Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319533-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210211871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:53:00 đến ngày 2021-03-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,250,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá đá san mặt bằng
1 Đào phá đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,53 m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8253 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8253 100m3
B Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng, 02 tầng
1 Đào phá đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,36 m3
2 Phá đá bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m3
3 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m3
4 Vận chuyển đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m3
5 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m3
6 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8863 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8805 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8494 tấn
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m2
11 Đào móng bằng máy đào-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8709 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5565 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1557 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5205 100m2
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1183 100m3
19 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7973 m3
20 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,324 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3374 tấn
24 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,436 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2114 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4167 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3991 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2464 100m2
30 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,716 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4382 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7716 100m2
33 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,836 m3
34 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8299 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8093 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0166 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8527 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6734 tấn
40 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1231 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9375 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8479 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6026 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7145 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô ô văng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7366 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1192 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9146 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3713 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3067 tấn
52 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9604 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7463 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4609 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 tấn
56 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2211 m3
57 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,055 m3
58 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0933 m3
59 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0821 m3
60 Xây họp kỹ thuật gạch 5x10x20cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0323 m3
61 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5412 m3
62 Xây bậc cấp gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2439 m3
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3326 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3326 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,349 1m2
66 Lợp mái tole dập sóng ngói, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,881 100m2
67 Máng tole âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
68 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 cái
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.622,388 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,52 m2
72 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,445 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,44 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,868 m2
75 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,747 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,3 m2
77 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,9 m
79 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,613 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,613 m2
81 Ốp gạch tường ceramic (300*600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,48 m2
82 Ốp viền tường gạch ceramic (300*100)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m2
83 Lát nền gạch ceramic chống trượt (300*300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
84 Ốp chân tường gạch granit (100*600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,86 m2
85 Lát đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m2
86 Lát nền gạch garint (600*600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,119 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.132,355 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.754,743 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.231,908 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,52 m2
91 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,744 m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
93 SXLD cầu chắn rác fi100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
94 SX&LD hoàn thiện cửa đi nhôm XingFa , kính dày 8 ly cường lực, nhôm dày 2mm (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,35 m2
95 SX&LD hoàn thiện cửa sổ nhôm XingFa , kính dày 8ly cường lực, nhôm dày 2mm (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,32 m2
96 SX&LD hoàn thiện vách nhôm XingFa, dày 2mm, kính 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,555 m2
97 Lam nhôm lá sách, nhôm 132S (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4786 m2
98 Vách ngăn laminat dày 10mm+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m2
99 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 (60*80)mm, sồn đứng bằng thép họp (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0531 100m2
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 100m3
102 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 100m3
103 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
104 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,167 m3
105 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
108 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
109 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9376 m3
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
112 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
114 Lớp sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
115 Lớp sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
116 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
117 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
121 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4225 m3
122 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3605 m3
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m2
124 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m2
125 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m2
126 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 m3
127 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,5 m2
128 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,5 m2
129 Bàn gỗ (600*1200*810mm), gỗ tự nhiên nhóm III , lamri mặt trước, mặt bàn dày 20mm , gỗ nguyên tấm không ghép nối, sơn phủ PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
130 Ghế tựa gỗ, KT (380 x 450 x 1050) mm, Gỗ tự nhiên nhóm III, ván mặt ghế nguyên tấm, không ghép nối dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
131 Rèm cửa đi và cửa sổ (vải cotton, thanh nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 md
132 Bục phát biểu gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Bục để tượng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Tượng bác hồ thạch cao nhũ đồng. ( 0,7*0,52 * 0,33)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Bộ phông màn, huy hiệu , cờ búa liềm Phông chất liệu nhung, mayrèm kiểu chiết múi độ chun 2,5 lần, 009 (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện). * Bộ Ngôi sao - Búa liềm: mica vàng, có chân, KT (0,5 x 0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Bảng hiệu KT (6,95 x 0,7)m, hệ sườn bằng khung sắt hộp 30x30 x 1,5 (mm) kẽm, ốp alu đỏ hai mặt, viền nhôm có thể xoay lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,865 m2
137 Bộ chữ mạ đồng “ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” cao 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Tivi 85inch (Smart Tivi QLED) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
140 Cầu chì trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
145 Cầu chì ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
148 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
150 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
151 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
152 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
153 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
154 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
155 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
157 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
158 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
159 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
160 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
161 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 hộp
162 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
163 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
164 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
165 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
166 Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
168 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
169 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
175 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Cút nhựa PPR ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
183 Tê nhựa PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Dây cấp nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
189 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
190 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
191 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
194 Lắp đạt vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
196 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
197 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
198 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
199 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
200 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
201 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
202 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
203 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
204 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
205 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
206 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
208 Lắp đặt tê nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
209 Lắp đặt tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
210 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
211 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt tê thông tắc, kiểm tra D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
217 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
218 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
219 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
220 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
221 Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
222 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
223 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
225 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
226 Giếng thoát sét sâu 13m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
228 Bình CO2.MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
229 Bình bột MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
230 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
231 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.876E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.575E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III, 02 tầng; nhà kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, tổng diện tích sàn xây dựng tối thiểu 650m2 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->