Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Thư viện và Trung tâm VHTT - Đài truyền thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336273-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp - Thư viện và Trung tâm VHTT - Đài truyền thanh
Số hiệu KHLCNT 20210323010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục (Phát triển thành phố thị xã) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:16:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,532,227,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tcvn 49,5 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài tcvn 7,92 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 3,179 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 6,692 tấn
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến tcvn 60 tấn/lần
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II tcvn 0,48 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm tcvn 66 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực tcvn 1,238 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,455 100m3
10 Đào đất móng băng, rộng tcvn 26,848 m3
11 San lấp hố móng tcvn 22,212 m3
12 Đắp đất nền móng công trình tcvn 63,414 m3
13 Đất chở để để đắp tcvn 77,352 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 4,544 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 30,036 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 18,744 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 9,231 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 15,833 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 63,453 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 58,348 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 15,432 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 9,525 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,854 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tcvn 3,909 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tcvn 6,738 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái tcvn 6,563 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tcvn 1,536 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường tcvn 0,81 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 1,307 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,604 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 4,26 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 1,605 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 8,682 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép tcvn 0,308 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,839 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 5,582 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,475 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao tcvn 10,136 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày tcvn 0,962 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao tcvn 2,178 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao tcvn 3,198 m3
42 Xây ốp cột thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày tcvn 4,939 m3
43 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày tcvn 8,179 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 20,22 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 55,102 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 13,028 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 24,671 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 16,143 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 27,214 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 4,421 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 10,645 m3
52 Công tác ốp bảng tên đá Rubi đỏ sẫm tcvn 2,7 m2
53 Công tác ốp gạch 50x230 vào chân tường tcvn 42,99 m2
54 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường tcvn 173,315 m2
55 Công tác ốp gạch 600x200 vào tường tcvn 116,564 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 486,218 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 1.729,818 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 416,41 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 374,1 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 765,228 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 tcvn 601,02 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 201,5 m
63 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 2.216,036 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 1.555,738 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 2.899,676 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 702,218 m2
67 Thi công trần tôn lạnh tcvn 276,86 m2
68 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 tcvn 249 m
69 Lợp mái ngói 10 v/m2 tcvn 4,522 100m2
70 CC ngói sắp nóc tcvn 70,49 md
71 CC máng xối tụ thủy tcvn 19,46 md
72 CC ngói úp nóc chảng ba tcvn 2 viên
73 CC ngói úp nóc chảng tư tcvn 1 viên
74 Quét nước xi măng 2 nước tcvn 214,06 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 214,06 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tcvn 214,06 m2
77 Gia công xà gồ thép mạ kẽm tcvn 5,129 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm tcvn 4,241 tấn
79 Lát gạch Terrazzo 400x400 tcvn 71,88 m2
80 Lát đá bậc tam cấp tcvn 11,252 m2
81 Lát đá bậc cầu thang tcvn 77,637 m2
82 Lát nền, sàn, lát gạch granite 400x400 tcvn 38,4 m2
83 Lát nền, sàn, lát gạch granite 600x600 tcvn 660,92 m2
84 CC kính cường lực tay vịn lan can, cầu thang tcvn 26,264 m2
85 CC tay vịn gỗ lan can, cầu thang tcvn 26,264 md
86 Lắp dựng lan can, cầu thang kính cường lực tcvn 26,264 m2
87 CC tay vịn ống inox F60 cho người khuyết tật tcvn 7,52 md
88 CC tay vịn ống inox F42 cho người khuyết tật tcvn 5,32 md
89 CC móc đỡ tay vịn inox F12 tcvn 10 cái
90 CC tay vịn cầu thang trục 1-2 ống inox F60 tcvn 26,11 md
91 CC cửa đi, sổ sắt kính tcvn 86,485 m2
92 CC cửa đi, sổ nhôm kính tcvn 79,08 m2
93 CC cửa nhôm xinfa kính cường lực 10 ly tcvn 29,468 m2
94 CC khung bông sắt tcvn 66,48 m2
95 CC tay vịn + ổ khóa tcvn 31 cái
96 CC cục hít chống va đập cửa tcvn 47 bộ
97 CC vách ngăn bồn tiểu tcvn 1,62 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 261,513 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 305,93 m2
100 Đào đất móng băng, rộng tcvn 24,826 m3
101 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II tcvn 6,242 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 1,592 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 0,044 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 1,041 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,122 tấn
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tcvn 0,132 100m2
107 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 5,473 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 37,81 m2
109 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tcvn 7,14 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 tcvn 0,5 m2
111 Lớp đá 4x6 tcvn 0,21 m3
112 Lớp than củi tcvn 0,7 m3
113 Lớp gạch vỡ tcvn 0,35 m3
B 2. HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng tcvn 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tcvn 58 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 36W kt(400x400), hình vuông nổi lắp sát trần. tcvn 23 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 18W kt(200x200), hình vuông nổi lắp sát trần. tcvn 13 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong tcvn 26 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt tcvn 26 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc tcvn 90 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc tcvn 8 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn 25 hộp
10 Lắp đặt ổ cắm đôi tcvn 86 cái
11 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. tcvn 51 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. tcvn 137 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ cho CB. tcvn 43 bảng
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công CB. tcvn 43 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(500x700x200). tcvn 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(400x600x200). tcvn 2 tủ
17 Lắp đặt cáp 1 ruột CV1,5mm2 tcvn 1.790 m
18 Lắp đặt cáp 1 ruột CV2,5mm2 tcvn 1.775 m
19 Lắp đặt cáp 1 ruột CV04mm2 tcvn 75 m
20 Lắp đặt cáp 1 ruột CVV08mm2 tcvn 75 m
21 Lắp đặt cáp 1 ruột CVV10mm2 tcvn 150 m
22 Lắp đặt cáp 1 ruột CVV16mm2 tcvn 175 m
23 Lắp đặt cáp 1 ruột CVV25mm2 tcvn 50 m
24 Lắp đặt cáp 4 ruột CXV 4x25mm2 tcvn 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tcvn 1.500 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) tcvn 1,5 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm(40/30) tcvn 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm(50/40) tcvn 0,5 100m
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 125Ampe tcvn 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe tcvn 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 125Ampe tcvn 5 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 75Ampe. tcvn 3 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 50Ampe tcvn 3 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe tcvn 2 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 30Ampe tcvn 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 20Ampe tcvn 42 cái
37 Đóng cọc đã có sẵn. tcvn 6 cọc
38 Rải cáp đồng trần 25mm². tcvn 0,25 100m
39 Lắp đặt ổ cắm mạng tcvn 44 cái
40 Lắp đặt ổ cắm điện thoại tcvn 3 cái
41 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. tcvn 880 m
42 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² tcvn 160 m
43 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). tcvn 1 hộp
44 Bộ chia điện thoại 8 port . tcvn 1 hộp
45 Swicht 8 port.(tương đương Circo). tcvn 1 hộp
46 Swicht 12 port.(tương đương Circo). tcvn 1 hộp
47 Swicht 16 port.(tương đương Circo). tcvn 1 hộp
48 Swicht 24 port.(tương đương Circo). tcvn 1 hộp
49 Tủ đựng hup internet (Rack cabinet). tcvn 1 tủ
50 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. tcvn 500 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 100 m
52 Vis, Tê, Co. tcvn 150 bịt
53 Băng keo. tcvn 70 cuộn
54 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh tcvn 1 trung tâm
55 Lắp đặt đầu báo khói tcvn 3,6 10 đầu
56 Lắp đặt đèn báo cháy tcvn 1,2 5 đèn
57 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp tcvn 1,2 5 nút
58 Lắp đặt chuông báo cháy tcvn 1,2 5 chuông
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. tcvn 1.260 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. tcvn 280 m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(32/25) tcvn 2 100m
62 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. tcvn 360 m
63 Tiêu lệnh PCCC tcvn 6 Bộ
64 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg tcvn 6 Bình
65 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg tcvn 6 Bình
66 Kệ để bình PCCC tcvn 6 Cái
67 Lắp đặt đèn Exit tcvn 6 bộ
68 Đèn chiếu sáng sự cố tcvn 12 bộ
69 Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=71m"kim cao 5m" tcvn 1 cái
70 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². tcvn 70 m
71 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. tcvn 1 trụ
72 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. tcvn 1 cọc
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn 1 hộp
74 Hộp kiểm tra. tcvn 1 hộp
75 Sơn thái. tcvn 3 hộp
76 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. tcvn 2 mối
77 Phụ kiện kẹp định vị tcvn 30 cái
78 Chn trụ đỡ. tcvn 1 bộ
79 Dây chằng trụ, tăng đơ. tcvn 1 bộ
80 Khoan giếng 40m tcvn 1 cái
C 3.HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng tcvn 6,75 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống tcvn 4,05 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II tcvn 6,75 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm tcvn 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm tcvn 0,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm tcvn 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm tcvn 0,52 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm tcvn 0,28 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm tcvn 2,9 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm tcvn 0,94 100m
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm tcvn 20 cái
12 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm tcvn 26 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm tcvn 24 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm tcvn 12 cái
15 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm tcvn 14 cái
16 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm tcvn 36 cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm tcvn 9 cái
18 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm tcvn 12 cái
19 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm tcvn 18 cái
20 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm tcvn 12 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm tcvn 18 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm tcvn 12 cái
23 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm tcvn 8 cái
24 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm tcvn 4 cái
25 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm tcvn 7 cái
26 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm tcvn 6 cái
27 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm tcvn 6 cái
28 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm tcvn 9 cái
29 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm tcvn 6 cái
30 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm tcvn 5 cái
31 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm tcvn 3 cái
32 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm tcvn 2 cái
33 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm tcvn 20 cái
34 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm tcvn 21 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt tcvn 10 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tcvn 10 bộ
37 Lắp đặt Lavabo treo tường tcvn 7 bộ
38 Lắp đặt vòi nước Lavabo tcvn 7 bộ
39 Lắp đặt ống xả dạng xi phông tcvn 7 cái
40 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện tcvn 7 cái
41 Lắp đặt gương soi tcvn 7 cái
42 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen tcvn 7 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam tcvn 3 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tcvn 3 bộ
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm tcvn 13 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 tcvn 21 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 tcvn 1 bể
48 Máy bơm 2 Hp tcvn 1 cái
49 Giếng khoan D60 tcvn 1 cái
D 4. HẠNG MỤC TRỤ ANTEN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 3,792 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 tcvn 3,303 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,056 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 12,974 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,963 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 2,9 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm tcvn 1,538 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện tcvn 0,545 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện tcvn 0,545 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,802 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tcvn 35,957 m3
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 3,36 m2
13 Quét Bitum nguội móng cột, móng néo, lòng ống thép tcvn 3,36 m2
14 Hoàn thiện thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi công. tcvn 15 công
15 Sản xuất trụ anten bằng thép hình tcvn 16,7 tấn
16 Lắp dựng thân cột anten tại xưởng tcvn 16,7 tấn
17 Bốc dỡ thân trụ anten đi mạ kẽm 2 lần và đến công trình 1 lần. Bốc lên tcvn 16,7 tấn
18 Bốc dỡ thân trụ anten đi mạ kẽm 2 lần và đến công trình 1 lần. Bốc lên tcvn 16,7 tấn
19 Mạ kẽm nhúng nóng tcvn 16,7 Tấn
20 Lắp dựng trụ anten cao 49m tcvn 16,7 tấn
21 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột tcvn 1.262 1 m2
22 Lắp đặt kim thu sét chống sét đánh trực tiếp bằng điện cực thông thường (điện cực Franklin), chiều dài kim 2m, h tcvn 1 1 cái
23 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp tcvn 6 1 m
24 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp tcvn 8 1 m
25 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp tcvn 6 1 m
26 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp tcvn 20 1 m
27 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp tcvn 20 1 m
28 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp tcvn 20 1 m
29 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt H=20m, trọng lượng 1m cầu cáp tcvn 2 1 m
30 BL M16 tcvn 3.443 bộ
31 BL M20 tcvn 468 bộ
32 BL M22 tcvn 48 bộ
33 BL M24 tcvn 624 bộ
34 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan tcvn 30 1 m
35 Lắp đặt ống tiếp đất bằng phương pháp hàn tcvn 0,3 100m
36 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng đồng 25x3mm tcvn 4 m
37 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, hàn băng đồng vào ống đồng tcvn 2 1 điện cực
38 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, hàn dây đồng vào cọc đồng tcvn 5 1 điện cực
39 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột Anten, chiều cao cột tcvn 1 cột
40 Cáp đồng bọc M70 thoát sét trụ anten tcvn 97 m
41 Lắp đặt tấm thép tiếp đất chân trụ anten 300x55x6 tcvn 4 1 tấm
42 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ theo thực tế thi công tcvn 1 1 hệ thống tiếp đất
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng tcvn 6,66 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 tcvn 0,067 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.958E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->