Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362241-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210359390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:36:00 đến ngày 2021-04-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,163,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ** ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Mặt đường BT cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,66 m3
2 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2666 100m3
C Đào khuôn, đào nền:
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,478 1m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2394 100m3
D Đào cấp
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 1m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
E Đào đất KTH
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 1m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 100m3
F Công tác đắp nền
1 Vật liệu đắp đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,986 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7408 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7635 100m3
G MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7516 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5663 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5663 100m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
I Mương:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,5098 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7306 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,64 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,49 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,38 m2
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 tấn
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2969 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 100m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 100m2
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1cấu kiện
J Tấm đan:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 100m2
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9306 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 , Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
5 Vật liệu đắp hoàn trả rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,155 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
K KÈ ĐÁ
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,624 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1762 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4132 100m
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6529 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,32 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,92 m3
8 Vật liệu đắp hoàn trả móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,984 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6198 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8624 100m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3764 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6747 tấn
13 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5576 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m3
15 Bơm nước phục vụ thi công kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
L ** RÃNH BTCT B400
M Rãnh:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,845 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3261 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1227 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4473 tấn
6 Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 , Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,66 m3
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1 đoạn cống
8 Xây cống, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
N Tấm đan:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7066 100m2
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6091 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1cấu kiện
5 Vật liệu đắp hoàn trả rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,99 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5899 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5686 100m3
O ** HỐ GA - CỬA XẢ
P Hố ga:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
6 ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
Q Tấm đan
1 ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2899 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 , Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Vật liệu đắp hoàn trả hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 100m3
R Cửa xả
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
S **CỐNG TRÒN D600
T Cống tròn D600:
1 Đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
2 Cống tròn D600, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cấu kiện
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
U *VUỐT ĐƯỜNG GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,42 m2
2 Bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 m3
V ** CỘT VÀ BIỂN BÁO
1 Cột và biển báo tam giac cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2752 100m2
4 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,71 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg , Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 1cấu kiện
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,28 m2
W ** ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG CHO THI CÔNG
1 Cọc tre L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 , Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
4 Biển báo 441b KT800x1400: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
5 Biển tam giác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Biển
6 Dây thừng D5: Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
7 Cờ nheo tam giác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
8 Đèn tín hiệu giao thông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Bóng điện 100W: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Điện năng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304 KW
13 Người điều hành giao thông (NC2,7/7): Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.744E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.48915E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->