Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408127-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:58:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,070,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cống hộp
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo BVTK 3,23 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính Theo BVTK 2,75 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ đường kính =18mm Theo BVTK 3,225 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Theo BVTK 0,382 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Theo BVTK 26,86 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo BVTK 3,82 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo BVTK 0,89 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo BVTK 3,44 m3
B Thân cống, tường cánh
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK 35,98 m3
2 Lót nilon Theo BVTK 5,427 100m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 53,76 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy cống Theo BVTK 1,094 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống đường kính cốt thép Theo BVTK 1,291 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống đường kính cốt thép Theo BVTK 7,444 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống đường kính cốt thép > 18mm Theo BVTK 8,568 tấn
8 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy, gờ chân khay, cọc thành biên, thành giữa đá 1x2, mác 400 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Theo BVTK 108,67 m3
9 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) Theo BVTK 68,09 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành cống Theo BVTK 4,14 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành cống, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,322 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành cống đường kính cốt thép Theo BVTK 5,034 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành cống, đường kính cốt thép > 18mm Theo BVTK 7,238 tấn
14 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành cống đá 1x2, mác 400 (bê tông thương phẩm, có phụ gia tăng nhanh cường độ) Theo BVTK 101,45 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản nắp cống Theo BVTK 1,921 100m2
16 Ván khuôn thép, ván khuôn gối kê đan chuyển tiếp, gờ lan can Theo BVTK 0,869 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,627 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép Theo BVTK 6,548 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, gờ lan can, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,79 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép >18mm Theo BVTK 7,99 tấn
21 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản nắp cống đá 1x2, mác 400 (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) Theo BVTK 89,75 m3
22 Cung cấp ống PVC D90 Theo BVTK 62,2 m
23 Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 Theo BVTK 157,5 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,693 tấn
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mui luyện mặt cống (bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 có phụ gia tăng nhanh cường độ) Theo BVTK 18,9 m3
26 Quét nhựa bitum nóng chống thấm Theo BVTK 130,63 m2
27 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo BVTK 32 rọ
C Ống thoát nước
1 Cung cấp ống thép mạ kẽm D141, dày 4,78mm Theo BVTK 45,31 kg
2 Gia công thép tấm mạ kẽm Theo BVTK 0,284 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Theo BVTK 0,097 tấn
D Giá treo ống nước, cáp mương
1 Gia công thép hình giá đỡ Theo BVTK 0,315 tấn
2 Bu lon M16, L=450mm Theo BVTK 48 bộ
3 Bu lon M16, L=60mm Theo BVTK 24 bộ
4 Bu lon M16, L=260mm Theo BVTK 24 bộ
E Lan can thép
1 Cung cấp thép ống mạ kẽm tay vịn D90 Theo BVTK 1.053,67 kg
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Theo BVTK 584,14 kg
3 Cung cấp Bulon D22 Theo BVTK 112 bộ
4 Gia công lan can Theo BVTK 1,638 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 37,32 m2
F Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống
1 Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Theo BVTK 0,026 100m3
2 Cung cấp ống nhựa PVC D140 thoát nước sau cống Theo BVTK 15,2 m
3 Cung cấp vải địa kỹ thuật ART 15 Theo BVTK 10,05 m2
4 Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước Theo BVTK 2 công
5 Rải vải địa kỹ thuật ART15 Theo BVTK 0,392 100m2
6 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 2,429 100m3
7 Đắp đá mi dưới đan tiếp cận Theo BVTK 21,84 m3
8 Lót nilon chống mất nước Theo BVTK 0,658 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng đan chuyển tiếp , đá 2x4, mác 150 Theo BVTK 6,58 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn đan chuyển tiếp Theo BVTK 0,144 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,062 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,889 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm Theo BVTK 1,17 tấn
14 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm phu gia tăng nhanh cường độ) Theo BVTK 21 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo BVTK 9,36 m2
G Đường dẫn
1 Đào nền đường +khơi dòng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo BVTK 10,692 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 4,717 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo BVTK 44,47 m3
4 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Theo BVTK 0,151 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo BVTK 6,965 100m3
6 Tưới nước đất đắp, cự ly 50m Theo BVTK 34,83 m3
7 Lu tăng cường móng đường K=0,95-K=0,98 Theo BVTK 1,718 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 6,795 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 2,277 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo BVTK 2,379 100m
11 Lót nilon chống mất nước Theo BVTK 6,757 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK 73,77 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo BVTK 2,728 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 74,4 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D Theo BVTK 0,172 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D Theo BVTK 0,887 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 155 cấu kiện
18 Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay +đà kiềng Theo BVTK 2,463 100m2
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay chiều rộng Theo BVTK 34,26 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo BVTK 0,231 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo BVTK 0,278 tấn
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 17,59 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,432 tấn
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày Theo BVTK 96,74 m3
25 Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 Theo BVTK 1,56 m3
26 Cung cấp ống PVC D90 thoát nước Theo BVTK 41,69 m
27 Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống ART15 Theo BVTK 161,81 m2
28 Đắp đá hộc chân khay cống Theo BVTK 103,87 m3
29 Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 6km Theo BVTK 52,07 m3
H Mặt lề đường gia cố
1 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới Theo BVTK 0,859 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo BVTK 5,726 100m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTK 137,41 m3
4 Cắt khe co dọc, co ngang mặt đường BTXM Theo BVTK 18,083 10m
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thanh truyền lực đường kính cốt thép > 18mm Theo BVTK 0,29 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thanh truyền lực đường kính cốt thép Theo BVTK 0,059 tấn
7 Cung cấp nhựa đường Theo BVTK 98,43 kg
8 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới , gia cố lề Theo BVTK 0,164 100m3
9 Lót nilon Theo BVTK 1,633 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 24,49 m3
I Khơi thông dòng chảy
1 Đào khơi thông dòng chảy, đất cấp II Theo BVTK 25,069 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 36,732 100m3
J An toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 (tận dụng) Theo BVTK 13 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo BVTK 6,9 m3
3 Dán màng phản quang Theo BVTK 0,27 1m2
4 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang) Theo BVTK 1 cái
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 99,83 m2
6 Sơn 2 lớp gờ lan can màu trắng Theo BVTK 99,83 m2
7 Đào móng hố móng tường hộ lan mềm, đất cấp III Theo BVTK 12,5 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK 0,85 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo BVTK 0,442 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo đường kính cốt thép Theo BVTK 0,032 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 5,03 m3
12 Cung cấp trụ D141,3x4,5mm Theo BVTK 34 cột
13 Cung cấp tấm giảm chấn 300x70x5mm Theo BVTK 34 tấm
14 Cung cấp tôn lượn sóng giữa dày 3mm L=3,32m Theo BVTK 30 tấm
15 Cung cấp tấm sóng đầu Theo BVTK 4 tấm
16 Cung cấp tiêu phản quang Theo BVTK 34 cái
17 Dán màng phản quang Theo BVTK 0,84 1m2
18 Cung cấp bulon D16; L35mm Theo BVTK 240 cái
19 Cung cấp bulon D20; L180mm Theo BVTK 34 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 0,061 100m3
21 Biện pháp thi công: Theo BVTK 0
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BVTK 0,252 100m3
23 Láng nền sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100 Theo BVTK 144 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 1,2 100m3
25 Cung cấp bạt nhựa ngăn nước Theo BVTK 160 m2
26 Cung cấp ống cống D80-H10 Theo BVTK 30,15 m
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo BVTK 10 đoạn ống
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 2,812 100m3
29 Thanh thải dòng chảy sau thi công Theo BVTK 2,812 100m3
30 Cung cấp thép đà giáo (khấu hao) Theo BVTK 613,4 kg
31 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo BVTK 9,437 tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo BVTK 9,437 tấn
33 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo BVTK 9,437 tấn
34 Cung cấp thép hình rào chắn (khấu hao) Theo BVTK 13,75 kg
35 Cung cấp tôn sóng vuông làm rào chắn (khấu hao) Theo BVTK 87,48 kg
36 Lắp đặt kết cấu thép khác Theo BVTK 0,198 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép chân đế trụ rào Theo BVTK 0,072 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 200 Theo BVTK 1,35 m3
39 Cung cấp biển báo tròn Theo BVTK 4 cái
40 Cung cấp biển báo hình tam giác Theo BVTK 2 cái
41 Cung cấp thép hình Barie an toàn giao thông Theo BVTK 25,98 kg
42 Cung cấp trụ biển báo (cao 3m) Theo BVTK 18 cái
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo BVTK 4 cái
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác KT D70 Theo BVTK 2 cái
K Tháo dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo BVTK 88,04 m3
2 Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 6km Theo BVTK 88,04 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105423E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.221084E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình thi công cầu bê tông cốt thép, có hệ móng cọc bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.849.197.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->