Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Di chuyển đường dây tải điện phục vụ giải phóng mặt bằng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lò Rác, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334300-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Di chuyển đường dây tải điện phục vụ giải phóng mặt bằng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lò Rác, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:33:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng MT-8 (Cột 18m)TC | Theo BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng MTĐ-5(18) ( Cột 18m)TC | Theo BVTK được duyệt | 3 | móng |
| 3 | Móng MTĐ-5(18) ( Cột 18m)M | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng MTĐ-5(20) ( Cột 20m) | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Móng tiếp địa R2C | Theo BVTK được duyệt | 6 | móng |
| 6 | Đào rãnh cáp ngầm trung thế qua đường bê tông | Theo BVTK được duyệt | 190 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè | Theo BVTK được duyệt | 5 | m |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo BVTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo BVTK được duyệt | 2 | 3 pha |
| 3 | Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Theo BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Theo BVTK được duyệt | 10 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTK được duyệt | 12 | cột |
| 6 | Dây dẫn bọc cách điện AsXV-95/16-24KV | Theo BVTK được duyệt | 1.173,571 | m |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 1,174 | 1 km dây |
| 8 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 1 | vị trí |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 2 | vị trí |
| 10 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 3 | vị trí |
| 11 | Sứ đứng 24kV đường dò 600 mm | Theo BVTK được duyệt | 26 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo BVTK được duyệt | 2,6 | 10 sứ |
| 13 | Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm | Theo BVTK được duyệt | 45 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Theo BVTK được duyệt | 45 | bộ |
| 15 | Giáp níu | Theo BVTK được duyệt | 45 | bộ |
| 16 | Ghíp 3 bu lông | Theo BVTK được duyệt | 120 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loại | Theo BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK được duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 21 | 1 mối |
| 20 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo BVTK được duyệt | 12 | m |
| 21 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Theo BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà néo | Theo BVTK được duyệt | 2.151 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà loại 1 | Theo BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà loại 2 | Theo BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà loại 3 | Theo BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo BVTK được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK được duyệt | 40,38 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTK được duyệt | 1,755 | 1000v |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK được duyệt | 1,95 | 100m2 |
| 30 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Theo BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 | Theo BVTK được duyệt | 214,75 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK được duyệt | 1,24 | 100m |
| 33 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x120 | Theo BVTK được duyệt | 233 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo BVTK được duyệt | 2,33 | 100m |
| 35 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV, ĐC-22/240 | Theo BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo BVTK được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 37 | Dây đay tẩm Bitum | Theo BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Tiếp địa R2C | Theo BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTK được duyệt | 16 | 1 cột |
| 40 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo BVTK được duyệt | 16 | 1 bộ |
| 41 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kV | Theo BVTK được duyệt | 5,2 | bộ cách điện |
| 42 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp | Theo BVTK được duyệt | 15 | bộ cách điện |
| 43 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 2,3623 | 1km/1 dây |
| 44 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo BVTK được duyệt | 3 | ca |
| C | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng MT3 (móng cột TBA) | Theo BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng tiếp địa TBA | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| D | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Cầu chì SI-35 kV | Theo BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm ( chiều dài 12m, đường kính đầu ngọn cột 190mm, lực đầu cột 720kg) | Theo BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 9 | Tiếp địa TBA | Theo BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Theo BVTK được duyệt | 807,496 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTK được duyệt | 0,1021 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Theo BVTK được duyệt | 0,7054 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) | Theo BVTK được duyệt | 0,3161 | tấn |
| 14 | Dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16 | Theo BVTK được duyệt | 15 | m |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo BVTK được duyệt | 0,045 | 1 km dây |
| 16 | Sứ đứng 24kV | Theo BVTK được duyệt | 9 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kv | Theo BVTK được duyệt | 0,9 | 10 sứ |
| 18 | Dây đồng mềm bọc vỏ M35 | Theo BVTK được duyệt | 18 | m |
| 19 | Dây đồng mềm bọc vỏ M95 | Theo BVTK được duyệt | 12 | m |
| 20 | kẹp cáp CC-95 | Theo BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 24 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 8 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 24 | 1 m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 | Theo BVTK được duyệt | 21 | m |
| 25 | Lắp đặt thanh cái ống D | Theo BVTK được duyệt | 2,1 | 10 m |
| 26 | Đầu cốt M185 | Theo BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt M150 | Theo BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M95 | Theo BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt M50 | Theo BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M35 | Theo BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt AM95 | Theo BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK được duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Biển báo tên trạm | Theo BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 40 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo BVTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 41 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo BVTK được duyệt | 8 | 1m |
| 42 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV | Theo BVTK được duyệt | 0,9 | 10 cách điện |
| 43 | Thay chống sét van | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 44 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 45 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo BVTK được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 46 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTK được duyệt | 2 | 1 cột |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV(PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng M2CL | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng M2ĐCL | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Móng Tiếp địa RLL | Theo BVTK được duyệt | 2 | móng |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV(PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo BVTK được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTK được duyệt | 7 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Theo BVTK được duyệt | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo BVTK được duyệt | 0,32 | km/dây |
| 5 | Móc treo F20 | Theo BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Kẹp xiết | Theo BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Đai thép + Khóa đai | Theo BVTK được duyệt | 44 | cái |
| 8 | Ghíp 3 bu lông | Theo BVTK được duyệt | 18 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo BVTK được duyệt | 67 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo BVTK được duyệt | 168 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTK được duyệt | 19 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTK được duyệt | 15 | sợi |
| H | THĨ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BVTK được duyệt | 2 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTK được duyệt | 1 | sợi |
| J | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 6KV | Theo BVTK được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.650434E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.30086E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.236.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.710.610.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi