Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139507-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210111719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:15:00 đến ngày 2021-04-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,371,058,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 28,988 100m2
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 6,8726 100m3
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 19,7988 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 2,0143 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7916 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,6508 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,914 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 1,344 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4526 100m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,803 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,803 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,308 m3
11 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,5528 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,31 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,2725 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,5662 m3
15 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 28,554 m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8566 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2513 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9408 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,736 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3472 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2098 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7829 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,1292 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2258 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5326 tấn
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,779 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,1005 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 117,18 m2
29 Cung cấp gạch thông gió 8 lỗ 270x400 Chương V của E-HSMT 1.085 viên
30 Lắp dựng song sắt hàng rào Chương V của E-HSMT 47,9712 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt Chương V của E-HSMT 10,08 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 402,512 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 131,983 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 156 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 58,4 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 116,8 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 402,512 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 287,983 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 690,495 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 234,36 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 58,0512 1m2
42 Lắp dựng song sắt hàng rào Chương V của E-HSMT 13,395 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của E-HSMT 11,6625 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,0575 1m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 209,94 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 209,94 m2
C HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,988 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,0311 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 314,73 m2
4 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 349,7 m
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 209,82 m2
6 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 545,4 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 54,54 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,0381 tấn
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2.027,1 m2
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 Chương V của E-HSMT 1.481,7 m2
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 Chương V của E-HSMT 545,4 m2
D HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 185,9154 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 14,9452 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,1286 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 20,728 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 7,295 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,88 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 2,925 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,968 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,0574 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,0574 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 43,965 m3
12 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,7568 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2782 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,3705 tấn
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1798 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4591 100m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,1088 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,609 100m2
19 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 46,025 m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4512 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,7364 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,2785 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8545 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5034 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,8427 tấn
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,535 m3
27 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 550,5 m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,1061 tấn
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,3658 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 259,6195 m2
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 5,0972 100m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,6398 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,4617 100m2
34 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0777 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9551 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,901 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,367 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,5092 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7317 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,6899 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 60,0594 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,59 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,2042 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,333 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,504 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,822 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6356 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,2123 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5477 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,2871 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,7456 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5987 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,2625 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,8577 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5309 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8105 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3847 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,4877 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5683 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2899 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0304 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4015 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7943 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,886 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1276 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0539 tấn
67 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,7482 m3
68 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3847 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2018 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6676 tấn
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,2584 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 14,518 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 25,4016 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 16,32 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,868 m3
76 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5594 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1161 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,6048 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,1729 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,7038 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,5386 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,8311 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 1,2288 m3
84 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 Chương V của E-HSMT 110,912 m2
85 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 74,16 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 28,44 m2
87 Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên Chương V của E-HSMT 81,8025 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 1.021,7 m2
89 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 Chương V của E-HSMT 142,908 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 882,9915 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.027,298 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 403,045 m2
93 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 192,2384 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 365,1895 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 145,9592 m2
96 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 55,424 m
97 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 135 m
98 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.910,2895 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.536,7321 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.075,2299 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.371,7917 m2
102 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Chương V của E-HSMT 21,248 m
103 Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
104 Gia công, lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 16,3456 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,3456 1m2
106 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,2342 m2
107 Gia công cột bằng inox Chương V của E-HSMT 0,0052 tấn
108 Lắp dựng cột inox Chương V của E-HSMT 0,0052 tấn
109 Cung cấp, lắp đặt lá cờ Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Gia công xà gồ thép ( cắt nhân công tính vật tư ) Chương V của E-HSMT 27,4047 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 27,4047 tấn
112 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,0926 100m2
113 Gia công giằng thép Chương V của E-HSMT 0,746 tấn
114 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 0,746 tấn
115 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V của E-HSMT 416 lỗ khoan
116 Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở D14 Chương V của E-HSMT 416 cái
117 Thi công sàn lót ván MDF dày 18mm Chương V của E-HSMT 44,26 m2
118 Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn sân khấu Chương V của E-HSMT 44,26 m2
119 Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm Chương V của E-HSMT 430,3 m2
120 Thi công trần hợp kim nhôm 600x600 Clip-in đục lỗ trang âm Chương V của E-HSMT 223,5 m2
121 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 8,96 1m2 cấu kiện
122 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 129,84 m2
123 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, pano nhựa Chương V của E-HSMT 1,2 m2
124 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 180,72 m2
125 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 19,012 m2
126 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 26,84 m2
127 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Chương V của E-HSMT 181,08 m2
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
134 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 28 cái
135 Lắp đặt tê nhựa D34 Chương V của E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt tê nhựa D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt tê nhựa D114 Chương V của E-HSMT 8 cái
138 Lắp đặt co nhựa D21 Chương V của E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 32 cái
140 Lắp đặt co nhựa D34 Chương V của E-HSMT 12 cái
141 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt co nhựa D114 Chương V của E-HSMT 10 cái
143 Lắp đặt van khóa D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt van khóa D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt phễu thu Inox D150 Chương V của E-HSMT 12 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
147 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 8 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
149 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 30,6 m2
150 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng đá Granite + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1,525 m2
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3,2 100m
152 Lắp đặt co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 44 cái
153 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 32 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,6 100m
155 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V của E-HSMT 26 cái
156 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0878 100m3
157 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,0608 100m
158 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,54 m3
159 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
160 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
161 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0094 100m2
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0976 tấn
163 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0358 m3
164 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,252 m3
165 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,34 m2
166 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,178 m3
167 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0196 100m2
168 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0175 tấn
169 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,36 m3
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0184 100m2
171 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0368 tấn
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
173 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,72 m2
174 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 2 hộp
175 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 65 bộ
176 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 23 bộ
177 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
178 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT 9 bộ
179 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 6 bộ
180 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 34 cái
181 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 52 cái
182 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 29 cái
183 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
184 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
185 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 23 cái
186 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
187 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
188 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chương V của E-HSMT 1 cái
189 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.680 m
190 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 650 m
191 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.900 m
192 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
193 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 260 m
194 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
195 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
196 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 Chương V của E-HSMT 25 hộp
197 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 107 hộp
198 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Chương V của E-HSMT 2 cái
199 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Chương V của E-HSMT 79 cái
200 Cung cấp mặt nạ 3 lỗ Chương V của E-HSMT 5 cái
201 Cung cấp mặt MCB Chương V của E-HSMT 22 cái
202 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 Chương V của E-HSMT 800 m
203 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D25 Chương V của E-HSMT 200 m
204 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D34 Chương V của E-HSMT 200 m
205 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 4 cọc
206 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 17 m
207 Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch Chương V của E-HSMT 1 hộp
208 Lắp đặt ô cắm mạng Chương V của E-HSMT 47 cái
209 Lắp đặt ô cắm điện thoại Chương V của E-HSMT 24 cái
210 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 Chương V của E-HSMT 1.470 m
211 Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 Chương V của E-HSMT 780 m
212 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port Chương V của E-HSMT 1 bộ
213 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port Chương V của E-HSMT 2 bộ
214 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 48 hộp
215 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Chương V của E-HSMT 25 cái
216 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Chương V của E-HSMT 23 cái
217 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D20 Chương V của E-HSMT 1.500 m
E HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,24 m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,5cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,05 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,6 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,73 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,133 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0164 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1368 tấn
9 Bu lông neo D18, L=550 Chương V của E-HSMT 40 bộ
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,5121 tấn
11 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,3029 tấn
12 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,815 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,6492 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,6492 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,3986 100m2
16 Cung cấp, lắp đặt máng thu nước tole dày 0,5mm Chương V của E-HSMT 18 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 15 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 87,9581 1m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,01 m3
21 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 140,1 m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8975 tấn
23 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
F HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cỏ nhung Chương V của E-HSMT 10,228 100 m2
2 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm Chương V của E-HSMT 8 cây
3 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm Chương V của E-HSMT 41 cây
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Chương V của E-HSMT 10,228 100m2/tháng
5 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy Chương V của E-HSMT 0,49 100chậu/tháng
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0699 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,432 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,304 m3
4 Cung cấp bu lông neo D18, L=550 Chương V của E-HSMT 48 bộ
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1584 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0962 tấn
7 Lắp dựng cột đèn thép, gang Chương V của E-HSMT 12 1 cột
8 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT 12 1 cần đèn
9 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao Chương V của E-HSMT 12 1 choá
10 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 12 1 bảng
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt cáp đồng trần Cu11mm2 Chương V của E-HSMT 0,24 100m
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Chương V của E-HSMT 48 m
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 Chương V của E-HSMT 48 m
15 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 12 1 bộ
16 Lắp đặt cáp CXV-1KV-3x16mm2 Chương V của E-HSMT 2,66 100m
17 Lắp đặt cáp lên đèn CXV-1KV-2x50mm2 Chương V của E-HSMT 1,2 100m
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
19 Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Chương V của E-HSMT 278 m
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 38,08 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 26,656 m3
23 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT 1,2 10 cột
24 Làm đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 12 1 đầu cáp
25 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 12 1 đầu cáp
H HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĂNG TEN
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3658 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,224 m3
I HẠNG MỤC: THÁO DỞ TRỤ SỞ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 861,0066 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,3985 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 498,74 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 107,55 m2
5 Phá dỡ hàng rào Chương V của E-HSMT 21,7 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 81,7238 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết nền nhà Chương V của E-HSMT 259,5465 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 341,2703 m3
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 315,062 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 186,9 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 501,962 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 315,062 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 186,9 m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Bình ắc quy dự phòng Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Chương V của E-HSMT 3,7 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Chương V của E-HSMT 0,5 10 đầu
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V của E-HSMT 0,8 5 chuông
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,25mm2 Chương V của E-HSMT 350 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 260 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V của E-HSMT 30 m
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V của E-HSMT 2 5 đèn
12 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 8 bộ
13 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
19 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, chân đế kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
21 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Chương V của E-HSMT 55 m
22 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động Chương V của E-HSMT 0,2 5 tủ
25 Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động Chương V của E-HSMT 1 5 tủ
26 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
27 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Chương V của E-HSMT 40 m
28 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 12 cọc
29 Hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 3 bao
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,8522 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm, mật độ 16c/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,552 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 16,754 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,9232 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,4275 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6443 tấn
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,3164 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,5021 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,5846 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,728 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1456 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1063 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 228 1cấu kiện
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 70,02 m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,0773 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 526,9318 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 0,641 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
20 Cung cấp, lắp đặt máy bơm 3,5HP Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 3,4 100m
22 Lắp đặt co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 50 cái
23 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 42 cái
24 Lắp đặt van khóa D27 Chương V của E-HSMT 31 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
26 Lắp đặt co nhựa D42 Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa D42 Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt van khóa D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
M HẠNG MỤC: THỬ TẢI CỌC
1 Thử tải cọc Chương V của E-HSMT 3 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7056587E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.411317E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.959.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 31.838.960.000 VND. Trong đó X=N x V. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III. Có 01 hợp đồng phải có phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.959.740.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.959.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.838.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->