Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:36:00 đến ngày 2021-04-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,163,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ** ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Mặt đường BT cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2666 | 100m3 |
| C | Đào khuôn, đào nền: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,478 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2394 | 100m3 |
| D | Đào cấp | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| E | Đào đất KTH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| F | Công tác đắp nền | |||
| 1 | Vật liệu đắp đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,986 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7408 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6909 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7635 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7516 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5663 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5663 | 100m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Mương: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5098 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7306 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,64 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,49 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,38 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2969 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| J | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9306 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 5 | Vật liệu đắp hoàn trả rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| K | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1762 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4132 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6529 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,32 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,92 | m3 |
| 8 | Vật liệu đắp hoàn trả móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,984 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8624 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | tấn |
| 13 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 15 | Bơm nước phục vụ thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| L | ** RÃNH BTCT B400 | |||
| M | Rãnh: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,845 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3261 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1227 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4473 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 đoạn cống |
| 8 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| N | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7066 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6091 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1cấu kiện |
| 5 | Vật liệu đắp hoàn trả rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,99 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5899 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5686 | 100m3 |
| O | ** HỐ GA - CỬA XẢ | |||
| P | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 6 | ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m2 |
| Q | Tấm đan | |||
| 1 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Vật liệu đắp hoàn trả hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m3 |
| R | Cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| S | **CỐNG TRÒN D600 | |||
| T | Cống tròn D600: | |||
| 1 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 2 | Cống tròn D600, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| U | *VUỐT ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,42 | m2 |
| 2 | Bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m3 |
| V | ** CỘT VÀ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cột và biển báo tam giac cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2752 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | 1cấu kiện |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,28 | m2 |
| W | ** ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG CHO THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441b KT800x1400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng D5: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.744E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.48915E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.428.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi