Gói thầu: Xây dựng Nhà che xuồng ca nô; cầu dẫn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà che xuồng ca nô; cầu dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:26:00 đến ngày 2021-04-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,404,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU DẪN | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn, dầm thép I | 2,554 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép tấm | 0,028 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép dầm thép | 2,582 | tấn | |
| 4 | Cung cấp cọc Thép I | 9,235 | tấn | |
| 5 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 2,081 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | 1,039 | 100m | |
| 7 | Gia công thép bản đầu cọc | 0,084 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | 0,084 | tấn | |
| 9 | Gia công hệ khung dàn thép hình mạ kẽm | 0,443 | tấn | |
| 10 | Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm | 0,552 | tấn | |
| 11 | Gia công hệ khung dàn thép tấm mạ kẽm | 0,009 | tấn | |
| 12 | Gia công hệ khung dàn thép tấm gân mạ kẽm | 1,839 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,843 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2 | m2 | |
| B | NHÀ CHE XUỒNG - CA NÔ | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống D300 | 216 | m | |
| 2 | Đóng cọc ống D300 dưới nước phần ngập đất | 1,441 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc ống D300 dưới nước phần không ngập đất | 0,719 | 100m | |
| 4 | Gia công thép bản đầu cọc | 0,001 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | 0,001 | tấn | |
| 6 | Nối cọc ống D300 | 9 | mối nối | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,137 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,054 | tấn | |
| 10 | Cung cấp cọc Thép I | 6,394 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 1,441 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | 0,719 | 100m | |
| 13 | Gia công thép bản đầu cọc | 0,084 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | 0,084 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 0,96 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | 0,48 | 100m | |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình (3,5% x 3 lần đóng nhổ, 1,17% x 1 tháng) | 272,261 | kg | |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | 1,633 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,899 | tấn | |
| 20 | Khấu hao cọc thép hình (7% x 3 lần lấp dựng và tháo dỡ, 1,17% x 1 tháng) | 362,036 | kg | |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, phần ngập đất | 0,96 | 100m cọc | |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, phần không ngập đất | 0,48 | 100m cọc | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,908 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,254 | 100m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,434 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,944 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,194 | 100m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 25,92 | m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,285 | tấn | |
| 33 | Gia công hệ khung dàn thép hình mạ kẽm | 1,65 | tấn | |
| 34 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | 1,297 | tấn | |
| 35 | Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm | 1,106 | tấn | |
| 36 | Gia công hệ khung dàn thép tấm mạ kẽm | 0,379 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,432 | tấn | |
| 38 | Cung cấp Bulon phi 16x80 | 264 | cái | |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,098 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép hình | 0,023 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,121 | tấn | |
| 42 | Lợp mái tol sóng vuông màu xanh dày 0.45mm | 3,924 | 100m2 | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt thùng phi nhựa 200L, đậy nắp | 129 | Cái | |
| 44 | Lắp dây thép mạ kẽm dày 3mm | 1.161 | m | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P -6A | 1 | cái | |
| 47 | Mặt một công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đèn Led tuýp chống ẩm 1260mm 18w ip 65 | 20 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối D16 | 30 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt ống PVC phi 16 ( Ống trắng cứng ) | 85 | m | |
| 51 | Lắp đặt MS PVC D 16 | 29 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 54 | Lắp đặt đế nổi: MCB | 2 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi