Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường TH Mùn Chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường TH Mùn Chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:06:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,195,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 3,24 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,382 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 6,6314 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,246 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1919 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1506 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5842 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,1417 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,6615 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2613 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4254 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,6417 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 3,1007 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK | 12,7333 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,5102 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,9845 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 11,3383 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bó bục giảng, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,0208 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1269 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4616 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5227 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,875 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 24,0047 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK | 0,1736 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2109 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1053 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,6451 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,6119 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 1,4632 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1232 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2073 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,0262 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,7037 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 17,054 | m3 |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo HSTK | 10,2035 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1127 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Theo HSTK | 0,0986 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông xà giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0846 | m3 |
| 40 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Theo HSTK | 2,4985 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3892 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3892 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 34,1712 | m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo HSTK | 1,5504 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 16 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 131,754 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 157,94 | m2 |
| 48 | Trát trụ, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 32,648 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 107,136 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,6764 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 152,5632 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 54,08 | m |
| 53 | Láng granitô bậc tam cấp, lan can | Theo HSTK | 22,6354 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,2869 | m3 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 32,67 | m2 |
| 56 | Láng sênô, ô văng dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 38,448 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo HSTK | 127,7426 | m2 |
| 58 | SX cửa đi cửa thép hộp đen, pa nô kính | Theo HSTK | 12,672 | m2 |
| 59 | SX cửa sổ cửa thép hộp đen pa nô kính | Theo HSTK | 23,664 | m2 |
| 60 | Gia công khuôn cửa, hoa sắt | Theo HSTK | 1,0102 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 99,32 | m cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 36,336 | m2 cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 24,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 3,636 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 98,04 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 340,1796 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 238,89 | m2 |
| 68 | LD ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,132 | 100m |
| 69 | LD côn, cút nhựa, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác phi 110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 71 | Đai sắt neo giữ ống | Theo HSTK | 16 | cái |
| 72 | Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Theo HSTK | 6,912 | m3 |
| 74 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Theo HSTK | 6,912 | m3 |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK | 22 | m |
| 76 | Kéo rải dây tiêu sét loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 47 | m |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 3 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 80 | Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Theo HSTK | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 16 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 54 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 52 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 89 | Đèn led ốp trần D300-30W | Theo HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80x80mm | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 94 | Tủ điện tổng (hộp chìm) 240x180x90 | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 16 | m |
| 96 | Ghen hộp luồn dây PVC D21 | Theo HSTK | 166 | m |
| 97 | Công sơn đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Đế âm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 99 | Đế âm aptomat | Theo HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 101 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 14,2526 | m3 |
| 102 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 3,5631 | m3 |
| 103 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK | 3,793 | m3 |
| 104 | Trát tường rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,482 | m2 |
| 105 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,241 | m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1479 | tấn |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1234 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,1112 | m3 |
| 109 | LD tấm đan rãnh | Theo HSTK | 58 | cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1425 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 8,35 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 16,7 | m3 |
| 113 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 4,5007 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,4788 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,3079 | m3 |
| 116 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,887 | m3 |
| 117 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chắn 2 thành tường, chiều dày | Theo HSTK | 1,4256 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 5,6474 | m3 |
| 119 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0592 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 121 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,405 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,92 | m2 |
| 123 | SX trụ và tay vịn Inox | Theo HSTK | 52,7 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 7,524 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 15,92 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH 14 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, máng tôn thu nước mái | Theo HSTK | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Theo HSTK | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa, khuôn cửa | Theo HSTK | 121,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men đã hư hỏng | Theo HSTK | 328,121 | m2 |
| 5 | Phá dỡ 30% lớp vữa trát trên tường trong, ngoài nhà | Theo HSTK | 433,4194 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 1.130,3878 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 577,6649 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Theo HSTK | 78,708 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 51,2512 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 9,7825 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Theo HSTK | 9,7825 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 6,2562 | 100m2 |
| 13 | Sửa chữa một số hoa sắt lan can bị hư hỏng | Theo HSTK | 3 | công |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0156 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1063 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 94,5802 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 338,8392 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 328,121 | m2 |
| 20 | Thay mới ô kính cửa đi, cửa sổ bị vỡ | Theo HSTK | 13,5 | m2 |
| 21 | SX cửa đi cửa thép hộp pa nô kính | Theo HSTK | 17,136 | m2 |
| 22 | SX cửa sổ cửa thép hộp pa nô kính | Theo HSTK | 9,1 | m2 |
| 23 | Gia công khuôn cửa sắt hộp 60x120x1,8mm | Theo HSTK | 1,4628 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 293,44 | m cấu kiện |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 156,8896 | m2 |
| 26 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,708 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 104,944 | m2 cấu kiện |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.707,1289 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 434,3432 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 117,6 | m2 cấu kiện |
| 31 | SXLD máng tôn thu nước mái | Theo HSTK | 80 | md |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,648 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt bóng điện tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 38 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 343 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 196 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 370,6 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 454,8 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ | Theo HSTK | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 70 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 14 | cái |
| 49 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 122 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 18 | hộp |
| C | SỬA CHỮA NHÀ ĂN HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ máng thu nước mái, ống thoát nước mái | Theo HSTK | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 13,002 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 77,0224 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 92,8924 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 85,5855 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 217,0586 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 24,2056 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK | 13,002 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 6,02 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 2,6406 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 2,6406 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 1,6394 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng tam cấp, rộng | Theo HSTK | 0,3268 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,1634 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,6192 | m3 |
| 16 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK | 2,9584 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 85,5855 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 159,1436 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 167,7061 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 92,8924 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,02 | m2 |
| 22 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,002 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 13,002 | m2 cấu kiện |
| 24 | Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4 | Theo HSTK | 0,187 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 17,632 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo HSTK | 0,187 | tấn |
| 27 | SXLD trần tôn PU 3 lớp: Tôn - PU - Giấy bạc (bao gồm cả phào trần) | Theo HSTK | 77,0224 | m2 |
| 28 | SXLD máng tôn thu nước mái dày 0,4mm | Theo HSTK | 22,04 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,174 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| D | XÂY DỰNG BÁN MÁI TRƯỚC NHÀ BẾP - ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 10,1292 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1064 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK | 0,3942 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3319 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 59,5992 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,3942 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3319 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo HSTK | 1,0005 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung màu đỏ 400x400mm | Theo HSTK | 101,292 | m2 |
| 15 | SXLD máng tôn thu nước mái | Theo HSTK | 13,52 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,174 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 50W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 3 PHÒNG -ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn thu nước mái, ống thoát nước | Theo HSTK | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK | 1 | Công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 25,1472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 28,7319 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 1,6667 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bệ xí | Theo HSTK | 0,243 | m3 |
| 8 | Phá dỡ 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 162,5768 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 379,3458 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 108,6661 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 40,9024 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 50,7126 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 64,35 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa | Theo HSTK | 10,0769 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 6,3163 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 6,3163 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 1,7971 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bịt ô tháng, chiều dày | Theo HSTK | 0,6534 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56,8052 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 105,7716 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,9024 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK | 46,0887 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 66,528 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch men 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,61 | m2 |
| 25 | Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4mm | Theo HSTK | 0,0566 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm trần thép hộp 40x40x1,4mm | Theo HSTK | 0,0566 | tấn |
| 27 | SXLD trần tôn (bao gồm cả phào trần) | Theo HSTK | 25,1472 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mái, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 100mm | Theo HSTK | 21 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 467,4721 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 189,3506 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,0769 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi, cửa nhôm | Theo HSTK | 20,301 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm | Theo HSTK | 7,4049 | m2 |
| 35 | SXLD máng tôn thu nước mái dày 0,4mm | Theo HSTK | 33,06 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 71 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 21 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 175 | m |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 6 | cái |
| 51 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 39 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 | Theo HSTK | 3 | bể |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo khăn, quần áo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút PVC, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút PVC, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| F | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PẺN | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, máng tôn thu nước mái | Theo HSTK | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Theo HSTK | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 42,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 182,3176 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 199,8804 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 414,5526 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 20,956 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Theo HSTK | 28,6965 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa, khuôn cửa và hoa sắt | Theo HSTK | 16,38 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 3,5721 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 3,5721 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,8075 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,4188 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 121,4616 | m2 |
| 15 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,6965 | m2 |
| 16 | Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1,4mm | Theo HSTK | 0,4619 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 43,552 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dầm trần | Theo HSTK | 0,4619 | tấn |
| 19 | SXLD trần tôn PU 3 lớp: Tôn - PU - Giấy bạc (bao gồm cả phào trần) | Theo HSTK | 182,3176 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 404,872 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 209,561 | m2 |
| 22 | Sơn cửa, khuôn cửa sắt và hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 111,2856 | m2 |
| 23 | SX cửa đi, cửa sắt hộp pa nô trên kính dưới tôn | Theo HSTK | 18,9 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ, cửa sắt hộp pa nô kính | Theo HSTK | 23,4 | m2 |
| 25 | Gia công khuôn cửa sắt 40x80x1,8 | Theo HSTK | 1,5823 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 113,44 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 42,3 | m2 cấu kiện |
| 28 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo HSTK | 4 | cái |
| 29 | SXLD máng tôn thu nước mái dày 0,4mm | Theo HSTK | 54,44 | md |
| 30 | SXLD diềm tôn dày 0,42mm | Theo HSTK | 8,166 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 136 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 65 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 149 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 285 | m |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 47 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 39 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 8 | hộp |
| G | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PẺN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 2,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 0,5655 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 85,9542 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 1,8548 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK | 0,1371 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,9625 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,222 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3902 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,4402 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,872 | m2 |
| 12 | SX cửa đi thép hộp, pa nô tôn | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 13 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 15 | Bản lề cửa + khóa chốt | Theo HSTK | 2 | cửa |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,8642 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 34,222 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 30W | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van xả nước, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 37 | Ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | SXLD máng rửa tay bằng Inox KT: 1,2x0,3m ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 42 | SXLD máng tiểu nam bằng Inox KT: 2,19x0,25m ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,864 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 46 | SXLD giá để téc bằng thép L50X5 | Theo HSTK | 0,4073 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,019 | m2 |
| H | PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PẺN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK | 0,3861 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,224 | m2 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,599 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,0107 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,0047 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,198 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 25,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi