Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371045-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210370869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 11:31:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,894,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III Chương V 860,067 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 124,65 M2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 66,24 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng mục III Chương V 162,22 M2
5 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Đáp ứng mục III Chương V 17,153 M2
6 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Đáp ứng mục III Chương V 34,305 M2
7 Tháo dỡ lan can cầu thang Đáp ứng mục III Chương V 9,2 M
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Đáp ứng mục III Chương V 48,045 M2
9 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 860,067 M2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 124,65 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 821,061 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 41,48 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 82,85 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 475,54 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 74,48 M2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 162,22 M2
17 Lắp dựng cửa Đáp ứng mục III Chương V 66,24 M2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 51,458 M2
19 CCLĐ lan can tay vịn inox 304, cao 900 (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 9,2 M
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 48,045 M2
21 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 48,045 M2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… Đáp ứng mục III Chương V 48,045 M2
23 CCLĐ Quốc Huy Việt Nam bằng inox ăn mòn cao 0.9m (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Đáp ứng mục III Chương V 604,731 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 116,263 M2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 58,12 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng mục III Chương V 189,28 M2
5 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Đáp ứng mục III Chương V 4,676 M2
6 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Đáp ứng mục III Chương V 9,8 M2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Đáp ứng mục III Chương V 39,04 M2
8 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 604,731 M2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 116,263 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 494,164 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 23,72 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 89,427 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 431,36 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 74,12 M2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 189,28 M2
16 Lắp dựng cửa Đáp ứng mục III Chương V 58,12 M2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 14,476 M2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 39,04 M2
19 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 39,04 M2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… Đáp ứng mục III Chương V 39,04 M2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V 2,7 M3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V 0,666 M3
23 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V 1,857 M3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,561 M3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,06 M3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,052 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,018 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,012 Tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,042 Tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,009 Tấn
31 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V 0,496 M3
32 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V 2,695 M3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 36,785 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 34,995 M2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V 25,38 M2
36 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 54,05 M2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 38,82 M2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 15,23 M2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V 0,7 M2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V 10,15 M2
41 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,046 Tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,045 Tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 4,053 M2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V 0,113 100m2
45 CCLĐ trần nhựa khung nổi 600x600 (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 7 M2
46 CCLĐ cửa nhôm kính hệ 700 (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 3,825 M2
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III Chương V 2 Bộ
48 Lắp đặt công tắc -2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
50 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V 60 M
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V 10 M
52 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III Chương V 2 Bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III Chương V 1 Bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III Chương V 2 Bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III Chương V 2 Bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) Đáp ứng mục III Chương V 2 Bộ
57 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen Đáp ứng mục III Chương V 2 Bộ
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng mục III Chương V 2 Cái
59 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III Chương V 2 Cái
60 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng mục III Chương V 2 Cái
61 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng mục III Chương V 2 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Đáp ứng mục III Chương V 0,18 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng mục III Chương V 0,18 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Đáp ứng mục III Chương V 0,3 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Đáp ứng mục III Chương V 15 Cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng mục III Chương V 15 Cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Đáp ứng mục III Chương V 20 Cái
68 Đào + đặt ống BTCT đúc sẵn dài 0.5m, Fi 1m (bao gồm VT+NC) Đáp ứng mục III Chương V 10 M
69 Nắp BTCT đúc sẵn Fi 1m (bao gồm VT+NC) Đáp ứng mục III Chương V 3 Cái
70 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,002 100m3
71 Thi công tầng lọc bằng cát Đáp ứng mục III Chương V 0,002 100m3
72 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 0,002 100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ MỘT CỬA CŨ THÀNH PHÒNG HỌP
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III Chương V 239,98 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 9,5 M2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 5,4 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng mục III Chương V 10,8 M2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III Chương V 7,99 M2
6 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục III Chương V 73,14 M2
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Đáp ứng mục III Chương V 1 ht
8 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V 239,98 M2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 9,5 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 138,775 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 9,5 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 101,205 M2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 10,8 M2
14 Lắp dựng cửa Đáp ứng mục III Chương V 5,4 M2
15 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V 0,239 M3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V 7,314 M3
17 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 70,84 M2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V 70,84 M2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 11,5 M2
20 CCLĐ trần la phong thạch cao khung nổi KT 600x600 (bao gồm NC +VT) Đáp ứng mục III Chương V 73,14 M2
21 CCLĐ tấm aluminum trong nhà khung xương thép hộp (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 16,1 M2
22 CCLĐ cửa kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn, đầy đủ phụ kiện (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 24,78 M2
23 CCLĐ rèm cửa – loại rèm lá dọc (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 33,98 M2
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Đáp ứng mục III Chương V 9 Bộ
25 Lắp đặt quạt điện – quạt treo tường Đáp ứng mục III Chương V 6 Cái
26 Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
27 Lắp đặt ổ cắm đơn Đáp ứng mục III Chương V 6 Cái
28 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng mục III Chương V 8 Cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V 3 Cái
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V 1 Hộp
32 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V 140 M
33 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V 60 M
34 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V 120 M
35 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V 30 M
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V 90 M
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V 70 M
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V 7 Hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC TỔNG THỂ, CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 11,6 M2
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,197 M3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cột thép Đáp ứng mục III Chương V 2,592 M3
4 Phá đỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 4,168 M3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 14,688 M3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V 2,468 M3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 12,009 M3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V 1,835 M3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V 5,441 M3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V 1,319 M3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,4 M3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 4,002 M3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,148 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,193 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,16 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V 0,432 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,017 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,205 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,036 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,173 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,033 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,22 Tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 0,065 Tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V 0,27 Tấn
25 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V 4,126 M3
26 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V 0,096 M3
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 52,535 M2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 63,6 M
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng mục III Chương V 23,46 M2
30 Bả bằng bột bả vào cột dầm trần Đáp ứng mục III Chương V 52,535 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 52,535 M2
32 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,304 Tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,304 Tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 24,151 M2
35 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V 0,247 100m2
36 CCLĐ cửa song sắt lùa gắn moto (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 14,04 M2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 28,08 M2
38 CCLĐ Mô tơ cửa cổng + phụ kiện kéo (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
39 CCLĐ bảng LED chạy chữ (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 4,68 M2
40 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V 160 M
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V 80 M
42 CCLĐ bộ đèn cao cấp 150W + cần đèn gắn tường STK D49 (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 4 Bộ
43 CCLĐ bộ đèn pha led 50W + cần đèn hộp inox 25x25 (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III Chương V 3 Bộ
44 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V 130 M
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V 55 M
46 Lắp đặt aptomat loại một pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V 4 Cái
47 CCLĐ bộ hẹn giờ Đáp ứng mục III Chương V 1 Bộ
48 CCLĐ khởi động từ Đáp ứng mục III Chương V 1 Cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng mục III Chương V 1 Hộp
50 Phát quang dọn dẹp mặt bằng đất trống Đáp ứng mục III Chương V 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.741342E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.48268E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp) công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 812.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.254.000 VND. Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.254.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->