Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường TH Mùn Chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346336-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường TH Mùn Chung
Số hiệu KHLCNT 20210237982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 17:06:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,195,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HSTK 3,24 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,382 100m3
3 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 6,6314 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,246 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1919 tấn
6 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1506 tấn
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,5842 tấn
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,1417 m3
9 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,6615 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2613 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,4254 100m2
12 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,6417 m3
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 3,1007 m3
14 Lấp đất chân móng Theo HSTK 12,7333 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,5102 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 2,9845 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 11,3383 m3
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bó bục giảng, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,0208 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1269 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,4616 tấn
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,5227 100m2
22 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,875 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Theo HSTK 24,0047 m3
24 Ván khuôn giằng tường Theo HSTK 0,134 100m2
25 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo HSTK 0,1736 100m2
26 Cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2109 tấn
27 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1053 tấn
28 Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,6451 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,6119 100m2
30 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK 1,4632 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,1232 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2073 tấn
33 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK 2,0262 tấn
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,7037 m3
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 17,054 m3
36 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Theo HSTK 10,2035 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1127 tấn
38 Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi Theo HSTK 0,0986 100m2
39 Đổ bê tông xà giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,0846 m3
40 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày Theo HSTK 2,4985 m3
41 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,3892 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,3892 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 34,1712 m2
44 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm Theo HSTK 1,5504 100m2
45 Tôn úp nóc Theo HSTK 16 m
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 131,754 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 157,94 m2
48 Trát trụ, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 32,648 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK 107,136 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 29,6764 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 152,5632 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 54,08 m
53 Láng granitô bậc tam cấp, lan can Theo HSTK 22,6354 m2
54 Đổ bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 2,2869 m3
55 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 32,67 m2
56 Láng sênô, ô văng dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 38,448 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Theo HSTK 127,7426 m2
58 SX cửa đi cửa thép hộp đen, pa nô kính Theo HSTK 12,672 m2
59 SX cửa sổ cửa thép hộp đen pa nô kính Theo HSTK 23,664 m2
60 Gia công khuôn cửa, hoa sắt Theo HSTK 1,0102 tấn
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 99,32 m cấu kiện
62 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 36,336 m2 cấu kiện
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 24,48 m2
64 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 3,636 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 98,04 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 340,1796 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 238,89 m2
68 LD ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,132 100m
69 LD côn, cút nhựa, đường kính ống 90mm Theo HSTK 4 cái
70 Cầu chắn rác phi 110 Theo HSTK 4 cái
71 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 16 cái
72 Khóa Việt Tiệp Theo HSTK 2 cái
73 Đào đất chôn dây tiêu sét Theo HSTK 6,912 m3
74 Đắp đất chôn dây tiêu sét Theo HSTK 6,912 m3
75 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo HSTK 22 m
76 Kéo rải dây tiêu sét loại dây thép D10mm Theo HSTK 47 m
77 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK 3 cái
78 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK 3 cái
79 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 3 cọc
80 Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Theo HSTK 18 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 150 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 16 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 54 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK 52 m
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 10 cái
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 12 bộ
89 Đèn led ốp trần D300-30W Theo HSTK 4 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 8 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK 2 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK 1 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80x80mm Theo HSTK 2 hộp
94 Tủ điện tổng (hộp chìm) 240x180x90 Theo HSTK 1 tủ
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 16 m
96 Ghen hộp luồn dây PVC D21 Theo HSTK 166 m
97 Công sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
98 Đế âm Theo HSTK 14 cái
99 Đế âm aptomat Theo HSTK 2 cái
100 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK 1 sứ
101 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo HSTK 14,2526 m3
102 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 3,5631 m3
103 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK 3,793 m3
104 Trát tường rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 34,482 m2
105 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,241 m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,1479 tấn
107 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1234 100m2
108 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,1112 m3
109 LD tấm đan rãnh Theo HSTK 58 cấu kiện
110 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,1425 100m3
111 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 8,35 m3
112 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 16,7 m3
113 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 4,5007 m3
114 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 0,4788 m3
115 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,3079 m3
116 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 0,887 m3
117 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chắn 2 thành tường, chiều dày Theo HSTK 1,4256 m3
118 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 5,6474 m3
119 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,0592 100m2
120 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6 m3
121 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,405 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,92 m2
123 SX trụ và tay vịn Inox Theo HSTK 52,7 kg
124 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 7,524 m2
125 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 15,92 m2
B SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH 14 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái, máng tôn thu nước mái Theo HSTK 2 công
2 Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng Theo HSTK 3 công
3 Tháo dỡ cửa, khuôn cửa Theo HSTK 121,38 m2
4 Phá dỡ nền gạch men đã hư hỏng Theo HSTK 328,121 m2
5 Phá dỡ 30% lớp vữa trát trên tường trong, ngoài nhà Theo HSTK 433,4194 m2
6 Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 1.130,3878 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 577,6649 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ Theo HSTK 78,708 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 51,2512 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 9,7825 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp theo Theo HSTK 9,7825 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 6,2562 100m2
13 Sửa chữa một số hoa sắt lan can bị hư hỏng Theo HSTK 3 công
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,017 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0156 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1063 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 94,5802 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 338,8392 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 328,121 m2
20 Thay mới ô kính cửa đi, cửa sổ bị vỡ Theo HSTK 13,5 m2
21 SX cửa đi cửa thép hộp pa nô kính Theo HSTK 17,136 m2
22 SX cửa sổ cửa thép hộp pa nô kính Theo HSTK 9,1 m2
23 Gia công khuôn cửa sắt hộp 60x120x1,8mm Theo HSTK 1,4628 tấn
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 293,44 m cấu kiện
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 156,8896 m2
26 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 78,708 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 104,944 m2 cấu kiện
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.707,1289 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 434,3432 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 117,6 m2 cấu kiện
31 SXLD máng tôn thu nước mái Theo HSTK 80 md
32 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,648 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 24 cái
34 Lắp đặt bóng điện tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 28 bộ
35 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W Theo HSTK 23 bộ
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo HSTK 60 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 38 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 343 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK 196 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK 370,6 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 454,8 m
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ Theo HSTK 28 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 14 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 22 cái
45 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo HSTK 2 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 70 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 2 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK 14 cái
49 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 122 cái
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK 18 hộp
C SỬA CHỮA NHÀ ĂN HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ máng thu nước mái, ống thoát nước mái Theo HSTK 2 công
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 13,002 m2
3 Tháo dỡ trần Theo HSTK 77,0224 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 92,8924 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 85,5855 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 217,0586 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 24,2056 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK 13,002 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 6,02 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 2,6406 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 2,6406 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 1,6394 100m2
13 Đào đất móng tam cấp, rộng Theo HSTK 0,3268 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 0,1634 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,6192 m3
16 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 2,9584 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 85,5855 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 159,1436 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 167,7061 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 92,8924 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 6,02 m2
22 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 13,002 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 13,002 m2 cấu kiện
24 Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4 Theo HSTK 0,187 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 17,632 m2
26 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo HSTK 0,187 tấn
27 SXLD trần tôn PU 3 lớp: Tôn - PU - Giấy bạc (bao gồm cả phào trần) Theo HSTK 77,0224 m2
28 SXLD máng tôn thu nước mái dày 0,4mm Theo HSTK 22,04 md
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,174 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 12 cái
D XÂY DỰNG BÁN MÁI TRƯỚC NHÀ BẾP - ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,296 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 0,216 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,06 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,75 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 10,1292 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,1064 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,1064 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo HSTK 0,3942 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,3319 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 59,5992 m2
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK 0,3942 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,3319 tấn
13 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm Theo HSTK 1,0005 100m2
14 Lát gạch đất nung màu đỏ 400x400mm Theo HSTK 101,292 m2
15 SXLD máng tôn thu nước mái Theo HSTK 13,52 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,174 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 6 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 30 m
19 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 50W Theo HSTK 3 bộ
20 Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 30 m
21 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
E SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 3 PHÒNG -ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ máng tôn thu nước mái, ống thoát nước Theo HSTK 1 Công
2 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSTK 1 Công
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 3 bộ
4 Tháo dỡ trần Theo HSTK 25,1472 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 28,7319 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 1,6667 m3
7 Phá dỡ bệ xí Theo HSTK 0,243 m3
8 Phá dỡ 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 162,5768 m2
9 Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 379,3458 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 108,6661 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 40,9024 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 50,7126 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 64,35 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa Theo HSTK 10,0769 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 6,3163 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 6,3163 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 1,7971 100m2
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bịt ô tháng, chiều dày Theo HSTK 0,6534 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 56,8052 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 105,7716 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 40,9024 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400, vữa XM M75 Theo HSTK 46,0887 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK 66,528 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch men 300x300, vữa XM M75 Theo HSTK 8,61 m2
25 Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4mm Theo HSTK 0,0566 tấn
26 Lắp dựng dầm trần thép hộp 40x40x1,4mm Theo HSTK 0,0566 tấn
27 SXLD trần tôn (bao gồm cả phào trần) Theo HSTK 25,1472 m2
28 Lắp đặt ống PVC thoát nước mái, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,28 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 100mm Theo HSTK 21 cái
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 467,4721 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 189,3506 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,0769 m2
33 SXLD cửa đi, cửa nhôm Theo HSTK 20,301 m2
34 SXLD cửa sổ, cửa nhôm Theo HSTK 7,4049 m2
35 SXLD máng tôn thu nước mái dày 0,4mm Theo HSTK 33,06 m
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 14 bộ
37 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W Theo HSTK 3 bộ
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo HSTK 20 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 45 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 71 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK 21 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK 90 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 175 m
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 3 cái
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 21 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK 6 cái
51 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 39 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK 10 hộp
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 Theo HSTK 3 bể
54 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 3 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK 3 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 3 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 6 bộ
58 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Theo HSTK 3 bộ
59 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 3 cái
60 Lắp đặt giá treo khăn, quần áo Theo HSTK 6 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 9 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 0,18 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,18 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,26 100m
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 3 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 6 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 3 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 6 cái
70 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Theo HSTK 3 cái
71 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Theo HSTK 15 cái
72 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Theo HSTK 9 cái
73 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Theo HSTK 18 cái
74 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,03 100m
75 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,25 100m
76 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,08 100m
77 Lắp đặt côn, cút PVC, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK 3 cái
78 Lắp đặt côn, cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 13 cái
79 Lắp đặt côn, cút PVC, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 6 cái
F SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PẺN
1 Tháo dỡ ống thoát nước mái, máng tôn thu nước mái Theo HSTK 1 công
2 Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng Theo HSTK 2 công
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 42,72 m2
4 Tháo dỡ trần Theo HSTK 182,3176 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 199,8804 m2
6 Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 414,5526 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 20,956 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp Theo HSTK 28,6965 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa, khuôn cửa và hoa sắt Theo HSTK 16,38 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 3,5721 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 3,5721 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 2,8075 100m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 78,4188 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 121,4616 m2
15 Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 28,6965 m2
16 Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4mm Theo HSTK 0,4619 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 43,552 m2
18 Lắp dựng dầm trần Theo HSTK 0,4619 tấn
19 SXLD trần tôn PU 3 lớp: Tôn - PU - Giấy bạc (bao gồm cả phào trần) Theo HSTK 182,3176 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 404,872 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 209,561 m2
22 Sơn cửa, khuôn cửa sắt và hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 111,2856 m2
23 SX cửa đi, cửa sắt hộp pa nô trên kính dưới tôn Theo HSTK 18,9 m2
24 SX cửa sổ, cửa sắt hộp pa nô kính Theo HSTK 23,4 m2
25 Gia công khuôn cửa sắt 40x80x1,8 Theo HSTK 1,5823 tấn
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 113,44 m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 42,3 m2 cấu kiện
28 Khóa cửa Việt Tiệp Theo HSTK 4 cái
29 SXLD máng tôn thu nước mái dày 0,4mm Theo HSTK 54,44 md
30 SXLD diềm tôn dày 0,42mm Theo HSTK 8,166 m2
31 Ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,35 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 28 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 20 bộ
34 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W Theo HSTK 4 bộ
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 30 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 136 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK 65 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK 149 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 285 m
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 10 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 9 cái
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 21 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK 4 cái
47 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 39 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK 8 hộp
G SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PẺN
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,28 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 2 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 0,5655 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 85,9542 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 1,8548 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK 0,1371 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 0,9625 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 34,222 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,3902 m2
10 Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,4402 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,872 m2
12 SX cửa đi thép hộp, pa nô tôn Theo HSTK 2,16 m2
13 Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2,16 m2
14 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 2,16 m2 cấu kiện
15 Bản lề cửa + khóa chốt Theo HSTK 2 cửa
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 23,8642 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 34,222 m2
18 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 30W Theo HSTK 4 bộ
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK 40 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK 18 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 27 m
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK 2 cái
24 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 4 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK 4 hộp
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 5 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 0,08 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,05 100m
31 Lắp đặt van xả nước, đường kính van 32mm Theo HSTK 2 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 16 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 10 bộ
37 Ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,06 100m
38 Ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,02 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 4 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 2 cái
41 SXLD máng rửa tay bằng Inox KT: 1,2x0,3m ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo HSTK 1 bộ
42 SXLD máng tiểu nam bằng Inox KT: 2,19x0,25m ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo HSTK 1 bộ
43 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,864 m3
44 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,04 100m2
45 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,5 m3
46 SXLD giá để téc bằng thép L50X5 Theo HSTK 0,4073 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 12,019 m2
H PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PẺN
1 Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK 0,3861 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,224 m2
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,599 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK 0,0107 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0047 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0064 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,198 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 1 cấu kiện
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 25,6 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 2 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->