Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407098-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210407074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu tỉnh bổ sung năm 2020, vốn ngân sách xã và huy động vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 11:14:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,927,506,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đài tưởng niệm (Kỳ đài)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HS TKTC và Mục II Chương V 20,1936 m3
2 Tháo dỡ tấm hoa bê tông cốt thép Theo HS TKTC và Mục II Chương V 3 công
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,2019 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 15,9181 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 3,0244 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,5202 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 7,056 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 17,7736 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,4689 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,096 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,4611 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,6677 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 133,0731 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,0707 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0973 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0491 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,1572 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,1605 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 7,0881 m3
20 Ván khuôn gỗ dầm+cánh kỳ đài Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,6517 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,5848 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,7665 tấn
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,3955 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,986 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 14,3226 m3
26 Mua đất đá thải đắp tôn nền Theo HS TKTC và Mục II Chương V 101,6418 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,0164 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,0612 100m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 58,6086 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 45,04 m
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 5,2249 m3
32 Lát đá Granit chân kỳ đài Theo HS TKTC và Mục II Chương V 57,5562 m2
33 Láng granitô tam cấp Theo HS TKTC và Mục II Chương V 30,798 m2
34 Trát đắp chữ tổ quốc ghi công bảng tên Theo HS TKTC và Mục II Chương V 13 chữ
35 Thép f18 làm bậc lên tượng đài Theo HS TKTC và Mục II Chương V 48 kg
36 Phù điêu trống đồng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn, sơn nhũ đồng Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1 cái
37 Quốc huy bằng tôn khung sắt, sơn màu tỉnh điện màu vàng Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1 cái
38 Sơn kỳ đài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKTC và Mục II Chương V 58,6086 m2
39 Bát hương lớn bằng đá tự nhiên, trạm trổ họa tiết hoa văn cổ Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1 cái
B Bồn hoa cây xanh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 9,1387 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,5693 m3
3 Xây thành bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 11,9031 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 139,0896 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 73,6266 m2
6 Đổ đất màu trồng cây Theo HS TKTC và Mục II Chương V 28,5847 m3
7 Trồng hoa +trồng cây xanh Theo HS TKTC và Mục II Chương V 56,2869 m2
C Nhà bia (SL: 02)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,3329 100m3
2 Mua cấp phối đá dăm L2 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 13,0628 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,1156 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2,312 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 8,7115 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,3741 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0374 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,4665 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 18,0002 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2,017 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,1834 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,076 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,2445 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,2778 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,2323 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0499 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,208 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,3171 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,693 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,202 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,7944 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 17,9325 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,7933 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,0255 tấn
25 Bê tông tấm trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,8672 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0386 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,6218 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 5,9068 m3
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 78,4701 m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2,0381 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 33,1584 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 148 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 69,3 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 42,0182 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 295,04 m
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 14,4 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 125,6 m
38 Mua đất đá thải đắp nền Theo HS TKTC và Mục II Chương V 40,0197 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,3542 100m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,552 m3
41 Bê tông móng đế chân rùa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 3,588 m3
42 Ván khuôn móng đế chân rùa Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,091 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0326 tấn
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,7329 m3
45 Lát đá Granit, ốp đá bia rùa Theo HS TKTC và Mục II Chương V 40,64 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKTC và Mục II Chương V 292,4766 m2
47 Đầu đao, mặt nguyệt bằng bê tông cốt thép đúc sẳn theo kiến trúc cổ Theo HS TKTC và Mục II Chương V 18 cái
48 Bia đá, Rùa đá nguyên khối ( Khắc chi tiết hoa văn, và danh sách các liệt sỹ theo yêu cầu xã ) Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2 bộ
49 Bát hương bằng đá loại trung bình, trạm chổ họa tiết hoa văn cổ Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2 cái
D Bậc tam cấp lên kỳ đài
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 3,087 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 3,087 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 21,438 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 41,94 m2
E Hạng mục khác: San nền, Sân lát đá, Sân bê tông, Chống sét
1 Lát đá Granít bậc tam cấp Theo HS TKTC và Mục II Chương V 41,94 m2
2 Mua đất đá thải san đắp nền Theo HS TKTC và Mục II Chương V 517,4682 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,5794 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 31,647 m3
5 Lát đá marble Thanh Hóa 400x400x40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 316,47 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0547 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 16,395 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,4175 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,4175 m3
10 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1 cái
11 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1 cái
12 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2 cọc
13 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 20 m
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,2 m
F Tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,1828 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,3764 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 3,042 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 68,1075 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2,706 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,246 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0328 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,1476 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 87,75 m2
10 Ốp đá rối chân móng, tiết diện đá Theo HS TKTC và Mục II Chương V 87,75 m2
11 Sản xuất lắp dựng tường rào, lan can bằng đá tự nhiên, trạm chỗ hoa văn, búp sen, con tiện Theo HS TKTC và Mục II Chương V 82 mdài
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,7101 1m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,1349 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,235 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 8,3505 m3
16 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,627 m3
17 Ván khuôn gỗ Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,057 100m2
18 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0076 tấn
19 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0342 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2,6026 m3
21 Xây cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,8456 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS TKTC và Mục II Chương V 3,933 m3
23 Sản xuất lắp dựng hoa bê tông tường rào phía trước Theo HS TKTC và Mục II Chương V 18,975 m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HS TKTC và Mục II Chương V 7 cái
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 24,15 m2
26 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 15,96 m2
27 Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 13,2608 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HS TKTC và Mục II Chương V 40,11 m2
G Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1,6236 1m3
2 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,3085 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,5099 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,5099 m3
5 Ván khuôn móng Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,1455 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 6,4011 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 132,3868 m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS TKTC và Mục II Chương V 4,464 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,2333 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,4576 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS TKTC và Mục II Chương V 72 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,81 1m3
H Điện chiếu sáng
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0081 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,162 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,882 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0504 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0106 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,0144 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,54 m3
8 Cột đèn chùm 5 bóng, Chân cột thép D220x5, ngọn cột thép D80x5, Cần đở bóng thép D30x5 toàn bộ cột bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện màu xanh, hộp nối dây trên cột Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2 cột
9 Lắp cột thép các loại Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,11 tấn
10 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 10,296 1m3
11 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,4118 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 29 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HS TKTC và Mục II Chương V 99 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 99 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 47,5 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HS TKTC và Mục II Chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1 cái
18 Tủ điện và điều khiển Theo HS TKTC và Mục II Chương V 1 cái
19 Đèn cầu, bóng dèn LED 15W Theo HS TKTC và Mục II Chương V 10 cái
20 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HS TKTC và Mục II Chương V 8 bộ
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS TKTC và Mục II Chương V 3 cái
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HS TKTC và Mục II Chương V 25,74 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKTC và Mục II Chương V 0,2574 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->