Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 06:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:17:00 đến ngày 2021-06-18 06:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,676,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH CHÍNH D15 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 511,02 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.237,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,19 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,66 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7.704,04 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,65 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,7215 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,357 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6675 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2818 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6227 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3785 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,0936 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,0237 | 100m3 |
| 15 | Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2933 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,4526 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,19 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2195 | 100m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | cái |
| 20 | Đào xúc phá dỡ kết cấu gạch và bê tông kênh cũ hỏng, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,244 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển kết cấu gạch và bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,244 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | đoạn ống |
| 23 | Máy đóng mở V1, ty van 1.50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bu lông các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,7 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,64 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,59 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,58 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 219,57 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5163 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9182 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7867 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6183 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6645 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8 | m3 |
| 37 | Máy đóng mở V1, ty van 1.50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Gia công thép dàn van cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0912 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0912 | tấn |
| 40 | Bu lông các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,78 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,24 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,92 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | m3 |
| 48 | Máy đóng mở V1, ty van 1.50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 49 | Gia công thép dàn van cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4138 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4138 | tấn |
| 51 | Bu lông các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,66 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,05 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,7 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,588 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4452 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng bê tông (6,0x10,5x22cm), đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | mối nối |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,93 | m3 |
| 63 | Máy đóng mở V1, ty van 1.50m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 64 | Gia công thép dàn van cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4531 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4531 | tấn |
| 66 | Bu lông các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | m2 |
| B | KÊNH NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,13 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,81 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.014,33 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,77 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5104 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2032 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2502 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,172 | 100m3 |
| 11 | Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2849 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1846 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2902 | 100m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 15 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | đoạn ống |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,67 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,58 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,93 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,92 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,35 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1519 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0774 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2016 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,15 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | tấn |
| 35 | Gia công thép cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0564 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0564 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,02 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,14 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,61 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bảo vệ tấm phai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,07 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | mối nối |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0026 | tấn |
| 50 | Gia công thép cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0147 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0147 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,38 | m2 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại mua để đắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 299,94 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 299,94 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368,9 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368,9 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,97 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,97 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,19 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,19 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4875 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4875 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,21 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,21 | tấn |
| C | KÊNH NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,73 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.072,89 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,59 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,562 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2181 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4351 | 100m3 |
| 10 | Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,805 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8131 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3584 | 100m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,35 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,27 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0141 | tấn |
| 22 | Gia công thép cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1073 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép cánh cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1073 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0183 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có các hạng mục kênh, cống qua đường, cửa tưới, cống tưới) bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,7 tỷ đồng. Trong đó (11,7=3x3,9); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi