Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh nhà 03 tầng thuộc Hội trường số 01, 02 tại trụ sở làm việc khối An ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373045-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh nhà 03 tầng thuộc Hội trường số 01, 02 tại trụ sở làm việc khối An ninh
Số hiệu KHLCNT 20210348753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:00:00 đến ngày 2021-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 336,556,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96,1842 m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0481 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,699 m2
9 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,485 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,699 m2
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 m
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
16 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8304 m2
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
18 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
20 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
22 Van nhấn tiều nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
28 Mua + lắp đặt cửa khung nhôm kính AG55 XingFa màu cát cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,7188 m2
29 Mua khóa cửa nắm tay tròn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,7188 m2
31 Mua + lắp đặt vách ngăn compac 12 mm chống chịu nước, chân đế Inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,135 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 192,3684 m2
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0962 100m3
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,398 m2
40 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,97 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,398 m2
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 174 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 m
44 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 m
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
47 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,6608 m2
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
49 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
51 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
53 Van nhấn tiều nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
55 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
57 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
59 Giá công + lắp đặt bàn đá KT 0,81*1,15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
60 Giá Inox đỡ bàn đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 kg
61 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,514 m2
62 Mua + lắp đặt cửa khung nhôm kính AG55 XingFa màu cát cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,4376 m2
63 Mua khóa cửa nắm tay tròn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,437 m2
65 Mua + lắp đặt vách ngăn compac 12 mm chống chịu nước, chân đế Inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,27 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->