Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609552-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 06:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210570806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 10:17:00 đến ngày 2021-06-18 06:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,676,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH CHÍNH D15
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 511,02 m3
2 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 1.237,08 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 45,66 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 7.704,04 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo yêu cầu chương V 176,65 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 6,7215 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,357 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 4,6675 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2818 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6227 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 6,3785 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 9,0936 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 7,0237 100m3
15 Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,2933 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,4526 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 59,19 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,2195 100m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 105 cái
20 Đào xúc phá dỡ kết cấu gạch và bê tông kênh cũ hỏng, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,244 100m3
21 Vận chuyển kết cấu gạch và bê tông phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 5,244 100m3
22 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 41 đoạn ống
23 Máy đóng mở V1, ty van 1.50m Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
24 Bu lông các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 3 cái
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 27,7 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,64 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,59 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 m3
29 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 58,58 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 219,57 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5163 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9182 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7867 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6183 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6645 tấn
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 5,8 m3
37 Máy đóng mở V1, ty van 1.50m Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
38 Gia công thép dàn van cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0912 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0912 tấn
40 Bu lông các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 11 cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 1 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,78 m3
43 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 7,24 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0301 100m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 39,92 m2
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,14 m3
48 Máy đóng mở V1, ty van 1.50m Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
49 Gia công thép dàn van cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4138 tấn
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4138 tấn
51 Bu lông các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 55 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 5 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 9,66 m3
54 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 6,05 m3
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,09 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3482 100m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 21,7 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,588 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4452 100m3
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 28 đoạn ống
61 Nối ống bê tông bằng bê tông (6,0x10,5x22cm), đường kính 400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 21 mối nối
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,93 m3
63 Máy đóng mở V1, ty van 1.50m Mô tả theo yêu cầu chương V 7 bộ
64 Gia công thép dàn van cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4531 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4531 tấn
66 Bu lông các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 77 cái
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 7 m2
B KÊNH NHÁNH 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 83,13 m3
2 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 139,81 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,74 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.014,33 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo yêu cầu chương V 30,77 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5104 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,288 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2032 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2502 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,172 100m3
11 Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2849 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,1846 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,2902 100m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 90 cái
15 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 12 đoạn ống
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,67 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,58 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,93 m3
19 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 3,92 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,35 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0814 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1519 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0852 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0774 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10 mm. Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2016 tấn
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,75 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,72 m3
28 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,12 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0182 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0092 100m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,15 m2
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,18 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,006 tấn
35 Gia công thép cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0564 tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0564 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 2,02 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,14 m3
39 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 0,61 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,05 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0456 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bảo vệ tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0038 100m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,07 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,06 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,045 100m3
46 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả theo yêu cầu chương V 5 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 300mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 mối nối
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,15 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0026 tấn
50 Gia công thép cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0147 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0147 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,38 m2
53 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại mua để đắp Mô tả theo yêu cầu chương V 299,94 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Đất các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 299,94 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 368,9 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 368,9 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 59,97 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 59,97 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 56,19 1000v
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 56,19 1000v
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4875 tấn
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4875 tấn
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 25,21 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 68.7m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 25,21 tấn
C KÊNH NHÁNH 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 89,73 m3
2 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 155,25 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,89 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.072,89 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo yêu cầu chương V 30,59 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 1,562 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3102 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2181 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4351 100m3
10 Mua đất phần còn thiếu sau khi tận dụng đắp K=0.85 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,805 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,8131 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3584 100m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 94 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,91 m3
15 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 2,37 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,28 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0209 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0303 100m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,35 m2
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 0,27 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảo vệ tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0141 tấn
22 Gia công thép cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1073 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép cánh cống Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1073 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 3 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,22 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0085 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0183 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có các hạng mục kênh, cống qua đường, cửa tưới, cống tưới) bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,7 tỷ đồng. Trong đó (11,7=3x3,9); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->