Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Thư viện và Trung tâm VHTT - Đài truyền thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp - Thư viện và Trung tâm VHTT - Đài truyền thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục (Phát triển thành phố thị xã) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:16:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,532,227,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | tcvn | 49,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | tcvn | 7,92 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 3,179 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 6,692 | tấn |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | tcvn | 60 | tấn/lần |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | tcvn | 0,48 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | tcvn | 66 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | tcvn | 1,238 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,455 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 26,848 | m3 |
| 11 | San lấp hố móng | tcvn | 22,212 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | tcvn | 63,414 | m3 |
| 13 | Đất chở để để đắp | tcvn | 77,352 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 4,544 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 30,036 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 18,744 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 9,231 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 15,833 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 63,453 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 58,348 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 15,432 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 9,525 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,854 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | tcvn | 3,909 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | tcvn | 6,738 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | tcvn | 6,563 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 1,536 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | tcvn | 0,81 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 1,307 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,604 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 4,26 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 1,605 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 8,682 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | tcvn | 0,308 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,839 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 5,582 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,475 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | tcvn | 10,136 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | tcvn | 0,962 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | tcvn | 2,178 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 3,198 | m3 |
| 42 | Xây ốp cột thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | tcvn | 4,939 | m3 |
| 43 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | tcvn | 8,179 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 20,22 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 55,102 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 13,028 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 24,671 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 16,143 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 27,214 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 4,421 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 10,645 | m3 |
| 52 | Công tác ốp bảng tên đá Rubi đỏ sẫm | tcvn | 2,7 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch 50x230 vào chân tường | tcvn | 42,99 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường | tcvn | 173,315 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch 600x200 vào tường | tcvn | 116,564 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 486,218 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 1.729,818 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 416,41 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 374,1 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 765,228 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | tcvn | 601,02 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 201,5 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 2.216,036 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 1.555,738 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 2.899,676 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 702,218 | m2 |
| 67 | Thi công trần tôn lạnh | tcvn | 276,86 | m2 |
| 68 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 249 | m |
| 69 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | tcvn | 4,522 | 100m2 |
| 70 | CC ngói sắp nóc | tcvn | 70,49 | md |
| 71 | CC máng xối tụ thủy | tcvn | 19,46 | md |
| 72 | CC ngói úp nóc chảng ba | tcvn | 2 | viên |
| 73 | CC ngói úp nóc chảng tư | tcvn | 1 | viên |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | tcvn | 214,06 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 214,06 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 214,06 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | tcvn | 5,129 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | tcvn | 4,241 | tấn |
| 79 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | tcvn | 71,88 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | tcvn | 11,252 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | tcvn | 77,637 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, lát gạch granite 400x400 | tcvn | 38,4 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, lát gạch granite 600x600 | tcvn | 660,92 | m2 |
| 84 | CC kính cường lực tay vịn lan can, cầu thang | tcvn | 26,264 | m2 |
| 85 | CC tay vịn gỗ lan can, cầu thang | tcvn | 26,264 | md |
| 86 | Lắp dựng lan can, cầu thang kính cường lực | tcvn | 26,264 | m2 |
| 87 | CC tay vịn ống inox F60 cho người khuyết tật | tcvn | 7,52 | md |
| 88 | CC tay vịn ống inox F42 cho người khuyết tật | tcvn | 5,32 | md |
| 89 | CC móc đỡ tay vịn inox F12 | tcvn | 10 | cái |
| 90 | CC tay vịn cầu thang trục 1-2 ống inox F60 | tcvn | 26,11 | md |
| 91 | CC cửa đi, sổ sắt kính | tcvn | 86,485 | m2 |
| 92 | CC cửa đi, sổ nhôm kính | tcvn | 79,08 | m2 |
| 93 | CC cửa nhôm xinfa kính cường lực 10 ly | tcvn | 29,468 | m2 |
| 94 | CC khung bông sắt | tcvn | 66,48 | m2 |
| 95 | CC tay vịn + ổ khóa | tcvn | 31 | cái |
| 96 | CC cục hít chống va đập cửa | tcvn | 47 | bộ |
| 97 | CC vách ngăn bồn tiểu | tcvn | 1,62 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 261,513 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 305,93 | m2 |
| 100 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 24,826 | m3 |
| 101 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | tcvn | 6,242 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 1,592 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,044 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 1,041 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,122 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 0,132 | 100m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 5,473 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 37,81 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | tcvn | 7,14 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 0,5 | m2 |
| 111 | Lớp đá 4x6 | tcvn | 0,21 | m3 |
| 112 | Lớp than củi | tcvn | 0,7 | m3 |
| 113 | Lớp gạch vỡ | tcvn | 0,35 | m3 |
| B | 2. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | tcvn | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | tcvn | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 36W kt(400x400), hình vuông nổi lắp sát trần. | tcvn | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 18W kt(200x200), hình vuông nổi lắp sát trần. | tcvn | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | tcvn | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt | tcvn | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 25 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | tcvn | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | tcvn | 51 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | tcvn | 137 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | tcvn | 43 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công CB. | tcvn | 43 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(500x700x200). | tcvn | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x200). | tcvn | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV1,5mm2 | tcvn | 1.790 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV2,5mm2 | tcvn | 1.775 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp 1 ruột CV04mm2 | tcvn | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp 1 ruột CVV08mm2 | tcvn | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp 1 ruột CVV10mm2 | tcvn | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 1 ruột CVV16mm2 | tcvn | 175 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp 1 ruột CVV25mm2 | tcvn | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp 4 ruột CXV 4x25mm2 | tcvn | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | tcvn | 1.500 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) | tcvn | 1,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm(40/30) | tcvn | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm(50/40) | tcvn | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 125Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 125Ampe | tcvn | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 75Ampe. | tcvn | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 50Ampe | tcvn | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe | tcvn | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 30Ampe | tcvn | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 20Ampe | tcvn | 42 | cái |
| 37 | Đóng cọc đã có sẵn. | tcvn | 6 | cọc |
| 38 | Rải cáp đồng trần 25mm². | tcvn | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm mạng | tcvn | 44 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | tcvn | 3 | cái |
| 41 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | tcvn | 880 | m |
| 42 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | tcvn | 160 | m |
| 43 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). | tcvn | 1 | hộp |
| 44 | Bộ chia điện thoại 8 port . | tcvn | 1 | hộp |
| 45 | Swicht 8 port.(tương đương Circo). | tcvn | 1 | hộp |
| 46 | Swicht 12 port.(tương đương Circo). | tcvn | 1 | hộp |
| 47 | Swicht 16 port.(tương đương Circo). | tcvn | 1 | hộp |
| 48 | Swicht 24 port.(tương đương Circo). | tcvn | 1 | hộp |
| 49 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). | tcvn | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | tcvn | 500 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 100 | m |
| 52 | Vis, Tê, Co. | tcvn | 150 | bịt |
| 53 | Băng keo. | tcvn | 70 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | tcvn | 1 | trung tâm |
| 55 | Lắp đặt đầu báo khói | tcvn | 3,6 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt đèn báo cháy | tcvn | 1,2 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | tcvn | 1,2 | 5 nút |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy | tcvn | 1,2 | 5 chuông |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | tcvn | 1.260 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | tcvn | 280 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) | tcvn | 2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | tcvn | 360 | m |
| 63 | Tiêu lệnh PCCC | tcvn | 6 | Bộ |
| 64 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | tcvn | 6 | Bình |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | tcvn | 6 | Bình |
| 66 | Kệ để bình PCCC | tcvn | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đèn Exit | tcvn | 6 | bộ |
| 68 | Đèn chiếu sáng sự cố | tcvn | 12 | bộ |
| 69 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=71m"kim cao 5m" | tcvn | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | tcvn | 70 | m |
| 71 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | tcvn | 1 | trụ |
| 72 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | tcvn | 1 | cọc |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | tcvn | 1 | hộp |
| 74 | Hộp kiểm tra. | tcvn | 1 | hộp |
| 75 | Sơn thái. | tcvn | 3 | hộp |
| 76 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | tcvn | 2 | mối |
| 77 | Phụ kiện kẹp định vị | tcvn | 30 | cái |
| 78 | Chn trụ đỡ. | tcvn | 1 | bộ |
| 79 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | tcvn | 1 | bộ |
| 80 | Khoan giếng 40m | tcvn | 1 | cái |
| C | 3.HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | tcvn | 6,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | tcvn | 4,05 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | tcvn | 6,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | tcvn | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | tcvn | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | tcvn | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | tcvn | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | tcvn | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | tcvn | 2,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | tcvn | 0,94 | 100m |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | tcvn | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | tcvn | 26 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | tcvn | 24 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | tcvn | 12 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | tcvn | 14 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | tcvn | 36 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | tcvn | 9 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | tcvn | 12 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | tcvn | 18 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | tcvn | 12 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | tcvn | 18 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | tcvn | 12 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | tcvn | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | tcvn | 4 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | tcvn | 7 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | tcvn | 6 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | tcvn | 6 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | tcvn | 9 | cái |
| 29 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | tcvn | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | tcvn | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | tcvn | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | tcvn | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | tcvn | 20 | cái |
| 34 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | tcvn | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | tcvn | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | tcvn | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Lavabo treo tường | tcvn | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | tcvn | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | tcvn | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | tcvn | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | tcvn | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | tcvn | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | tcvn | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | tcvn | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | tcvn | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | tcvn | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | tcvn | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm 2 Hp | tcvn | 1 | cái |
| 49 | Giếng khoan D60 | tcvn | 1 | cái |
| D | 4. HẠNG MỤC TRỤ ANTEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 3,792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tcvn | 3,303 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 12,974 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,963 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 2,9 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | tcvn | 1,538 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tcvn | 0,545 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tcvn | 0,545 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,802 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | tcvn | 35,957 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 3,36 | m2 |
| 13 | Quét Bitum nguội móng cột, móng néo, lòng ống thép | tcvn | 3,36 | m2 |
| 14 | Hoàn thiện thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi công. | tcvn | 15 | công |
| 15 | Sản xuất trụ anten bằng thép hình | tcvn | 16,7 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thân cột anten tại xưởng | tcvn | 16,7 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thân trụ anten đi mạ kẽm 2 lần và đến công trình 1 lần. Bốc lên | tcvn | 16,7 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thân trụ anten đi mạ kẽm 2 lần và đến công trình 1 lần. Bốc lên | tcvn | 16,7 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng | tcvn | 16,7 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng trụ anten cao 49m | tcvn | 16,7 | tấn |
| 21 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | tcvn | 1.262 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét chống sét đánh trực tiếp bằng điện cực thông thường (điện cực Franklin), chiều dài kim 2m, h | tcvn | 1 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | tcvn | 6 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | tcvn | 8 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | tcvn | 6 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | tcvn | 20 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | tcvn | 20 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | tcvn | 20 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | tcvn | 2 | 1 m |
| 30 | BL M16 | tcvn | 3.443 | bộ |
| 31 | BL M20 | tcvn | 468 | bộ |
| 32 | BL M22 | tcvn | 48 | bộ |
| 33 | BL M24 | tcvn | 624 | bộ |
| 34 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | tcvn | 30 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống tiếp đất bằng phương pháp hàn | tcvn | 0,3 | 100m |
| 36 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng đồng 25x3mm | tcvn | 4 | m |
| 37 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, hàn băng đồng vào ống đồng | tcvn | 2 | 1 điện cực |
| 38 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, hàn dây đồng vào cọc đồng | tcvn | 5 | 1 điện cực |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột Anten, chiều cao cột | tcvn | 1 | cột |
| 40 | Cáp đồng bọc M70 thoát sét trụ anten | tcvn | 97 | m |
| 41 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất chân trụ anten 300x55x6 | tcvn | 4 | 1 tấm |
| 42 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ theo thực tế thi công | tcvn | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | tcvn | 6,66 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tcvn | 0,067 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.146.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi