Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ mở rộng phát sóng kênh Truyền hình Lai Châu trên hệ thống dịch vụ Truyền hình cáp VTVCab, SCTVCab

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367862-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuê dịch vụ mở rộng phát sóng kênh Truyền hình Lai Châu trên hệ thống dịch vụ Truyền hình cáp VTVCab, SCTVCab
Số hiệu KHLCNT 20210338481
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 17:21:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ truyền dẫn, phát sóng kênh truyền hình Lai Châu (LTV) tiêu chuẩn SD trên hệ thống truyền hình cáp số VTVCab * Truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Lai Châu tiêu chuẩn SD trên hệ thống truyền hình cáp số VTVCab (01 năm): - Tín hiệu kênh LTV chuẩn SD được phát sóng quảng bá 24/24 trên toàn bộ mạng cáp VTVCab - Đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật truyền hình cáp DVB-C, QAM64/DVB-T2 tín hiệu chuẩn (hình ảnh SD, MPEG-4, âm thanh MPEG -1 layer 2) - Đảm bảo bảo mật, an toàn, nguyên vẹn tín hiệu kênh truyền hình LTV tín hiệu chuẩn SD phát sóng trên VTVCab * Thuê đường truyền và thiết bị để truyền dẫn kênh truyền hình Lai Châu đến phòng máy Headend của VTVCab (01 năm): - Dịch vụ truyền dẫn trên nền IP theo công nghệ truyền dẫn MPLS của nhà mạng truyền dẫn, Bitrate 4Mpbs, độ khả dụng băng thông đạt 99% trở lên - Cặp thiết bị mã hóa/giải mã MPEG-4, chất lượng SD: Thiết bị mã hóa đầu vào SDI, đầu ra IP Mulitcast; Thiết bị giải mã đầu vào IP, đầu ra SDI; Tương thích với phần mềm điều khiển hiện có của nhà cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng trên hệ thống truyền hình cáp - Quản lý điều khiển từ xa bằng IP, đảm bảo tín hiệu hoạt động 24/24 Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Năm 1
2 Dịch vụ truyền dẫn, phát sóng kênh truyền hình Lai Châu (LTV) tiêu chuẩn SD trên hệ thống truyền hình cáp số SCTV * Phát sóng kênh truyền hình Lai Châu tiêu chuẩn SD trên hệ thống truyền hình cáp số SCTV (01 năm): - Tín hiệu kênh LTV chuẩn SD được phát sóng quảng bá 24/24 trên toàn bộ mạng cáp SCTV. - Đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật truyền hình cáp DVB-C, QAM64/DVB-T2 tín hiệu chuẩn (hình ảnh SD, MPEG-2/MPEG-4, âm thanh MPEG-1 layer 2). - Đảm bảo bảo mật, an toàn, nguyên vẹn tín hiệu kênh truyền hình LTV tín hiệu chuẩn SD phát sóng trên toàn bộ mạng cáp SCTV * Triển khai đấu nối và thuê thiết bị truyền dẫn (01 năm) - Cặp thiết bị mã hóa/giải mã MPEG-4, chất lượng SD: Thiết bị mã hóa đầu vào SDI, đầu ra IP Mulitcast; Thiết bị giải mã đầu vào IP, đầu ra SDI. - Thiết bị tương thích với phần mềm điều khiển hiện có của nhà cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng trên hệ thống truyền hình cáp * Thuê băng thông truyền dẫn kênh truyền hình Lai Châu đến phòng máy Headend của SCTV (01 năm) - Dịch vụ truyền dẫn trên nền IP theo công nghệ truyền dẫn MPLS của nhà mạng truyền dẫn, Bitrate 4Mpbs, độ khả dụng băng thông đạt 99% trở lên. - Quản lý điều khiển từ xa bằng IP, đảm bảo tín hiệu hoạt động 24/24 Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT Năm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 564.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 564.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về truyền dẫn phát sóng các kênh truyền hình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X, trong đó X = N x V (N = 3; V=1.579.200.000)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.737.600.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->