Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408127-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 10:58:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,070,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cống hộp | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo BVTK | 3,23 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính | Theo BVTK | 2,75 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ đường kính =18mm | Theo BVTK | 3,225 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo BVTK | 0,382 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Theo BVTK | 26,86 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo BVTK | 3,82 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo BVTK | 0,89 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo BVTK | 3,44 | m3 |
| B | Thân cống, tường cánh | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 35,98 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Theo BVTK | 5,427 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 53,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy cống | Theo BVTK | 1,094 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,291 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống đường kính cốt thép | Theo BVTK | 7,444 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân cống đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 8,568 | tấn |
| 8 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy, gờ chân khay, cọc thành biên, thành giữa đá 1x2, mác 400 (Bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Theo BVTK | 108,67 | m3 |
| 9 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) | Theo BVTK | 68,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành cống | Theo BVTK | 4,14 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành cống, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,322 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành cống đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành cống, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 7,238 | tấn |
| 14 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành cống đá 1x2, mác 400 (bê tông thương phẩm, có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Theo BVTK | 101,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản nắp cống | Theo BVTK | 1,921 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối kê đan chuyển tiếp, gờ lan can | Theo BVTK | 0,869 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,627 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 6,548 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,79 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản nắp cống, đường kính cốt thép >18mm | Theo BVTK | 7,99 | tấn |
| 21 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản nắp cống đá 1x2, mác 400 (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Theo BVTK | 89,75 | m3 |
| 22 | Cung cấp ống PVC D90 | Theo BVTK | 62,2 | m |
| 23 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0,2 lít/m2 | Theo BVTK | 157,5 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,693 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mui luyện mặt cống (bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Theo BVTK | 18,9 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo BVTK | 130,63 | m2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo BVTK | 32 | rọ |
| C | Ống thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D141, dày 4,78mm | Theo BVTK | 45,31 | kg |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Theo BVTK | 0,284 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,097 | tấn |
| D | Giá treo ống nước, cáp mương | |||
| 1 | Gia công thép hình giá đỡ | Theo BVTK | 0,315 | tấn |
| 2 | Bu lon M16, L=450mm | Theo BVTK | 48 | bộ |
| 3 | Bu lon M16, L=60mm | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 4 | Bu lon M16, L=260mm | Theo BVTK | 24 | bộ |
| E | Lan can thép | |||
| 1 | Cung cấp thép ống mạ kẽm tay vịn D90 | Theo BVTK | 1.053,67 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Theo BVTK | 584,14 | kg |
| 3 | Cung cấp Bulon D22 | Theo BVTK | 112 | bộ |
| 4 | Gia công lan can | Theo BVTK | 1,638 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 37,32 | m2 |
| F | Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống | |||
| 1 | Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Theo BVTK | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp ống nhựa PVC D140 thoát nước sau cống | Theo BVTK | 15,2 | m |
| 3 | Cung cấp vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo BVTK | 10,05 | m2 |
| 4 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước | Theo BVTK | 2 | công |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Theo BVTK | 0,392 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 2,429 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá mi dưới đan tiếp cận | Theo BVTK | 21,84 | m3 |
| 8 | Lót nilon chống mất nước | Theo BVTK | 0,658 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng đan chuyển tiếp , đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK | 6,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan chuyển tiếp | Theo BVTK | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,889 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 1,17 | tấn |
| 14 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đan chuyển tiếp, đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm phu gia tăng nhanh cường độ) | Theo BVTK | 21 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo BVTK | 9,36 | m2 |
| G | Đường dẫn | |||
| 1 | Đào nền đường +khơi dòng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTK | 10,692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 4,717 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 44,47 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo BVTK | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo BVTK | 6,965 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước đất đắp, cự ly 50m | Theo BVTK | 34,83 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường móng đường K=0,95-K=0,98 | Theo BVTK | 1,718 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 6,795 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 2,277 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo BVTK | 2,379 | 100m |
| 11 | Lót nilon chống mất nước | Theo BVTK | 6,757 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 73,77 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo BVTK | 2,728 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 74,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D | Theo BVTK | 0,172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân khay D | Theo BVTK | 0,887 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 155 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay +đà kiềng | Theo BVTK | 2,463 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay chiều rộng | Theo BVTK | 34,26 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,278 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 17,59 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,432 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo BVTK | 96,74 | m3 |
| 25 | Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Theo BVTK | 1,56 | m3 |
| 26 | Cung cấp ống PVC D90 thoát nước | Theo BVTK | 41,69 | m |
| 27 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt đầu ống ART15 | Theo BVTK | 161,81 | m2 |
| 28 | Đắp đá hộc chân khay cống | Theo BVTK | 103,87 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 6km | Theo BVTK | 52,07 | m3 |
| H | Mặt lề đường gia cố | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới | Theo BVTK | 0,859 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTK | 5,726 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BVTK | 137,41 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dọc, co ngang mặt đường BTXM | Theo BVTK | 18,083 | 10m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thanh truyền lực đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 0,29 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thanh truyền lực đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,059 | tấn |
| 7 | Cung cấp nhựa đường | Theo BVTK | 98,43 | kg |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới , gia cố lề | Theo BVTK | 0,164 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon | Theo BVTK | 1,633 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lề gia cố đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 24,49 | m3 |
| I | Khơi thông dòng chảy | |||
| 1 | Đào khơi thông dòng chảy, đất cấp II | Theo BVTK | 25,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 36,732 | 100m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 (tận dụng) | Theo BVTK | 13 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo BVTK | 6,9 | m3 |
| 3 | Dán màng phản quang | Theo BVTK | 0,27 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 99,83 | m2 |
| 6 | Sơn 2 lớp gờ lan can màu trắng | Theo BVTK | 99,83 | m2 |
| 7 | Đào móng hố móng tường hộ lan mềm, đất cấp III | Theo BVTK | 12,5 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 0,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo BVTK | 0,442 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,032 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,03 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ D141,3x4,5mm | Theo BVTK | 34 | cột |
| 13 | Cung cấp tấm giảm chấn 300x70x5mm | Theo BVTK | 34 | tấm |
| 14 | Cung cấp tôn lượn sóng giữa dày 3mm L=3,32m | Theo BVTK | 30 | tấm |
| 15 | Cung cấp tấm sóng đầu | Theo BVTK | 4 | tấm |
| 16 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo BVTK | 34 | cái |
| 17 | Dán màng phản quang | Theo BVTK | 0,84 | 1m2 |
| 18 | Cung cấp bulon D16; L35mm | Theo BVTK | 240 | cái |
| 19 | Cung cấp bulon D20; L180mm | Theo BVTK | 34 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,061 | 100m3 |
| 21 | Biện pháp thi công: | Theo BVTK | 0 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTK | 0,252 | 100m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 144 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 1,2 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp bạt nhựa ngăn nước | Theo BVTK | 160 | m2 |
| 26 | Cung cấp ống cống D80-H10 | Theo BVTK | 30,15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo BVTK | 10 | đoạn ống |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 2,812 | 100m3 |
| 29 | Thanh thải dòng chảy sau thi công | Theo BVTK | 2,812 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp thép đà giáo (khấu hao) | Theo BVTK | 613,4 | kg |
| 31 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo BVTK | 9,437 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo BVTK | 9,437 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo BVTK | 9,437 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép hình rào chắn (khấu hao) | Theo BVTK | 13,75 | kg |
| 35 | Cung cấp tôn sóng vuông làm rào chắn (khấu hao) | Theo BVTK | 87,48 | kg |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo BVTK | 0,198 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép chân đế trụ rào | Theo BVTK | 0,072 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK | 1,35 | m3 |
| 39 | Cung cấp biển báo tròn | Theo BVTK | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp thép hình Barie an toàn giao thông | Theo BVTK | 25,98 | kg |
| 42 | Cung cấp trụ biển báo (cao 3m) | Theo BVTK | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác KT D70 | Theo BVTK | 2 | cái |
| K | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 88,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 6km | Theo BVTK | 88,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.105423E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.221084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình thi công cầu bê tông cốt thép, có hệ móng cọc bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.849.197.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi