Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ Thống Cấp Nước Tập Trung Liên Xã Hòa Hiệp 2, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Hòa Hiệp).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581825-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Hệ Thống Cấp Nước Tập Trung Liên Xã Hòa Hiệp 2, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Hòa Hiệp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 09:03:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,729,407,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ TRẠM - BỂ CHỨA - BỆ BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,2197 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,744 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,768 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 1,8035 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,59 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | 24,179 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,1051 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 16,59 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 13,5973 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 2,0987 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,152 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 13,598 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,2507 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 36,75 | m | |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | 10 | cái | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,8989 | m3 | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,825 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | 1,485 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 8,7946 | m3 | |
| B | CẢI TẠO BỂ CHỨA | |||
| 1 | Cạo bỏ rong rêu trên bề mặt bể chứa | 92,7675 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | 92,7675 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,043 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0261 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu nắp thăm inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0223 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu nắp thăm inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0223 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu nắp hố van inox 1 và 2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0774 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu nắp hố van inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0774 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3015 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5613 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3128 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0168 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0302 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0329 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,04 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 6,3765 | m2 |
| C | CẢI TẠO BỂ CHỨA (CN): Phần cung cấp & lắp đặt | |||
| 1 | BE đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 2 | BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 3 | BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | BU INOX , L=0,6m, ĐK 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp bích |
| 6 | Bích rỗng inox, D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 7 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Crêpin inox D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,005 | 100m |
| 13 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,03 | 100m |
| D | CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT: | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,7816 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 21,94 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | 0,1581 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,0556 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 15,2 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 57,48 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 41,98 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 44,472 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 14,88 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,86 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1664 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0556 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0556 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1081 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0053 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0184 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2442 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,195 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,29 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5388 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,47 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,07 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi, kt 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,2 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 113,93 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,272 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 111,682 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,98 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,9425 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,764 | 1m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5036 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,12 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0053 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,004 | 100m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Gạch 200x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,82 | m2 |
| E | CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,4703 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,7125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 1,386 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | 56,1 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 89,3655 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 45,056 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 70,1748 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 89,3655 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,056 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 134,4215 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70,1748 | 1m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,7768 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,8018 | m3 | |
| 14 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3163 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1784 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1139 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,28 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0657 | tấn | |
| 19 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | 0,585 | 100m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,117 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0441 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0417 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0854 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0387 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0085 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1687 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,078 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1482 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2309 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,325 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,975 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,5777 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8012 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,179 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 29,475 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,2656 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,5625 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,5 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,2656 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 57,2031 | m2 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0419 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4235 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu khung hàng rào lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4235 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55,6112 | 1m2 |
| 49 | Làm bảng tên thành phầm (bao gồm công lắp đặt) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,28 | M2 |
| F | CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | 2,8543 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 93,6 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 93,6 | m2 |
| G | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên bề mặt bê tông | 204,68 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | 204,68 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 25,98 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,98 | 1m2 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 10,4 | m | |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 1 | lỗ | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0018 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,054 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0143 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,162 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,24 | m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2375 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2375 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công các kết cấu inox đỡ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0208 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0208 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,0854 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0854 | tấn |
| H | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,012 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D114mm dày 4,9mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,196 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D60mm dày 2,8mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống inox nối bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,77mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,036 | 100m |
| 5 | BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | BE đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Co 90 inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa nối măng sông D114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Van bớm (tay gạt), đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Van ren, ĐK60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Mối nối ren, ĐK60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 19 | BU Inox đường kính 100mm, L=0,2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | BU đường kính 150mm, L=0,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Tê inox D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 22 | Bích rỗng inox, đường kính ống 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 23 | Bích rỗng Inox, đường kính ống 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 24 | Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | công |
| 26 | Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 250 | Cái |
| 27 | Thi công tầng lọc cát | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Làm tầng lọc sỏi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0075 | 100m3 |
| I | CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,644 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0752 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0315 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1015 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0138 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,003 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | 0,14 | 100m | |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0776 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 125mm, chiều dài cột 5,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1476 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 125mm, dài 5,5m (BT Mác 200) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất kết cấu hố thu nước inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6201 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu hố thu nước inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6201 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,061 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1539 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,4396 | m3 |
| 17 | Gia công kết cấu đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu đai giữ ống | 0,001 | tấn | |
| J | TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt nút bịt HDPE D315 | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt mặt bích HDPE D315 | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt bích rỗng thép , đường kính ống 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt BU inox D300, L=0,15m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt bích rỗng inox D300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1728 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 0,095 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,05 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 9,45 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,3102 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,05 | m3 |
| 12 | Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,397 | 100m |
| 14 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,042 | 100m |
| 15 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,012 | 100m |
| 16 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 17 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, D220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 18 | Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 20 | Van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 21 | Van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | BE đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 23 | BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 24 | BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 25 | Tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 28 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60/21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 30 | Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 32 | Mối nối ren, đường kính 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 33 | Van ren thau, đường kính van 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 34 | Van PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D27mm dày 1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,005 | 100m |
| 36 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D21mm dày 1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,003 | 100m |
| 37 | Đồng hồ đo áp lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| K | TRẠM BƠM CẤP 2 (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D220mm dày 8,7mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,065 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,045 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D114mm dày 4,9mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,012 | 100m |
| 4 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 5 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo D220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | Van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | BE đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 11 | BE đường kính 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | Tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D90mm dày 3,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,015 | 100m |
| 14 | Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Van ren, đường kính van 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Mối nối ren PVC D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 21 | Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | Mối nối RN PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 24 | Mối nối ren, đường kính 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Van ren thau, đường kính van D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Van ren thau, đường kính van 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 27 | Van PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Van xả khí, đường kính van 20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D27mm dày 1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,018 | 100m |
| 30 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D21mm dày 1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,003 | 100m |
| L | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,665 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,1925 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 22,554 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 (hoàn trả) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,665 | m3 |
| 5 | BE đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Co 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều , đường kính van 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều, đường kính van 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D220mm dày 8,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,392 | 100m |
| 19 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,503 | 100m |
| 20 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D90mm dày 3,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,043 | 100m |
| 21 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D60mm dày 2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,256 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu | 3 | cái | |
| 23 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | 3 | cái | |
| 24 | Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu | 4 | cái | |
| 25 | Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu | 2 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=90 m3/h; H=20m; N=7.5kW | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 85-120m3/h, H=30-23m, N=11kW | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bơm gió: Q=3,99m3/Phút, H=6 m, N=7,5kW | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | 4 | bể | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,456 | m3 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,824 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,348 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,228 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng, rộng | 0,228 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | 0,26 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,99 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,2 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm | 0,0261 | tấn | |
| M | NHÀ HÓA CHẤT (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Crêpin PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 2 | Co 90 PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64 | Cái |
| 3 | Co 135 độ PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 4 | Khâu răng PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46 | Cái |
| 5 | Tê PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | Cái |
| 6 | Tê xiên PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 7 | Van PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19 | Cái |
| 8 | Van ren thau 1 chiều D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 9 | Đai khởi thủy D220/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 10 | Côn nhựa D60/27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,86 | 100M |
| 12 | Co 90 PVC D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 13 | Tê giảm PVC D60/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 14 | Nút bịt nhựa D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 15 | Tê nhựa D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,14 | 100M |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ bơm định lượng-motor khuấy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0221 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0221 | Tấn |
| N | CỤM XỬ LÝ 50m3/h (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,6 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cọc, cột | 4,968 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 6mm | 3,3015 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 12mm | 4,2677 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 14mm | 1,4564 | Tấn | |
| 6 | Ep trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I, kích thước cọc 20x20cm | 12,15 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu BT có cốt thép | 5,4 | M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,49 | M3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,264 | M3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 101,4871 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,9574 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,3508 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,426 | M3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,2236 | M3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,1884 | M3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,1957 | Tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 4,3907 | Tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép tường, cao | 0,4881 | Tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép tường, cao | 4,96 | Tấn | |
| 20 | SXLD cốt thép tường, cao | 5,056 | Tấn | |
| 21 | SXLD cốt thép tường, cao | 0,7983 | Tấn | |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô,lanh tô liền mái,máng nước,tấm đan, cao | 0,034 | Tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô,lanh tô liền mái,máng nước,tấm đan, cao | 0,0619 | Tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép tường, cao | 0,141 | Tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | 0,193 | Tấn | |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | 0,3687 | Tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0042 | Tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0388 | Tấn | |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0314 | Tấn | |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,1187 | Tấn | |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang cao | 0,0504 | Tấn | |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang cao | 0,1449 | Tấn | |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | 0,1434 | 100M2 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 7,3212 | 100M2 | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | 0,2776 | 100M2 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,1409 | 100M2 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,1083 | 100M2 | |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,208 | 100M2 | |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,101 | 100M2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | 264,09 | M2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | 471,8436 | M2 | |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 400x400mm | 135,15 | M2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | 49,9515 | M2 | |
| 44 | Trát xà dầm, giằng vữa mác 75 | 17,63 | M2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 | 114,22 | M2 | |
| 46 | Quét flinkote chống thấm | 416,7136 | M2 | |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | 264,09 | M2 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6239 | m3 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,2536 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,2678 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 12,488 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3356 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60,25 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,8875 | 1m2 |
| 55 | Gia công thang sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0193 | tấn |
| 56 | Lắp đặt Khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | 1c.kiện |
| 57 | Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3112 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2334 | tấn |
| 59 | Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 286,4 | m |
| 60 | Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0014 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0014 | tấn |
| 62 | Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6916 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6916 | tấn |
| 64 | Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1977 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1977 | tấn |
| 66 | Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9378 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9378 | tấn |
| 68 | Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1977 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khung vát đáy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1977 | tấn |
| 70 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 245 | lít |
| O | CỤM XỬ LÝ 50m3/h (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | BE D90mm | 10 | Cái | |
| 2 | BE D114mm | 6 | Cái | |
| 3 | BE D168mm | 35 | Cái | |
| 4 | BU INOX, L=0,5m D90mm | 2 | Cái | |
| 5 | BU INOX, L=0.8m D100mm | 2 | Cái | |
| 6 | BU INOX , L=0,3m D150mm | 3 | Cái | |
| 7 | BU INOX, L= 0,5m D150mm | 4 | Cái | |
| 8 | BU INOX, L= 0,7m D150mm | 7 | Cái | |
| 9 | BU INOX, L=0,5m D500mm | 2 | Cái | |
| 10 | Bích rỗng inox D90mm | 3 | Cặp | |
| 11 | Bích rổng inox D100mm | 1 | Cặp | |
| 12 | Bích rỗng inox D150mm | 10,5 | Cặp | |
| 13 | Bích rổng inox D500mm | 1 | Cặp | |
| 14 | Bích đặc inox D500mm | 1 | Cặp | |
| 15 | Co 90 PVC D27mm | 2 | Cái | |
| 16 | Co 90 PVC D42mm | 1 | Cái | |
| 17 | Co 90 PVC D60mm | 4 | Cái | |
| 18 | Co 90 PVC D90mm | 4 | Cái | |
| 19 | Co 90 PVC D114mm | 3 | Cái | |
| 20 | Co 90 PVC D168mm | 22 | Cái | |
| 21 | Co 90 nhựa D220mm | 3 | Cái | |
| 22 | Côn nhựa PVC D220/168mm | 2 | Cái | |
| 23 | Côn nhựa PVC D220/114mm | 1 | Cái | |
| 24 | Côn nhựa PVC D168/114mm | 1 | Cái | |
| 25 | Côn nhựa PVC D114/60mm | 1 | Cái | |
| 26 | Côn nhựa PVC D60/42mm | 1 | Cái | |
| 27 | Đầu ren inox D25mm | 1 | Cái | |
| 28 | Nút bịt nhựa D90mm | 2 | Cái | |
| 29 | Nút bịt nhựa D150mm | 2 | Cái | |
| 30 | Mối nối ren PVC D27mm | 1 | Cái | |
| 31 | Ống nhựa PVC D220mm, dày 8,7mm | 0,184 | 100M | |
| 32 | Ống nhựa PVC D168mm dày 7,3mm | 0,461 | 100M | |
| 33 | Ống nhựa PVC D114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100M | |
| 34 | Ống nhựa PVC D90mm dày 3,8mm | 0,244 | 100M | |
| 35 | Ống nhựa PVC D60mm, dày 2,8mm | 0,006 | 100M | |
| 36 | Ống nhựa PVC D42mm dày 2.1mm | 0,01 | 100M | |
| 37 | Ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm | 0,053 | 100M | |
| 38 | Ống inox D90mm dày 3.05mm | 1,3 | 100M | |
| 39 | Tê giảm PVC D220/168mm | 7 | Cái | |
| 40 | Tê giảm PVC D220/114mm | 1 | Cái | |
| 41 | Tê giảm PVC D114/60mm | 2 | Cái | |
| 42 | Tê nhựa PVC D168mm | 5 | Cái | |
| 43 | Tê nhựa PVC D90mm | 1 | Cái | |
| 44 | Van PVC D27mm | 1 | Cái | |
| 45 | Van PVC D42mm | 1 | Cái | |
| 46 | Van PVC D60mm | 2 | Cái | |
| 47 | Van bướm (tay gạt) D90mm | 2 | Cái | |
| 48 | Van bướm (tay gạt) D100mm | 2 | Cái | |
| 49 | Van bướm (tay gạt) D150mm | 14 | Cái | |
| 50 | Làm tầng lọc cát | 0,1372 | 100M3 | |
| 51 | Làm tầng lọc sỏi | 0,0411 | 100M3 | |
| 52 | Gia công va lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, D150mm | 1,2 | M | |
| 53 | Sản xuất lắp đặt gối bê tông đỡ ống | 3 | Cái | |
| P | NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ TRẠM BƠM - NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 57,9878 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 50,7675 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 7,2203 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L >= 3,7m, Dngọn >=35mm. Vào đất cấp I | Cừ tràm dài >=4,7m, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,096 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,6898 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,289 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,3473 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,888 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,152 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,6651 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 5,0449 | m3 | |
| 12 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,209 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0169 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,209 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1772 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0466 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1556 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1537 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0159 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0134 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5874 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0968 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2354 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0098 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Fi 06mm | 0,0157 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Fi 08mm | 0,0428 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3072 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,9128 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7238 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0552 | 100m2 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,6094 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,972 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,4596 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 112,845 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 150,08 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,24 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,3685 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 41,3625 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 30,66 | m2 | |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 43,9788 | m2 | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 176,77 | m | |
| 43 | Kẻ ron âm tường | 67,6 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 79,1824 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 37,6896 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 61,3385 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Gạch 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,64 | m2 |
| 48 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Gạch 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,08 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 262,925 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,876 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 164,481 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 162,32 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi, kt 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,7 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45nn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5742 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1827 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3045 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,392 | 1m2 |
| 58 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,82 | m2 |
| 59 | Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4 | 1m2 c.kiện |
| 60 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,24 | m2 |
| 61 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,36 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,44 | 1m2 |
| 63 | Chậu xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 64 | Lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 65 | Phễu thu inox ĐK 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 66 | Vòi rửa 1 vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 67 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 68 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 4.9mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,225 | 100m |
| 69 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 70 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3.8mm | 0,23 | 100m | |
| 71 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,05 | 100m | |
| 72 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 73 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 74 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 75 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 76 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2mm | 0,13 | 100m | |
| 77 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 78 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 79 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,065 | 100m | |
| 80 | Côn giảm D60/34 | 1 | cái | |
| 81 | Khâu răng Đk D27 | 2 | cái | |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2,574 | m3 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,4057 | m3 | |
| 84 | Làm tầng lọc than củi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 85 | Làm tầng lọc sỏi 6x8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 86 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 88 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | 4 | cái | |
| 89 | Lắp quả cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 91 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0672 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,424 | 1m2 |
| 93 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0672 | tấn |
| Q | LÀM MỚI NỀN SÂN | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chống thấm | Tấm ni lông : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,1818 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,4544 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,909 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 323,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,896 | m3 |
| 7 | Lắp lại tấm đan hiện hữu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 47 | cái |
| R | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,25 | M3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,7004 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | 9,55 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | 9,7 | M3 | |
| 5 | Lắp đặt gạch thẻ 18x8x4cm làm dấu | Gạch 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 687,5 | Viên |
| 6 | MCCB 200A, Icu=65kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 7 | MCCB 125A, Icu=65kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 8 | MCB 65A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 9 | MCB 50A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 10 | MCB 10A, Icu=10kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | Cái |
| 11 | Contactor 60A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 12 | Contactor 32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 13 | Contactor 9A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 14 | Rơ le nhiệt (2,5-5)A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 15 | Rơ le mực nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 16 | Rơ le trung gian | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | Cái |
| 17 | Rơ le thời gian | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 18 | Cảm biến áp lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 19 | Đèn báo (màu xanh,vàng, đỏ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | bộ |
| 20 | Công tắc On, OFF | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26 | Cái |
| 21 | Điện cực mực nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | Cái |
| 22 | Công tắc dừng khẩn cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 23 | Công tắc chuyển mạch tự động | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | Cái |
| 24 | Tủ điện tol 600x800x350mm, dày 1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 25 | Tủ điện tol 1000x1200x350mm, dày 1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 26 | Dây điện CV - 50mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | Mét |
| 27 | Dây điện CXV - 4x16,0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | Mét |
| 28 | Dây điện CXV - 4x8,0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | Mét |
| 29 | Dây điện CXV - 3x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70 | Mét |
| 30 | Dây điện CXV - 3x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | Mét |
| 31 | Dây điện CXV - 2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | Mét |
| 32 | Cáp đồng trần C-22mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70 | Mét |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | Cọc |
| 34 | Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54 | Bộ |
| 35 | Đèn báo thu nước thô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ nguồn 12VDC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì ống 5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 38 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Ampe kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 40 | Volt kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,68 | 100m |
| 42 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,55 | 100m |
| 43 | Co PVC D34x90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | cái |
| 44 | Co PVC D21x90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | cái |
| 45 | Kim thu sét, chiều dài kim 2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 46 | Chống sét lan truyền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 47 | Automat 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | m |
| 48 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 49 | Các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 50 | Quạt hút 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 51 | Quạt điện - Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 52 | Công tắt quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 53 | Công tắt đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 54 | Ổ cắm đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 55 | Cầu chì ống 5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 56 | Công tắc 1 hạt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 57 | Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 58 | Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 59 | Đế âm đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 60 | Đế âm đôi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 61 | Hộp nối dây tự chống cháy (110x110x50) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 62 | Mặt và đế âm tường chứa CB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 63 | Ống đàn hồi luồn dây điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 64 | Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 150 | m |
| 65 | Dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | m |
| 66 | Dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | m |
| S | KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Khoan qua lộ | 20 | m | |
| T | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,74 | M3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,116 | M3 | |
| 3 | Đào kênh mương rãnh thoát nước R | 9,1118 | 100M3 | |
| 4 | Đào kênh mương rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, R | 787 | M3 | |
| 5 | Đắp đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt y/c K=0.85 | 15,7332 | M3 | |
| 6 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 250 | 17,74 | M3 | |
| 7 | Lát gạch đất nung k/t gạch 300x300 | 37,2 | M2 | |
| 8 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 200 | 2,0804 | M3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan,mái hắt,lanh to sx bằng máy trộn,đá 1x2 M250 | 0,936 | M3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công TL | 37 | Cái | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ VK gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0864 | 100M2 | |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra R | 26,679 | M3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,656 | M3 | |
| 14 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, chiều rộng | 1,512 | M3 | |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày | 4,412 | M3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 37,59 | M2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 24,15 | M2 | |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk cốt thép 08mm | 0,073 | Tấn | |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 06mm | 0,4638 | Tấn | |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 08mm | 1,3443 | Tấn | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 10mm | 0,1857 | Tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 12mm | 0,0388 | Tấn | |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 14mm | 0,0071 | Tấn | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 3,0685 | 100M2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 250 | 16,8966 | M3 | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công TL | 516 | Cái | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nh đ bả bằng sơn cc loại, 1 nước lĩt, 2 nước phủ | 21 | M2 | |
| 28 | Ống nhựa HDPE D315mm, dày 15mm ( 8bar ) | 0,06 | 100M | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D180mm, dày 8.6mm ( 8bar ) | 0,08 | 100M | |
| 30 | Ống nhựa HDPE D160mm, dày 7.7mm ( 8bar ) | 1,05 | 100M | |
| 31 | Ống nhựa HDPE D140mm, dày 6.7mm ( 8bar ) | 0,06 | 100M | |
| 32 | Ống nhựa HDPE D110mm, dày 5.3mm ( 8bar ) | 0,85 | 100M | |
| 33 | Ống nhựa HDPE D63mm, dày 3.0mm ( 8bar ) | 0,25 | 100M | |
| 34 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D220mm dày >=5.1mm (5bar) | 0,8 | 100M | |
| 35 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D168mm dày >=4,3mm (5bar) | 38,8 | 100M | |
| 36 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D114mm dày >=3,2mm (5bar) | 13,35 | 100M | |
| 37 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D90mm dày >=2,9mm (5bar) | 58,35 | 100M | |
| 38 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D60mm dày 2,8mm (5bar) | 12,2 | 100M | |
| 39 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220mm | 1 | Cái | |
| 40 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168mm | 1 | Cái | |
| 41 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | 3 | Cái | |
| 42 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | 2 | Cái | |
| 43 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm | 1 | Cái | |
| 44 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114mm | 1 | Cái | |
| 45 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168/114mm | 2 | Cái | |
| 46 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114/90mm | 6 | Cái | |
| 47 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/60mm | 1 | Cái | |
| 48 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/49mm | 2 | Cái | |
| 49 | Van bướm D150mm | 1 | Cái | |
| 50 | Van bướm D100mm | 2 | Cái | |
| 51 | Van bướm D90mm | 8 | Cái | |
| 52 | Van bướm D60mm | 1 | Cái | |
| 53 | BE đường kính D168mm | 2 | Cái | |
| 54 | BU đường kính D168mm (qua cầu) | 6 | Cái | |
| 55 | BE đường kính D114mm | 4 | Cái | |
| 56 | BU đường kính D114mm (qua cầu) | 2 | Cái | |
| 57 | BE đường kính D90mm | 16 | Cái | |
| 58 | BE đường kính D60mm | 2 | Cái | |
| 59 | BU đường kính D60mm (qua cầu) | 2 | Cái | |
| 60 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 220mm | 4 | Cái | |
| 61 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 168mm | 15 | Cái | |
| 62 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 114mm | 12 | Cái | |
| 63 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 90mm | 36 | Cái | |
| 64 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 60mm | 11 | Cái | |
| 65 | Co nhựa HDPE 135 độ, đường kính 160mm | 12 | Cái | |
| 66 | Co nhựa HDPE 135 độ, đường kính 110mm | 4 | Cái | |
| 67 | Mặt bích HDPE D160mm (qua cầu) | 6 | Cái | |
| 68 | Mặt bích HDPE D110mm (qua cầu) | 2 | Cái | |
| 69 | Mặt bích HDPE D60mm (qua cầu) | 2 | Cái | |
| 70 | Đai thép D160mm (qua cầu) | 3 | Cặp | |
| 71 | Đai thép D110mm (qua cầu) | 1 | Cặp | |
| 72 | Đai thép D60mm (qua cầu) | 1 | Cặp | |
| 73 | Bát neo ống | 61 | Cái | |
| 74 | Đai giử ống | 444 | Cái | |
| 75 | Bulong M12x170 | 888 | Cái | |
| 76 | Đai khởi thủy D168/27mm | 3 | Cái | |
| 77 | Đai khởi thủy D114/27mm | 1 | Cái | |
| 78 | Đai khởi thủy D60/27mm | 1 | Cái | |
| 79 | Van xả khí D27mm | 5 | Cái | |
| 80 | Van ren D25mm | 25 | Cái | |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 220mm | 0,6 | 100M | |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm | 27,895 | 100M | |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | 9,94 | 100M | |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | 40,845 | 100M | |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | 8,715 | 100M | |
| 86 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 220mm | 0,8 | 100M | |
| 87 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | 39,85 | 100M | |
| 88 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | 14,2 | 100M | |
| 89 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | 58,35 | 100M | |
| 90 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | 12,45 | 100M | |
| 91 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra R | 20,25 | M3 | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, K=0.85 | 20,25 | M3 | |
| 93 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 220mm | 4 | Cái | |
| 94 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 114mm | 4 | Cái | |
| 95 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 96 | Mối mềm D200mm | 2 | Cái | |
| 97 | Mối mềm D100mm | 2 | Cái | |
| 98 | Mối mềm D90mm | 2 | Cái | |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm định lượng trục đứng Q=100 l/h-H=10bar-N=0,25kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 2 | Bơm định lượng trục đứng Q=50 l/h-H=10bar-N=0,25kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 3 | Motor khuấy 0,25kw + lắp inox gắn cánh khuấy D200 | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 4 | Bơm cấp 1 loại LTTN Q=90m3/h - H=20m, N=7,5kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | cái |
| 5 | Bơm cấp 2 loại LTTN Q=85-120m3/h - H=30-23m, N=11kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | cái |
| 6 | Bơm gió rửa lọc Q=3.99 m3/p-H=6m-N=7.5kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 kg/cm2 | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 6 | cái |
| 8 | Thủy lượng kế (đo nước sạch ra mạng) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. Đồng hồ đo nước kiểu Woltmann , mặt bằng kính cường lực , loại phát xung . | 1 | cái |
| 9 | Thủy lượng kế (điện tử) D200mm (đo nước thô) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 10 | Bình nhựa pha hóa chất 500 lít | Loại bồn đứng Đại Thành hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Bàn làm việc bằng gỗ, kích thước 1.2m x0.7mx0.5m - chất liệu ván ép dày 18mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Ghế xoay làm việc văn phòng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Giường gỗ cá nhân 1.4mx2.0mx cao 0.4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ 1.6m x0.95mx0.45m - Loại 2 cửa, 4 ngăn - chất liệu gỗ ván ép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Tủ biến tần 3 pha 11kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 4 | bộ |
| 16 | Tủ biến tần 3 pha 15kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | bộ |
| 17 | Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 35m3/h, Móng Cọc Bê tông cốt thép, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE). - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi