Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ kho tàng quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ kho tàng quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:24:00 đến ngày 2021-04-12 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cưa xích chạy xăng cầm tay | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy cắt cỏ | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Quạt cây công nghiệp | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thang nhôm chữ A | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thang chữa cháy rút đôi A&I | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy rửa xe dây đai | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy rửa xe áp lực cao | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Máy rửa xe áp lực cao | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Máy phát điện chạy xăng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Máy phát điện chạy xăng | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máy nạp ắc qui và khởi động | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máy nén khí | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy bơm nước cứu hỏa | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy xới đất đa năng | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Xe đẩy hàng 2 bánh | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Xe đẩy hàng 4 bánh | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bình điện vỏ gỗ đặc chủng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Nhiệt ẩm kế điện tử | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy hút ẩm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Thùng bơm mỡ đa năng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000,VNĐ; Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.610.000.000, VNĐ (bao gồm cả hóa đơn và thanh lý hợp đồng) hoặc
số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000,VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.610.000.000,VNĐ (bao gồm cả hóa đơn và thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.610.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo quy định (12 th), bảo trì đến hết thời hạn sử dụng của trang thiết bị (120 th); thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không > 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi