Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:20:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,125,991,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 6 phòng học | |||
| B | Xây lắp (06 phòng học) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,9396 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 38,3328 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,6271 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2277 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8221 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,9565 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,508 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 33,1114 | m3 |
| 13 | Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 1) dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 87,36 | m2 |
| 14 | Trát tường trong (tường hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 87,36 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp (nền hầm tự hoại - lần 1) dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 35,64 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước (nền hầm tự hoại - lần 2) dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 35,64 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 123 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,6505 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2204 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,444 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 51 | 1cấu kiện |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,776 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,776 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,888 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,888 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,598 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,418 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4662 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1773 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3714 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4614 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,3834 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6458 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4188 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42,15 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,5851 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,576 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,9666 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,0167 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,9651 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 31,566 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1065 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,0963 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8592 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,5283 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 101,2868 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,8232 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,679 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,7028 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1622 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2879 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2694 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,7868 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8195 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6591 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,3419 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0901 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1832 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,4358 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3302 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 85 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,9564 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 53,5965 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 56,3338 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,2875 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 37,0297 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép C120*50*15*2,3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8353 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8353 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,3807 | 100m2 |
| 72 | Cùm chống bão | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.290 | cái |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 77,81 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 224,871 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 79,7456 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 354,767 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 84,16 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 919,828 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 102,96 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 547,6409 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 725,9137 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 63,9472 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22,2765 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,23 | m2 |
| 87 | SX&LD lan can hành lan bằng INOX 304 ĐK: D50 dày 1,2mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x20 dày 1 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 81,12 | m2 |
| 88 | SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D42 dày 0,5mm kết hợp với thanh liên kết tường 20x40x1mm dài 130mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,85 | m |
| 89 | SX&LD lan can tay vịn bằng INOX 304 ĐK: D90 dày 1mm kết hợp thanh liên kết chống hộp: 20x40x140 dày 1 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,2 | m |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,76 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 30x30 chống trượt khu vệ sinh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 79,5502 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường khu vệ sinh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 182,784 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 30x60 ốp tường phòng học, kho) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 221,688 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 60x60 lát nền) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 696,6258 | m2 |
| 95 | Mũ che khe nhiệt hình chữ U bề rộng 180mm cao 250mm tole dày 0,4 ly dài 600mm. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm. Cửa đi 2 cánh có đố ngang và đố chia đôi phần pano. Pano nhôm hộp. Kể cả phụ kiện. Có chứng nhận COCQ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 139,38 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm + phụ kiện. Có chứng nhận COCQ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 81,24 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. Khóa tay gạt màu trắng. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 99 | SXLD hoa inox 304. Khung chính inox hộp 25x25x1,0mm; thanh phụ inox hộp 15x15x1,0mm khoảng cách a85mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 259,1328 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 547,6409 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 622,1809 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 340,2612 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.499,466 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 887,9021 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2.121,6469 | m2 |
| 106 | Đắp vữa XM tạo phù điêu (Đắp chữ A, B, C trên sảnh). Vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | chữ |
| 107 | Đắp chỉ tạo hoa văn đầu cột. Đắp chỉ bảng 2 lớp đầu cột bằng vữa xi măng 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 267,9672 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 267,9672 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,9872 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác bằng inox fi 120 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,63 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| C | Mái hiên | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hộp 30*60 dày 2,0mm (2,673kg/1m) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2876 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2876 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép 40*40 dày1,8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3287 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3287 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4062 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN (06 phòng học) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 3 lổ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mặt aptomat | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 79 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 270/14W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần xoay có tuốc năng bảo vệ 60W - 220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.500 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (hộp nối dây 100x100) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 900 | m |
| 26 | Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện KT: 400*300*200mm dày 1 ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (06 phòng học) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 8 | Van tê D15 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 9 | Robine D15 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 114mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 15,1mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 132 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 27-21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 84 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42-27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê chếch PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | bể |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| F | CHỐNG SÉT (06 phòng học) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0974 | 100m3 |
| 3 | SX kim thu cột loại Rp75mm. Cấp bảo vệ cấp III. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3,2mm thép nhúng kẽm cao 3m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | m |
| 6 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái. Cùm bằng thép bản dày 10mm, ống để trụ fi 42. KT 500x500x10 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | GCLD bu lông M10 liên kết | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. KT (mm) Dài 210 x rộng 160 x cao 100. cánh tủ sử dụng khóa bật. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, gồm 03 lỗ fi 10, 01 cánh của phíp cách điện để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra lỗ kiểm tra fi 8. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 11 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét. Cáp bọc nhựa d6. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 13 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15 | kẹp |
| 14 | GCLD tăng đơ phi 10. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Đo hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lần |
| G | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,3424 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,808 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2449 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,0282 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,616 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,8565 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4397 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,1269 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22,834 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,616 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2108 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,825 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2059 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2897 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,488 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 114,5 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 69,6 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm SIKA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 184,1 | m2 |
| 22 | Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu Gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van phao tự động DN50 (van phao điện). Van phao tự động | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm diesel, lưu lượng >= 36 m3/h; cột áp >=38m. Máy Diesel có thông số: Lưu lượng Q=24-78m3/h; Cột áp cao: 51,1-38,8m. Công suất 11kw-15HP. Bao gồm cả đầu bơm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32,13 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23,8 | m3 |
| 7 | Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cùm ống D76 (Cố định chống rung đường ống. Cùm Omega, cùm chữ U) bằng Inox 304 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Y lọc rác D76 bằng gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU, ĐK 114mmm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Phụ kiện đỡ ống (gối đỡ bê tông rãnh D114): d400, r200, c150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Carapin D114. Rúp bê D114 bằng gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bầu giảm D114-76. Giảm thép hàn. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D114 bằng gang. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Khoắc lổ D21. Đai khởi thủy bằng gang ống D114 khoắc lỗ D21. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Rơ le áp suất (đồng hồ đo áp suất cơ). Chịu áp 10 bar. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,19 | 100m |
| 30 | Tê thép mạ kẽm D114. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cặp bích |
| 33 | Trụ chữa cháy 2 họng D65. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | trụ |
| 34 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (500x220x700mm), độ dày 1.2mm. Bằng tôn sơn tĩnh điện có chân và dòng chữ PCCC và biểu tượng 114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lăng phun D65. Lăng phun D50/13, chịu áp 16 bar. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Cuộn vòi D65, L20. Chịu áp 16 bar. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cuộn |
| 39 | Phụ kiện nối ống: Măng sông kẽm D114. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D65. Họng tiếp nước 1 cửa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Trung tâm báo cháy 5zone + bàn phím điều khiển | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Chuông báo cháy. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Đầu báo khói thường. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 45 | Đầu báo nhiệt thường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 414 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,14 | 100m |
| 50 | Nối ống nhựa D34. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 53 | Vật tư phụ (1 giảm chấn cao su D114, 1 mặt bích thép D114 dày 26mm, 1 khớp nối rãnh thép D114, 1 van mồi nước D21 bằng gang) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | lô |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 55 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Thuốc hàn hóa nhiệt. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | gói |
| 57 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 61 | Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4- ABC. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Kệ đựng bình chữa cháy. Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | quả |
| 65 | Bảng nội quy kích thước: 600x400, bản tiêu lệnh kích thước 600x400; Chất liệu nhựa dẻo; Băng dinh 2 mặt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p. Một mặt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p. KT: 2200EL. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 68 | Tủ điều khiển (hộp khởi động, tắt, điều chỉnh công suất máy bơm PCCC). Tủ cấp nguồn sạc bình cho bơm chữa cháy loại 12 VDC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| I | Giếng khoang | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,9965 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,084 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 90 | m |
| 7 | Máy bơm chìm 1,5Hp (Bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| J | Nhà hiệu bộ | |||
| K | Xây lắp (Nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,0355 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,294 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 33,0605 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1358 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,0279 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,3217 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,7 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,252 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,6406 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,038 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,294 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2517 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7806 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23,254 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 63,258 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,9671 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2595 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,2052 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8431 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,584 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,73 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2728 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,777 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1443 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8304 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,875 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,073 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9,41 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30,045 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1913 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1852 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,193 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2248 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,0873 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,1889 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2031 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2954 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4349 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,1316 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7282 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,465 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19,582 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,7514 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3893 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,8268 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 84,6248 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,9105 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,9105 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0,45 ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,9199 | 100m2 |
| 51 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 591,6 | cái |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 65,43 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 375,6 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 720,6466 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 91,72 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 479,8 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 516 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 211,08 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 53,76 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 53,76 | m2 |
| 61 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,995 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 43,4 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18,4 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 387,12 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42,92 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.096,247 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.087,52 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 375,6 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 720,647 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm. Cửa đi 2 cánh có đố ngang và đố chia đôi phần pano. Pano nhôm hộp. Kể cả phụ kiện. Có chứng nhận COCQ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 53,4 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm + phụ kiện. Có chứng nhận COCQ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. Khóa tay gạt màu trắng. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 73 | SXLD vách kính bắng nhôm xingfa hệ 65, kính 5ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,72 | m2 |
| 74 | SXLD hoa inox 304. Khung chính inox hộp 25x25x1,0mm; thanh phụ inox hộp 15x15x1,0mm khoảng cách a85mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 98,2968 | m2 |
| 75 | SXLD trụ đề ba cầu thang. Kích thước HxD: 1340x200mm bằng gỗ nhóm III, sơn PU hoàn thiện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | SXLD lan can inox 304 cầu thang. Thanh đứng inox hộp 20x20x1,0mm; thanh ngang 20x40x1,0mm và tay vịn D90x1,0mm. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 31,36 | m |
| 77 | SXLD lan can bằng Inox 304 lan can. Gồm 02 thanh đứng và ngang chịu lực chính vuông 50x50x1,2mm; thanh đứng trang trí phụ vuông 20x20x1,0mm khoảng cách a100, liên kết vào tường bằng vít nở (theo thiết kế) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 56,64 | m2 |
| 78 | SXLD khung nhôm hệ 700. Khung bao nhôm hộp 25x50x1,2mm, thanh đứng nhôm hộp 25x50x1,2mm khoảng cách a430 và thanh ngang trang trí nhôm hộp 25x25x1mm khoảng cách a50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28,08 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,719 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Gc lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,6165 | 100m2 |
| L | HẦM TỰ HOẠI (Nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2472 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,244 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,4615 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 26,35 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,93 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30,58 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,3313 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,012 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,016 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,608 | m3 |
| 16 | Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 88,92 | kg |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1864 | 100m3 |
| M | CẤP ĐIỆN (Nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | SXLD Mặt công tắc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 7 | SXLD Mặt chứa CB | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 10 | SXLD Mặt chứa ổ cắm đôi 2 lỗ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 75 | hộp |
| 12 | Tủ điện 1 pha sơn tỉnh điện KT: 400*300*200mm dày 1 ly. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 58 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Tuy Led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Tuy Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.050 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 320 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo sử trắng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, KT: 15x15cm, Inox | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | SXLD Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | SXLD Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | SXLD tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | SXLD tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-34 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2.9mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2.8 mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 24 | SXLD van nhựa 2 chiều D32 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | SXLD van nhựa 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| O | San nền | |||
| 1 | Đơn giá đất | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7.660,576 | m3 |
| 2 | Cước vận chuyển | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7.660,576 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 76,6058 | 100m3 |
| P | Tường rào cổng ngõ | |||
| Q | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1726 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,3148 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,736 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,938 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,849 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0845 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1233 | tấn |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,418 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,627 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0688 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0627 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3904 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,8374 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,328 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3093 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1908 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3184 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 49,3532 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30,072 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23,36 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36,4 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,32 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa song inox 304 theo thiết kế | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,716 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 102,7852 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 86,4652 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, loại gạch vảy rồng 5*150mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 44,8 | m2 |
| 32 | Inox 304 fi 60 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | m |
| 33 | Chữ bảng tên bằng inox cao 140mm "ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ ĐỨC PHỔ" | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 46 | chữ |
| 34 | Chữ bảng tên bằng inox cao 220mm "TRƯỜNG MẦM NON PHỎ NHƠN" | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 38 | chữ |
| R | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,892 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,624 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,4 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,68 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cổng ngõ bằng inox | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | m2 |
| S | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,4352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3588 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8777 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17,941 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48,8857 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,5078 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1703 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,56 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,664 | m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 78,996 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23,568 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5338 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,3234 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8848 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,904 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,1808 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1147 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,906 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 26,7603 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng chằn đầu tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,712 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 560,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 137,76 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 124,68 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 570,48 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 570,48 | m2 |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngầm D34 dày 1,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 44,6133 | m |
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,862 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,494 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5768 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 247 | cái |
| 31 | Vẽ tranh trên tường (mang chủ đề giáo dục trẻ em mầm non ) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 127,68 | m2 |
| 32 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 418 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi