Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu tỉnh bổ sung năm 2020, vốn ngân sách xã và huy động vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:14:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,506,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đài tưởng niệm (Kỳ đài) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 20,1936 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm hoa bê tông cốt thép | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 3 | công |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 15,9181 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 3,0244 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,5202 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 7,056 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 17,7736 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,4611 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,6677 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 133,0731 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,0707 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0491 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,1572 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,1605 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 7,0881 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm+cánh kỳ đài | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,6517 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,5848 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,7665 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,3955 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,986 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 14,3226 | m3 |
| 26 | Mua đất đá thải đắp tôn nền | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 101,6418 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,0164 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,0612 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 58,6086 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 45,04 | m |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 5,2249 | m3 |
| 32 | Lát đá Granit chân kỳ đài | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 57,5562 | m2 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 30,798 | m2 |
| 34 | Trát đắp chữ tổ quốc ghi công bảng tên | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 13 | chữ |
| 35 | Thép f18 làm bậc lên tượng đài | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 48 | kg |
| 36 | Phù điêu trống đồng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn, sơn nhũ đồng | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 37 | Quốc huy bằng tôn khung sắt, sơn màu tỉnh điện màu vàng | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 38 | Sơn kỳ đài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 58,6086 | m2 |
| 39 | Bát hương lớn bằng đá tự nhiên, trạm trổ họa tiết hoa văn cổ | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1 | cái |
| B | Bồn hoa cây xanh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 9,1387 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,5693 | m3 |
| 3 | Xây thành bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 11,9031 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 139,0896 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 73,6266 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 28,5847 | m3 |
| 7 | Trồng hoa +trồng cây xanh | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 56,2869 | m2 |
| C | Nhà bia (SL: 02) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 2 | Mua cấp phối đá dăm L2 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 13,0628 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2,312 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 8,7115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,3741 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0374 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,4665 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 18,0002 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2,017 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,2445 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,2778 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0499 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,208 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,3171 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,202 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,7944 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 17,9325 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,7933 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,0255 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,8672 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0386 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,6218 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 5,9068 | m3 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 78,4701 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2,0381 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 33,1584 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 148 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 69,3 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 42,0182 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 295,04 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 125,6 | m |
| 38 | Mua đất đá thải đắp nền | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 40,0197 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,3542 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,552 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đế chân rùa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 3,588 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng đế chân rùa | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0326 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,7329 | m3 |
| 45 | Lát đá Granit, ốp đá bia rùa | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 40,64 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 292,4766 | m2 |
| 47 | Đầu đao, mặt nguyệt bằng bê tông cốt thép đúc sẳn theo kiến trúc cổ | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 48 | Bia đá, Rùa đá nguyên khối ( Khắc chi tiết hoa văn, và danh sách các liệt sỹ theo yêu cầu xã ) | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bát hương bằng đá loại trung bình, trạm chổ họa tiết hoa văn cổ | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2 | cái |
| D | Bậc tam cấp lên kỳ đài | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 3,087 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 3,087 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 21,438 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 41,94 | m2 |
| E | Hạng mục khác: San nền, Sân lát đá, Sân bê tông, Chống sét | |||
| 1 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 41,94 | m2 |
| 2 | Mua đất đá thải san đắp nền | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 517,4682 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,5794 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 31,647 | m3 |
| 5 | Lát đá marble Thanh Hóa 400x400x40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 316,47 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 16,395 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,4175 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,4175 | m3 |
| 10 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,2 | m |
| F | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,1828 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,3764 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 3,042 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 68,1075 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2,706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,1476 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 87,75 | m2 |
| 10 | Ốp đá rối chân móng, tiết diện đá | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 87,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tường rào, lan can bằng đá tự nhiên, trạm chỗ hoa văn, búp sen, con tiện | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 82 | mdài |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,7101 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,235 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 8,3505 | m3 |
| 16 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,627 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0076 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0342 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2,6026 | m3 |
| 21 | Xây cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,8456 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 3,933 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng hoa bê tông tường rào phía trước | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 18,975 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 24,15 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 15,96 | m2 |
| 27 | Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 13,2608 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 40,11 | m2 |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1,6236 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,3085 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,5099 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,5099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 6,4011 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 132,3868 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 4,464 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,4576 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 72 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,81 | 1m3 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,882 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0106 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,0144 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Cột đèn chùm 5 bóng, Chân cột thép D220x5, ngọn cột thép D80x5, Cần đở bóng thép D30x5 toàn bộ cột bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện màu xanh, hộp nối dây trên cột | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 10,296 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,4118 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 29 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 99 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 99 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 47,5 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện và điều khiển | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đèn cầu, bóng dèn LED 15W | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 25,74 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKTC và Mục II Chương V | 0,2574 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi