Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:31:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,894,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 860,067 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 124,65 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 66,24 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 162,22 | M2 |
| 5 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Đáp ứng mục III Chương V | 17,153 | M2 |
| 6 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Đáp ứng mục III Chương V | 34,305 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 9,2 | M |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng mục III Chương V | 48,045 | M2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 860,067 | M2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 124,65 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 821,061 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 41,48 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 82,85 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 475,54 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 74,48 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 162,22 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 66,24 | M2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 51,458 | M2 |
| 19 | CCLĐ lan can tay vịn inox 304, cao 900 (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 9,2 | M |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 48,045 | M2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 48,045 | M2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Đáp ứng mục III Chương V | 48,045 | M2 |
| 23 | CCLĐ Quốc Huy Việt Nam bằng inox ăn mòn cao 0.9m (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 604,731 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 116,263 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 58,12 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 189,28 | M2 |
| 5 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Đáp ứng mục III Chương V | 4,676 | M2 |
| 6 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Đáp ứng mục III Chương V | 9,8 | M2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đáp ứng mục III Chương V | 39,04 | M2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 604,731 | M2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 116,263 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 494,164 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 23,72 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 89,427 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 431,36 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 74,12 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 189,28 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 58,12 | M2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,476 | M2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 39,04 | M2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 39,04 | M2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Đáp ứng mục III Chương V | 39,04 | M2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7 | M3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,666 | M3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,857 | M3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,561 | M3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,012 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,042 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,009 | Tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,496 | M3 |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,695 | M3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 36,785 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 34,995 | M2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 25,38 | M2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 54,05 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 38,82 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 15,23 | M2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7 | M2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 10,15 | M2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,046 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,045 | Tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 4,053 | M2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 45 | CCLĐ trần nhựa khung nổi 600x600 (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | M2 |
| 46 | CCLĐ cửa nhôm kính hệ 700 (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,825 | M2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc -2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | M |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | M |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | Cái |
| 68 | Đào + đặt ống BTCT đúc sẵn dài 0.5m, Fi 1m (bao gồm VT+NC) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | M |
| 69 | Nắp BTCT đúc sẵn Fi 1m (bao gồm VT+NC) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Cái |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng cát | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,002 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ MỘT CỬA CŨ THÀNH PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 239,98 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 9,5 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 5,4 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 10,8 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 7,99 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III Chương V | 73,14 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | ht |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 239,98 | M2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 9,5 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 138,775 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 9,5 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 101,205 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 10,8 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 5,4 | M2 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,239 | M3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 7,314 | M3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 70,84 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 70,84 | M2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,5 | M2 |
| 20 | CCLĐ trần la phong thạch cao khung nổi KT 600x600 (bao gồm NC +VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 73,14 | M2 |
| 21 | CCLĐ tấm aluminum trong nhà khung xương thép hộp (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 16,1 | M2 |
| 22 | CCLĐ cửa kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn, đầy đủ phụ kiện (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 24,78 | M2 |
| 23 | CCLĐ rèm cửa – loại rèm lá dọc (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 33,98 | M2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện – quạt treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 140 | M |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | M |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | M |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | M |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | M |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 70 | M |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | Hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC TỔNG THỂ, CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 11,6 | M2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,197 | M3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cột thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,592 | M3 |
| 4 | Phá đỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,168 | M3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 14,688 | M3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,468 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 12,009 | M3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,835 | M3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,441 | M3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 1,319 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,002 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,017 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,205 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,036 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,173 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,033 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,22 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,065 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,27 | Tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,126 | M3 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,096 | M3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 52,535 | M2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 63,6 | M |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III Chương V | 23,46 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột dầm trần | Đáp ứng mục III Chương V | 52,535 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 52,535 | M2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,304 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,304 | Tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 24,151 | M2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 36 | CCLĐ cửa song sắt lùa gắn moto (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 14,04 | M2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 28,08 | M2 |
| 38 | CCLĐ Mô tơ cửa cổng + phụ kiện kéo (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 39 | CCLĐ bảng LED chạy chữ (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,68 | M2 |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | M |
| 42 | CCLĐ bộ đèn cao cấp 150W + cần đèn gắn tường STK D49 (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 43 | CCLĐ bộ đèn pha led 50W + cần đèn hộp inox 25x25 (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 130 | M |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | M |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại một pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Cái |
| 47 | CCLĐ bộ hẹn giờ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | CCLĐ khởi động từ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Hộp |
| 50 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng đất trống | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.741342E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.48268E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp) công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 812.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.625.254.000 VND. Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.625.254.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi