Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319533-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:53:00 đến ngày 2021-03-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,250,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá đá san mặt bằng | |||
| 1 | Đào phá đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,53 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8253 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8253 | 100m3 |
| B | Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng, 02 tầng | |||
| 1 | Đào phá đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8863 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8805 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8494 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8709 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1557 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5205 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1183 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7973 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,324 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,436 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4167 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3991 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,716 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4382 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7716 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,836 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8299 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8093 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0166 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8527 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6734 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1231 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9375 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8479 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6026 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7145 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô ô văng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7366 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1192 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9146 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9604 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4609 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2211 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,055 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0933 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0821 | m3 |
| 60 | Xây họp kỹ thuật gạch 5x10x20cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0323 | m3 |
| 61 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5412 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2439 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3326 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3326 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,349 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái tole dập sóng ngói, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,881 | 100m2 |
| 67 | Máng tole âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 68 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | cái |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,388 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,52 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,445 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,44 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,868 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,747 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,3 | m2 |
| 77 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,9 | m |
| 79 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,613 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,613 | m2 |
| 81 | Ốp gạch tường ceramic (300*600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,48 | m2 |
| 82 | Ốp viền tường gạch ceramic (300*100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 83 | Lát nền gạch ceramic chống trượt (300*300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường gạch granit (100*600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 86 | Lát nền gạch garint (600*600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,119 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.132,355 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.754,743 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.231,908 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,52 | m2 |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,744 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 93 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | SX&LD hoàn thiện cửa đi nhôm XingFa , kính dày 8 ly cường lực, nhôm dày 2mm (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,35 | m2 |
| 95 | SX&LD hoàn thiện cửa sổ nhôm XingFa , kính dày 8ly cường lực, nhôm dày 2mm (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,32 | m2 |
| 96 | SX&LD hoàn thiện vách nhôm XingFa, dày 2mm, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,555 | m2 |
| 97 | Lam nhôm lá sách, nhôm 132S (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4786 | m2 |
| 98 | Vách ngăn laminat dày 10mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 99 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 (60*80)mm, sồn đứng bằng thép họp (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0531 | 100m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 103 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,167 | m3 |
| 105 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lớp sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 115 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 116 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 117 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4225 | m3 |
| 122 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3605 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 126 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5 | m2 |
| 128 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5 | m2 |
| 129 | Bàn gỗ (600*1200*810mm), gỗ tự nhiên nhóm III , lamri mặt trước, mặt bàn dày 20mm , gỗ nguyên tấm không ghép nối, sơn phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Ghế tựa gỗ, KT (380 x 450 x 1050) mm, Gỗ tự nhiên nhóm III, ván mặt ghế nguyên tấm, không ghép nối dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 131 | Rèm cửa đi và cửa sổ (vải cotton, thanh nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | md |
| 132 | Bục phát biểu gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Bục để tượng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tượng bác hồ thạch cao nhũ đồng. ( 0,7*0,52 * 0,33)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Bộ phông màn, huy hiệu , cờ búa liềm Phông chất liệu nhung, mayrèm kiểu chiết múi độ chun 2,5 lần, 009 (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện). * Bộ Ngôi sao - Búa liềm: mica vàng, có chân, KT (0,5 x 0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Bảng hiệu KT (6,95 x 0,7)m, hệ sườn bằng khung sắt hộp 30x30 x 1,5 (mm) kẽm, ốp alu đỏ hai mặt, viền nhôm có thể xoay lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,865 | m2 |
| 137 | Bộ chữ mạ đồng “ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” cao 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Tivi 85inch (Smart Tivi QLED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 140 | Cầu chì trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Cầu chì ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 166 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đạt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 217 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 218 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 219 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 220 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 221 | Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 222 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 225 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 226 | Giếng thoát sét sâu 13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 228 | Bình CO2.MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 229 | Bình bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 230 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.876E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng; nhà kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, tổng diện tích sàn xây dựng tối thiểu 650m2 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi