Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:15:00 đến ngày 2021-04-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,371,058,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 28,988 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,8726 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 19,7988 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 2,0143 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7916 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6508 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,914 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4526 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,803 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,803 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,5528 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,2725 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,5662 | m3 |
| 15 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 28,554 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8566 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9408 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3472 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2098 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7829 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,1292 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2258 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5326 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,779 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,1005 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,18 | m2 |
| 29 | Cung cấp gạch thông gió 8 lỗ 270x400 | Chương V của E-HSMT | 1.085 | viên |
| 30 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 47,9712 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 402,512 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 131,983 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,4 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,8 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 402,512 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 287,983 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 690,495 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 234,36 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,0512 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 13,395 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 11,6625 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,0575 | 1m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 209,94 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 209,94 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,988 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,0311 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 314,73 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 349,7 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 209,82 | m2 |
| 6 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 545,4 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 54,54 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,0381 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2.027,1 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 1.481,7 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 545,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 185,9154 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 14,9452 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,1286 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 20,728 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 7,295 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,88 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,0574 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,0574 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,965 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,7568 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,3705 | tấn |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1798 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4591 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,1088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,609 | 100m2 |
| 19 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 46,025 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4512 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7364 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,2785 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8545 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5034 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,8427 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,535 | m3 |
| 27 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 550,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1061 | tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,3658 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 259,6195 | m2 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,0972 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 30,6398 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4617 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0777 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9551 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,901 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,367 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,5092 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7317 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,6899 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 60,0594 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,59 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,2042 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,504 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,822 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6356 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2123 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5477 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,2871 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7456 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5987 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2625 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,8577 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5309 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8105 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3847 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,4877 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5683 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0304 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4015 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7943 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,7482 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3847 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,2584 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,518 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,4016 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,868 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5594 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1161 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,6048 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,1729 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,7038 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,5386 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8311 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 | Chương V của E-HSMT | 110,912 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 81,8025 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.021,7 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 142,908 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 882,9915 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.027,298 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 403,045 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 192,2384 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 365,1895 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,9592 | m2 |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,424 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.910,2895 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.536,7321 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.075,2299 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.371,7917 | m2 |
| 102 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Chương V của E-HSMT | 21,248 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Gia công, lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 16,3456 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,3456 | 1m2 |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,2342 | m2 |
| 107 | Gia công cột bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cột inox | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt lá cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Gia công xà gồ thép ( cắt nhân công tính vật tư ) | Chương V của E-HSMT | 27,4047 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 27,4047 | tấn |
| 112 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,0926 | 100m2 |
| 113 | Gia công giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 114 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 115 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 416 | lỗ khoan |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê nở D14 | Chương V của E-HSMT | 416 | cái |
| 117 | Thi công sàn lót ván MDF dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 44,26 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn sân khấu | Chương V của E-HSMT | 44,26 | m2 |
| 119 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 430,3 | m2 |
| 120 | Thi công trần hợp kim nhôm 600x600 Clip-in đục lỗ trang âm | Chương V của E-HSMT | 223,5 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1m2 cấu kiện |
| 122 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 129,84 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, pano nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 180,72 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 19,012 | m2 |
| 126 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 26,84 | m2 |
| 127 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox | Chương V của E-HSMT | 181,08 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu Inox D150 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng đá Granite + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1,525 | m2 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0878 | 100m3 |
| 157 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,0608 | 100m |
| 158 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 163 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0358 | m3 |
| 164 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 165 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,34 | m2 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 175 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 181 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.900 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 196 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 197 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 107 | hộp |
| 198 | Cung cấp mặt nạ 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp mặt nạ 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 200 | Cung cấp mặt nạ 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Cung cấp mặt MCB | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D25 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D34 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 205 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 206 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 207 | Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt ô cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 209 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 | Chương V của E-HSMT | 1.470 | m |
| 211 | Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 48 | hộp |
| 215 | Cung cấp mặt nạ 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 216 | Cung cấp mặt nạ 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D20 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, ngọn 4,5cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,05 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 9 | Bu lông neo D18, L=550 | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,5121 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6492 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6492 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,3986 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt máng thu nước tole dày 0,5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,9581 | 1m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 140,1 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8975 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ nhung | Chương V của E-HSMT | 10,228 | 100 m2 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 41 | cây |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 10,228 | 100m2/tháng |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100chậu/tháng |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0699 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Cung cấp bu lông neo D18, L=550 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 choá |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bảng |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu11mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV-1KV-3x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,66 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp lên đèn CXV-1KV-2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 278 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 38,08 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 26,656 | m3 |
| 23 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 24 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| H | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĂNG TEN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3658 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: THÁO DỞ TRỤ SỞ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 861,0066 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,3985 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 498,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 107,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 81,7238 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết nền nhà | Chương V của E-HSMT | 259,5465 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 341,2703 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 315,062 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 186,9 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 501,962 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 315,062 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 186,9 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình ắc quy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,25mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, chân đế kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 25 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 tủ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 29 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 3 | bao |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8522 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm, mật độ 16c/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,552 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 16,754 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,9232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4275 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6443 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,3164 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5021 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5846 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 228 | 1cấu kiện |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 70,02 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,0773 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 526,9318 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,641 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 3,5HP | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7056587E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.411317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.959.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 31.838.960.000 VND. Trong đó X=N x V. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III. Có 01 hợp đồng phải có phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.959.740.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.959.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
31.838.960.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi