Gói thầu: Phần xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 23:01:00 đến ngày 2021-03-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,648,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thang tải thực phẩm | Tải trọng 150kg, 3 điểm dừng, tốc độ 30m/phút. Hãng Misubishi ( Nhập khẩu nguyên chiếc 100%, lắp đặt và bảo hành 12 tháng) | 1 | TB |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,668 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,423 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,187 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,873 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,265 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,088 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,088 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,076 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 73,531 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,33 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,878 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,537 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,104 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 166,911 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 158,754 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,261 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,351 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,15 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 105,923 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,632 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,223 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,246 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,651 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,455 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,608 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 98,926 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,355 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,466 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 261,941 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,347 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,435 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,321 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,743 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,331 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,24 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,895 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,666 | tấn |
| D | THANG THÉP: | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,424 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,424 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 278,072 | m2 |
| 4 | SXLD lan can sắt, thanh đứng D20, thanh dưới D40, tay vịn D60 ( đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,18 | md |
| E | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 438,897 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,428 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,855 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 85,097 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,537 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,08 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,08 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 484,928 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,108 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc dày 0.47mm rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 103,45 | md |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4.042,88 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,32 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 879,406 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.533,263 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.639,649 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.282,978 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.455,743 | m2 |
| 7 | SXLD trần tôn hoa văn, khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 136,552 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.298,948 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 189,057 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 167,268 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.956,74 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 185,13 | m |
| 13 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.519,055 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5.226,726 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 76,337 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.677,318 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.068,463 | m2 |
| 18 | Đóng nẹp đồng chữ T250x10x1.5mm tại vị trí khe lún, tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,94 | md |
| 19 | Chống thấm Seeno mái và sàn WC bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 427,774 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.182,416 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 204,828 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130,02 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,154 | m2 |
| 24 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn thép tròn D80, tay vịn trẻ em D50, đã sơn và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,45 | md |
| 25 | Lắp dựng lan can thép hành lang , tay vịn D80, D50 ( cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,696 | md |
| G | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 145,8 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68,85 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 238,5 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,6 | m2 |
| 5 | Vách khung Inox kính cường lực 12mm ( cả khung Inox bao quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,4 | m2 |
| 6 | Cửa bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,8 | m2 |
| 7 | SXLD hoa sắt thép vuông đặc 14x14, cả sơn và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 468,776 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,024 | 100m2 |
| H | BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,382 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,888 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,636 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,036 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,287 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,31 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cấu kiện |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,025 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 800x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. TUBE CSLH/18Wx2 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, RCCB-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | hộp |
| 15 | Đế nhựa chôn tường Clispal | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4.050 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 84 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bảng |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 27 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gien mền 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 750 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gien mền D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 375 | m |
| 29 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gien mền 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.525 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gien mền D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.762,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,4 | m3 |
| K | PHÀN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa KT 2000x400x350; khung thép hộp 30x60x1.4, thùng chậu Inox 304, vòi rửa Inox và lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 2000x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bể |
| 8 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 9 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 10 | Máy bơm hàn quốc Q=5m3/h, H hút =10m, H đẩy = 10m phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa D32x25 | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 190 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 125 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren ngoài D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê kép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren trong 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ren ngoài 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren vặn, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van lá lật, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 4 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| O | HỆ THỐNG PCCC NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,45 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II. Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,851 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,316 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 9 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy TQ D50,L=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cuộn |
| 11 | Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 12 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 13 | Tiêu lệnh + nội quy CC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | hộp |
| 15 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg/B | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy khí Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 230 | m |
| 18 | Dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 300 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMER | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.000 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 29 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | kg |
| 30 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0473065E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo: + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh về cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.662.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi