Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338692-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210203308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 14:17:00 đến ngày 2021-03-29 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,485,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường hợp mặt đường bị ổ gà sâu Hbq
1 Đào ổ gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100m3
2 Vận chuyển đất đào ổ gà tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
3 Vận chuyển đất đào ổ gà đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 100m3
4 Lu xử lý phạm vi ổ gà Kyc >= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 100m2
5 Làm móng đường lớp trên bằng CPĐD loại I (Dmax =25 mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100m3
B Trường hợp mặt đường bị sình lún hư hỏng nặng do ảnh hưởng nước ngầm + ổ gà chiều sâu Hbq>15cm
1 Đào kết cấu mặt đường cũ (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,571 100m3
2 Vận chuyển đất đào ổ gà tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 100m3
3 Vận chuyển đất đào ổ gà đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,219 100m3
4 Lu xử lý phạm vi ổ gà Kyc >= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,236 100m2
5 Làm móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại II (Dmax =37,5mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,285 100m3
6 Làm móng đường lớp trên bằng CPĐD loại I (Dmax =25 mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,285 100m3
C Thảm bê tông nhựa bảo trì mặt đường
1 Tưới nhũ tương dính bám trên toàn bộ mặt đường TCN 0,50Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,262 100m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám trên toàn bộ mặt đường TCN 1,00Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,206 100m2
3 Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80 t/h; vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,746 100 tấn
4 Rải thảm BTN (BTNC 12,5) chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,468 100m2
D Lề đường
1 Đắp đất lề đường Kyc>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,239 100m3
E Rãnh thoát nước
1 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 100m2
2 Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, đá 1*2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,39 m3
3 Bốc xếp tấm đan lên, xuống bằng thủ công; Vận chuyển từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 tấn
4 Vữa xi măng đệm M50# dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,96 m2
5 Vữa xi măng giằng rãnh + chít mạch M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,51 m2
6 Lắp đặt tấm đan rãnh, KT(57*49*7)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378 tấm
7 Bê tông đáy ránh đá 1*2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,98 m3
8 Đào rãnh dọc hình thang; vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Di dời và Lắp đặt lại biển báo trên tuyến, trụ phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
2 Di dời và lắp dựng lại cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267 cái
3 Sơn kẻ tim và ngang đường bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22793E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.645586E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.839.701.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.679.402.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->