Gói thầu: Phần xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343696-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm
Tên gói thầu Phần xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201274129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 23:01:00 đến ngày 2021-03-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,648,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1 Thang tải thực phẩm Tải trọng 150kg, 3 điểm dừng, tốc độ 30m/phút. Hãng Misubishi ( Nhập khẩu nguyên chiếc 100%, lắp đặt và bảo hành 12 tháng) 1 TB
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,668 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,423 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,187 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,873 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,265 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,088 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,088 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54,076 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 73,531 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,33 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,878 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,537 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,104 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 166,911 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 158,754 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44,261 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,351 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,15 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 105,923 m2
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,632 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,223 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,246 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,651 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54,105 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,455 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,266 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,124 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,608 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 98,926 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,355 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,466 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 261,941 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,347 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,435 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,321 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,743 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,331 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,24 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,895 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,666 tấn
D THANG THÉP:
1 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,424 tấn
2 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,424 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 278,072 m2
4 SXLD lan can sắt, thanh đứng D20, thanh dưới D40, tay vịn D60 ( đã sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,18 md
E PHẦN XÂY:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 438,897 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 58,428 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,855 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85,097 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,537 m3
6 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,08 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,08 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 484,928 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,108 100m2
10 Tôn úp nóc dày 0.47mm rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 103,45 md
11 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4.042,88 cái
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,32 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 879,406 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.533,263 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.639,649 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.282,978 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.455,743 m2
7 SXLD trần tôn hoa văn, khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 136,552 m2
8 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.298,948 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 189,057 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 167,268 m
11 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.956,74 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 185,13 m
13 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3.519,055 m2
14 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5.226,726 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 76,337 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 7.677,318 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.068,463 m2
18 Đóng nẹp đồng chữ T250x10x1.5mm tại vị trí khe lún, tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20,94 md
19 Chống thấm Seeno mái và sàn WC bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 427,774 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.182,416 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 204,828 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130,02 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55,154 m2
24 SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn thép tròn D80, tay vịn trẻ em D50, đã sơn và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,45 md
25 Lắp dựng lan can thép hành lang , tay vịn D80, D50 ( cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,696 md
G PHẦN CỬA:
1 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 145,8 m2
2 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 68,85 m2
3 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 238,5 m2
4 SXLD cửa sổ mở hất, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,6 m2
5 Vách khung Inox kính cường lực 12mm ( cả khung Inox bao quanh) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,4 m2
6 Cửa bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,8 m2
7 SXLD hoa sắt thép vuông đặc 14x14, cả sơn và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 468,776 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,024 100m2
H BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,025 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,064 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,382 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,888 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,636 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,036 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,102 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,287 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,31 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cấu kiện
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,025 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng KT 800x600x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. TUBE CSLH/18Wx2 LED Mô tả kỹ thuật theo chương IV 150 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 66 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, RCCB-25A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
14 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 hộp
15 Đế nhựa chôn tường Clispal Mô tả kỹ thuật theo chương IV 150 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3.000 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4.050 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 750 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
25 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 bảng
26 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
27 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gien mền 32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 750 m
28 Lắp đặt ống gien mền D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 375 m
29 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gien mền 20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3.525 m
30 Lắp đặt ống gien mền D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.762,5 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,4 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,4 m3
K PHÀN CẤP NƯỚC
1 Chậu rửa KT 2000x400x350; khung thép hộp 30x60x1.4, thùng chậu Inox 304, vòi rửa Inox và lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 cái
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 bộ
6 Lắp đặt gương soi KT 2000x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bể
8 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
9 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
10 Máy bơm hàn quốc Q=5m3/h, H hút =10m, H đẩy = 10m phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa D32x25 30 cái
7 Lắp đặt Co nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 190 cái
8 Lắp đặt Co nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 125 cái
9 Lắp đặt Co nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
10 Lắp đặt nối ren ngài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
11 Lắp đặt nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
12 Lắp đặt cút ren ngoài D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
13 Lắp đặt tê kép ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
14 Lắp đặt nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
15 Lắp đặt tê ren trong 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
16 Lắp đặt tê ren ngoài 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
19 Lắp đặt van ren vặn, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
20 Lắp đặt van lá lật, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
21 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
22 Lắp đặt côn D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,84 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,44 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 38 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76x48 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 92 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 cái
12 Lắp đặt Tê 48x48 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
13 Lắp đặt Tê 90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
14 Lắp đặt Tê 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
15 Lắp đặt Y90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
16 Lắp đặt Y76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
17 Lắp đặt Y90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
18 Lắp đặt Y110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
19 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
20 Lắp đặt nút bịt thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
4 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48 cái
O HỆ THỐNG PCCC NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,45 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II. Máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,851 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,316 100m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
8 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
9 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
10 Cuộn vòi chữa cháy TQ D50,L=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cuộn
11 Khớp nối D50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
12 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
13 Tiêu lệnh + nội quy CC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21 cái
14 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường 600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 hộp
15 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg/B Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42 cái
16 Bình chữa cháy khí Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 230 m
18 Dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 300 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
20 Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 750 m
21 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 bộ
22 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 bộ
23 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMER Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 bộ
25 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.000 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 200 m
29 Sơn ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 kg
30 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0473065E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo: + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh về cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->