Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:55:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,197,858 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có hợp đồng lao động còn thời hạn với công ty.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có hợp đồng lao động còn thời hạn với công ty- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ kế toán, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có hợp đồng lao động còn thời hạn với công ty- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng bậc 3/7 trở lên thuộc các ngành nghề sau: thợ nề, thợ sơn nước, thợ sắt. Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có hợp đồng lao động còn thời hạn với công ty- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 102,57 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 5,61 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,45 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,1424 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 3,3774 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 3,3139 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,304 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 2,424 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 1,748 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 1,1356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,1192 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,345 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,2424 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,0786 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,1099 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,2827 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,2038 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,1335 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 1,136 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 2,6415 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 165,53 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, cột | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 165,53 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 165,53 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 99,365 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 99,365 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,0902 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi