 | Cái | 1 | |
| 7 | Hiệu chuẩn Thiết bị phân tích nhiệt lượng than | Hãng: Parr; Mã: 6400 Calorimeter | Cái | 1 | |
| 8 | Hiệu chuẩn lò nung | Hãng: Thermo; Mã: F6010 | Cái | 2 | |
| 9 | Kiểm định/hiệu chuẩn cân phân tích | Cân phân tích 4 số Hãng: Satorius; Mã: Entris 124I-1S | Cái | 4 | |
| 10 | Hiệu chuẩn tủ sấy | Hãng: CKIC; Mã: 5E-DHG6320 | Cái | 1 | |
| 11 | Hiệu chuẩn tủ sấy | Hãng: DAIHAN; Mã: Thermo Stable OF- W105 | Cái | 1 | |
| 12 | Hiệu chuẩn tủ sấy | Hãng: Thermo; Mã: OMH180 | Cái | 1 | |
| 13 | Hiệu chuẩn lò nung | Hãng: Thermo; Mã: 10-505-57 | Cái | 1 | |
| 14 | Hiệu chuẩn thiết bị xác định điểm nóng chảy của tro | Hãng: Leco; Mã: AF 700 | Cái | 1 | |
| 15 | Hiệu chuẩn Thiết bị phân tích nhiệt lượng than | Hãng: Leco, Mã: AC600 | Cái | 1 | |
| 16 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật 2 số Mã: SPX622 Hãng:Ohaus | Cái | 2 | |
| 17 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo pH, độ dẫn điện, hàm lượng oxi hòa tan trong nước | Mã: HQ40D, Hãng: HACH | Cái | 3 | |
| 18 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo pH | Mã: 913 pH Meter, Hãng: Metrohm, Thụy Sĩ | Cái | 2 | |
| 19 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo độ dẫn điện | Mã: 912 conductometer Hãng: Metrohm, Thụy Sĩ | Cái | 1 | |
| 20 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo DO | Mã: ARC View mobile Hãng: Hamilton | Cái | 1 | |
| 21 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo độ đục | Mã: TB 300 IR Hãng: Lovibond | Cái | 1 | |
| 22 | Hiệu chuẩn phương tiện đo hàm lượng Natri | Mã: DWS-51, Hãng: BOQU | Cái | 1 | |
| 23 | Hiệu chuẩn phương tiện đo hàm lượng Natri | Mã: DWS-51, Hãng: BOQU | Cái | 1 | |
| 24 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo pH | Hãng: Hach | Cái | 2 | |
| 25 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo độ dẫn điện | Hãng: Hach | Cái | 2 | |
| 26 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo DO | Hãng: Hach | Cái | 1 | |
| 27 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo pH | Hãng: Metrohm | Cái | 2 | |
| 28 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo độ dẫn điện | Hãng: Metrohm | Cái | 1 | |
| 29 | Hiệu chuẩn áp kế chỉ thị hiện số | Fluke 718Ex 300G (-830 mbar đến 20 bar) | Cái | 1 | |
| 30 | Hiệu chuẩn thiết bị ổn nhiệt | Fluke 9144-A-P-256 | Cái | 1 | |
| 31 | Kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo pH trạm quan trắc nước biển, nước thải VT4 | - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: Orbipac CPF81D - Khoảng đo thiết bị: (0 ÷ 14) - Khoảng đo vận hành: (5.5 ÷ 9.0) | Cái | 2 | |
| 32 | Hiệu chuẩn phương tiện đo TSS trạm quan trắc nước biển, nước thải | -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D -Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 4000mg/l -Khoảng đo vận hành : ≤ 90mg/l | Cái | 3 | |
| 33 | Hiệu chuẩn phương tiện đo COD trạm quan trắc nước biển, nước thải | -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D -Khoảng đo thiết bị : (1 ÷ 370) mg/l -Khoảng đo vận hành : (0 ÷135) mg/l | Cái | 3 | |
| 34 | Hiệu chuẩn phương tiện đo TSS&COD trạm quan trắc nước thải VT4E | -Mã thiết bị : OPSA150 (HORIBA) -Khoảng thiết bị : (0 ÷ 1000) ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm | Cái | 1 | |
| 35 | Kiểm định/Hiệu chuẩn phương tiện đo DO trạm quan trắc nước biển VT4 | -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: OXYMAX COS61D -Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 20 mg/l -Khoảng đo vận hành : ≥ 5 mg/l | Cái | 1 | |
| 36 | Hiệu chuẩn phương tiện đo Cl2 trạm quan trắc nước biển | Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: Chloromax CCS142D -Khoảng đo thiết bị : 0.01 mg/l ÷ 5 mg/l -Khoảng đo vận hành : ≤ 1.8 mg/l | Cái | 2 | |
| 37 | Hiệu chuẩn phương tiện đo lưu lượng trạm quan trắc nước biển, nước thải | -Mã thiết bị: FLEXIM FLUXUS F721GP - NN01S | Cái | 4 | |
| 38 | Hiệu chuẩn phương tiện đo lưu lượng trạm quan trắc nước biển, nước thải VT4E | -Mã thiết bị: ROSEMOUNT 8750WDMR1A1FSE060CA1M4D1 | Cái | 2 | |
| 39 | Kiểm định/Hiệu chuẩn phương tiện đo pH hệ thống FGD VT4 | -Mã thiết bị: Yokogawa FLXA21 -Mã đầu dò: FU20-VP-T1-NPT -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành : 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 2 | |
| 40 | Kiểm định/Hiệu chuẩn phương tiện đo DO hệ thống FGD VT4 | -Mã thiết bị: Yokogawa FLXA21 -Mã đầu dò: OXY GOLD B -Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 20 mg/l -Khoảng đo vận hành : ≥ 5 mg/l | Cái | 2 | |
| 41 | Hiệu chuẩn phương tiện đo Cl2 hệ thống FGD VT4 | -Mã thiết bị: HACH CL17 -Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 5 mg/l -Khoảng đo vận hành : ≤ 1.8 mg/l | Cái | 2 | |
| 42 | Kiểm định/Hiệu chuẩn phương tiện đo pH hệ thống FGD VT4E | -Mã thiết bị: ABB AX460/20001/T -Mã đầu dò: TB556J1D15T30 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành : 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 1 | |
| 43 | Kiểm định/Hiệu chuẩn phương tiện đo DO hệ thống FGD VT4E | -Mã thiết bị: ABB Aztec AWT440 -Mã đầu dò: Aztec ADS430 -Khoảng đo thiết bị : 0 mg/l ÷ 50 mg/l -Khoảng đo vận hành : ≥ 5 mg/l | Cái | 1 | |
| 44 | Kiểm định/Hiệu chuẩn phương tiện đo pH nước thải sau xử lý VT4E | Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/1.1.0.3.0.12.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 1 | |
| 45 | Hiệu chuẩn thiết bị đo vận tốc dòng khí | - Hãng: DURAG; - HT: CEMS; - Mã TB: D-FL 100 | Cái | 3 | |
| 46 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo SO2 | SO2: 0 ~ 2000mg/m3 - Hãng: Siemens - Model: Utramat 23 - Hệ thống: CEMS | Cái | 3 | |
| 47 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo NOx | Bộ NOx Analyzer: 0 ~ 1250mg/m3 - Hãng : Siemens - Model: Ultramat 23 Bộ NOx Converter : Flow: 1 ~ 5.1 l/min - Hãng: NEXGEN - Model: CV-J | Cái | 3 | |
| 48 | Hiệu chuẩn thiết bị đo O2 | O2: 0 ~ 25 Vol.% - Hãng : Siemens - Model: Ultramat 23 - Hệ thống: CEMS | Cái | 3 | |
| 49 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo Độ bụi | Dust analyzer transmitter fail-safe shutter electronics - Hãng: Durag Model: D-SK290 AE Dust analyzer evaluation unit Hãng: Durag - Model: D-R290 AW2 Dust analyzer reflector - Hãng: Durag - Model: D-SK290 AE | Cái | 3 | |
| 50 | Hiệu chuẩn thiết bi đo nhiệt độ | Temperature Controller : - Hãng : Autonics - Model: TZ4ST Temperature Transmitter : - Hãng : Wika - Model: T19 | Cái | 3 | |
| 51 | Kiểm định/ Hiệu chuẩn thiết bị đo CO và CO2 | CO: 0 ~ 1000mg/m3 (0~1000vpm) CO2: 0 ~ 25Vol.% - Hãng : Siemens - Model: Ultramat 23 | Cái | 3 | |
| 52 | Hiệu chuẩn thiết bi đo áp suất | - 1000 ~ 2100 mbarg - PS: 9~28VDC / 3.0mA, 27~84W - Hãng: ROSEMOUNT - HT: CEMS; - Mã TB: 2051TA | Cái | 3 | |
| 53 | Kiểm định/Hiệu chuẩn đầu dò phân tích SO2 đầu vào/ra FGD tổ máy 1 và 2 | - Hãng: HORIBA - Model: ENDA_5000 series SO2 Sensor : - Hãng: HORIBA - Model: PE3 - Khoảng đo: 0-2500ppm - Khoảng vận hành: 0-1400mg/Nm3 - HT: FGD | Cái | 4 | |
| 54 | Kiểm định/Hiệu chuẩn đầu dò phân tích SO2 đầu vào FGD tổ máy 3 (bao gồm cả UNOR analyzer module SO2 và OXOR-P analyzer module O2) | - Analyzer: - Hãng: Sick Maihak - Model: S710 - Khoảng đo: 0-1400ppm - Khoảng vận hành: 0-835ppm (0-2340 mg/Nm3) | Cái | 1 | |
| 55 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ đục nước biển, nước thải | -Mã thiết bị : ABB 4690/12113331 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 400 NTU -Khoảng đo vận hành : 0 ÷ 10 NTU | Cái | 7 | |
| 56 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ đục nước sau lọc UF, đầu vào bể đệm 4E | -Mã thiết bị : ABB 4690/12112231 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 40 NTU -Khoảng đo vận hành : 0 ÷ 10 NTU | Cái | 3 | |
| 57 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra SWRO, đầu vào BWRO | -Mã thiết bị : ABB AX410/10001 -Mã đầu dò : AC221/231341-231161 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm | Cái | 7 | |
| 58 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra BWRO/MBP | -Mã thiết bị : ABB AX410/10001 -Mã đầu dò : AC221/211341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm | Cái | 7 | |
| 59 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào CPP, đầu ra tháp hoàn nguyên anion, cation | -Mã thiết bị : ABB AX410/50001 -Mã đầu dò : AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm | Cái | 7 | |
| 60 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra CPP | -Mã thiết bị : ABB AX410/50001 -Mã đầu dò : AC221/211131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm | Cái | 12 | |
| 61 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển | -Mã thiết bị : ABB AX430/10001 -Mã đầu dò : TB468-0E05 -Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm -Khoảng đo vận hành : 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm | Cái | 2 | |
| 62 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước lò | -Mã thiết bị : Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11 -Khoảng đo thiết bị : 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành : 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm | Cái | 15 | |
| 63 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC nước lò | -Mã thiết bị : Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11 -Khoảng đo thiết bị : 0 μS/cm ÷ 20 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.2 μS/cm | Cái | 24 | |
| 64 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu vào CPP | -Mã thiết bị : ABB AX410/50001 -Mã đầu dò : AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.40 μS/cm | Cái | 3 | |
| 65 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu ra CPP | -Mã thiết bị : ABB AX410/50001 -Mã đầu dò : AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.20 μS/cm | Cái | 12 | |
| 66 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo chỉ số ORP | -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP301/50030121 -Khoảng đo thiết bị : -1200 mV ÷ +1200 mV -Khoảng đo vận hành: -200 ÷ +200 mV | Cái | 4 | |
| 67 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước lò | -Mã thiết bị : ROSEMOUNT 1056-03-25-38-AN -Mã đầu dò : 499ATRDO-54-VP -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb ÷ 200 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb | Cái | 9 | |
| 68 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica nước lò | -Mã thiết bị : AW641/56010911 -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb ÷ 5000ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb | Cái | 3 | |
| 69 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống CPP | -Mã thiết bị : AW641/51000910 -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb÷ 1000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb | Cái | 3 | |
| 70 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống xử lý nước | -Mã thiết bị : AW641/51010911 -Khoảng đo thiết bị : 0 ppb ÷ 5000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb | Cái | 2 | |
| 71 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống xử lý nước, hệ thống đo mẫu online | -Mã thiết bị : AWT540A1A1B1Y0Y0 -Mã đầu dò : ASO550A1W1S1B1 -Khoảng đo thiết bị : 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb | Cái | 8 | |
| 72 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống CPP | -Mã thiết bị : AWT540A1A1B1Y0Y0Y0Y0M5U1 -Mã đầu dò : ASO550A1W1S2A1N3SC1M5 -Khoảng đo thiết bị : 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb | Cái | 3 | |
| 73 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng dầu VT4 | -Mã thiết bị : BA-200WP (Inventive System Inc) -Khoảng thiết bị : 0 ppm ÷ 200 ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 10 ppm | Cái | 1 | |
| 74 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nồng độ axit bazơ | -Mã thiết bị : ABB AX430/50001 -Mã đầu dò : TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị : 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành : 0 %÷ 5 % | Cái | 2 | |
| 75 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nồng độ axit bazơ | -Mã thiết bị : ABB AX430/50001 -Mã đầu dò : TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành: 0 % ÷ 5 % | Cái | 2 | |
| 76 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu vào bể chung, nước thải VT4 | -Mã thiết bị : ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 5 | |
| 77 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu vào bể chung VT4E | -Mã thiết bị : ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP20.3.01.0.0.1.10.1 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 1 | |
| 78 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nhà hoàn nguyên | -Mã thiết bị : ABB AX460/50001 -Mã đầu dò : AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 9 ÷ 11 | Cái | 2 | |
| 79 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu vào, đầu ra SWRO/BWRO, nước thải sau xử lý | -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP301/21030121 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 11 | |
| 80 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu vào SWRO | -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP301/1.1.0.3.0.12.1 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 1 | |
| 81 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu ra MBP VT4E | -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : 1720-000; 1730-000; 1750-000 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 1 | |
| 82 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nước thải VT4E | -Mã thiết bị :ABB AX460/10001 -Mã đầu dò : AP104/1.10.0.00.0.1 -Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 | Cái | 3 | |
| 83 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nước lò | -Mã thiết bị : Rosemount 1056-03-22-38-AN -Mã đầu dò : 3900VP-01-10 -khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành : 9,2 ÷ 9,6 | Cái | 6 | |
| 84 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước làm mát Stator | -Mã thiết bị : YOKOGAWA FLXA21 -Mã đầu dò : SC210G-A -Khoảng đo thiết bị : 0 μS/cm ÷ 200 μS/cm -Khoảng đo vận hành : 0 μS/cm ÷ 1 μS/cm | Cái | 9 | |
| 85 | Hiệu chuẩn đầu dò phân tích nồng độ Clo rò rỉ trong phòng | - Hãng: CROWCON - HT: Clo - Mã TB: Crowcon Xgard Type 1 | Cái | 2 | |
| 86 | Kiểm định/Hiệu chuẩn thiết bị đo nồng độ NOx đầu vào SCR nhánh A, B | - Hãng: Siemens HT: SCR Mã TB: Ultramat23 -Range:0-200ppm - Minimum detectable concentration: NO | Cái | 2 | |
| 87 | Kiểm định/Hiệu chuẩn thiết bị đo nồng độ NOx đầu ra SCR nhánh A, B | - Hãng: Siemens HT: SCR - Mã TB: Ultramat23 -Range:0-200ppm - Minimum detectable concentration: NO | Cái | 2 | |
| 88 | Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ điểm sương đến (-40oC) | - Hãng: Dew Point Transmitter/ VAISALA; - HT: SX H2 - Mã TB: DMT152-A1DCE1XA33EA1X MODULE MODEL 5100-02-I | Cái | 2 | |
| 89 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng đầu vào bơm nước biển FGD VT4 | Hãng: JAIN TECHNOLOGY Hàn Quốc Thiết bị đo: - Principle: AR Mode, Transit-Time - Accuracy:±1.0%, RD, ±0.5% with dual path - Measuring Pipe Size:12 ~ 6000 mm - Measuring Velocity Range:±0.02 ~ ±12.0 m/sec - Turn Down Ratio:500:1 - Sensitivity:0.003 m/sec - Output:4-20mADC for flow - Relay for total:RS-232C for communication - Datalogger:8 Mbytes (500,000 loggers) - Transducer LTE/LTF - Mounting Track MTE/MTF, for size E/F transducer Cable C10, standard 10 metre Bộ hiển thị: Type: Single/Dual Path/Dual Channel, Transit-Time, Clamp-On Measuring Range ±12 m/sec Accuracy: ±0.5% to ±1.0% Power: AC110-220V, free voltage Protection: Electronics : IP65, NEMA 4 Transducer: IP68, Waterproof Display: Flow rate, Total, Signal Strength,Sonic Velocity, Signal Shape (Oscilloscope Function) Color Graphic Display (320x240 pixel) Output: two 4-20mADC, Two Relays for total and RS-232C/485 for communication | Cái | 8 | |
| 90 | Hiệu chuẩn thiết bị Đo Mức Đầu Vào Bơm Tuần Hoàn | Mã thiết bị: ABB & Prosonic FMU90 - Hãng: ABB - Áp suất thiết kế: 3 bar - Nhiệt độ vận hành: 5 ~ 50 0C - Nhiệt độ thiết kế: -40 ~ 60 0C - Khoảng đo: 1,83 ~ 4,5m - Khoảng thiết kế: 0 ~ 15m - 4 -20mA - Nguồn: 115 – 230VAC | Cái | 16 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.733E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 788.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.733.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 788.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.209.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 4.418.000.000 đồng.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/hiệu chuẩn phương tiện đo.
Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp (bản chính hoặc sao y công chứng) một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.418.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi