Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Du, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Du, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thị xã năm 2021 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:40:00 đến ngày 2021-03-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,215,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 20,18 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp đất C2 và vận chuyển đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 492,63 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2.866,11 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 36,57 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 49,68 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Mô tả KT theo chương V | 18,78 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) | Mô tả KT theo chương V | 11,35 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 69,87 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 69,87 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng vĩa hè dày 10cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 151,35 | m3 |
| 13 | Lát vỉa hè gạch Terazo màu ghi 40x40x5cm | Mô tả KT theo chương V | 3.005,02 | m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại ván khuôn bó vĩa, đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 18,5 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng bó vĩa và đan rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 65,49 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M75# dày 2cm tạo phẳng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 1.309,83 | m2 |
| 17 | Bê tông bó vĩa, đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 105,19 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 17x30x100cm | Mô tả KT theo chương V | 2.286 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 95,5 | m |
| 20 | Lắp dựng đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 4.836 | cái |
| 21 | Đào móng băng, đất cấp 2, vận chuyển đất đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 2.475,48 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 12,83 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn lót | Mô tả KT theo chương V | 4,27 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 158,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân rãnh lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 118,39 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc lắp ghép, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 20,81 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc lắp ghép ĐK 10| Mô tả KT theo chương V |
35,64
|
tấn |
|
| 28 | Sản xuất bê tông thân rãnh dọc lắp ghép, đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 756,49 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2.137 | 1cấu kiện |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 2.137 | mối nối |
| 31 | Ván khuôn nắp rãnh | Mô tả KT theo chương V | 8,87 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 5,56 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 13,37 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan nắp đậy, lắp ghép đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 177,29 | m3 |
| 35 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả KT theo chương V | 2.137 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông bù trên nắp rãnh trong đường cong, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 8,98 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả KT theo chương V | 9,78 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 13,6 | m3 |
| 39 | Cốt thép xà mũ hố thu đổ tại chổ D | Mô tả KT theo chương V | 1,37 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D | Mô tả KT theo chương V | 3,18 | tấn |
| 41 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m |
| 42 | Bê tông giếng thu M250 | Mô tả KT theo chương V | 71,71 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,53 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,06 | tấn |
| 46 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 15,9 | m3 |
| 47 | Tấm bằng gang thu nước tại hố thu | Mô tả KT theo chương V | 71 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 142 | 1cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 11,61 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,39 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,42 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả KT theo chương V | 7,88 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc lắp ghép, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 5,77 | tấn |
| 55 | Sản xuất bê tông thân cống lắp ghép, đá 1x2, M300 | Mô tả KT theo chương V | 44,19 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống cống | Mô tả KT theo chương V | 129 | 1 đoạn cống |
| 57 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 129 | mối nối |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả KT theo chương V | 371,52 | m2 |
| 59 | Ván khuôn bờ, tường kênh, giằng dọc kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,16 | tấn |
| 61 | Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 20,16 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 63 | Ván khuôn rãnh dẫn | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 64 | Ống tạo rổng PVC D200 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 66 | Bê tông móng rãnh dẫn thu nước, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,57 | m3 |
| 67 | Tấm bằng gang thu nước tại hố thu | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Đào móng băng , đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 122,54 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn mương | Mô tả KT theo chương V | 3,13 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 8,99 | m3 |
| 72 | Bê tông thành mương, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 29,12 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thân mương, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,01 | tấn |
| 75 | Xây móng bằng gạch đặc không nung vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,57 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,54 | m2 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, vận chuyển đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 167,54 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, vận chuyển đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m3 |
| 80 | Đào móng băng, đất cấp 2, vận chuyển đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1.472,18 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 9,16 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả KT theo chương V | 65,79 | 100m |
| 83 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 58,53 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 96,69 | m3 |
| 86 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép cống | Mô tả KT theo chương V | 12,71 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 24,52 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 12,51 | tấn |
| 91 | Bê tông cống đổ tại chổ, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 28,28 | m3 |
| 92 | Bê tông cống đổ tại chổ, M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 275,44 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đúc sẳn | Mô tả KT theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,29 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | tấn |
| 96 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,86 | m3 |
| 97 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 4,78 | m3 |
| 98 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M300 | Mô tả KT theo chương V | 4,72 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 101 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 102 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 523,62 | m2 |
| 103 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả KT theo chương V | 3,73 | tấn |
| 104 | Mạ kẽm toàn bộ lan can | Mô tả KT theo chương V | 3.730 | kg |
| 105 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả KT theo chương V | 3,73 | tấn |
| 106 | Bu lông neo trụ lan can | Mô tả KT theo chương V | 92 | cái |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 bãi đúc cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 40 | m3 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 bãi đúc cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 400 | m2 |
| 109 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 110 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 111 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 4,18 | 100m2 |
| 112 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 4,18 | 100m2 |
| 113 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 63 | m2 |
| 114 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m2 |
| 115 | Sản xuất biển báo, cột đỡ tam giác | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Sản xuất biển báo, cột đỡ hình chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 26,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối HDPE D63x2' | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối HDPE D50x1.1/2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối HDPE D32x1' | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đồng Miha - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63x50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D49 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối ren trong PVC D49 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ D63x1/2' | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối HDPE D20x1/2' | Mô tả KT theo chương V | 400 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả KT theo chương V | 400 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D20x1/2' | Mô tả KT theo chương V | 400 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 400 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm (Lồng bảo vệ ống qua cống) | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống BT D250 L70 + nắp đậy có thép chụp bảo vệ van | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Hố van đồng hồ | Mô tả KT theo chương V | 200 | hố |
| 37 | Keo dán ống PVC | Mô tả KT theo chương V | 500 | gam |
| 38 | Băng cuộn ren | Mô tả KT theo chương V | 420 | cuộn |
| 39 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại cụm đồng hồ | Mô tả KT theo chương V | 200 | cụm |
| 40 | Chi phí vận chuyển vật tư ra hiện trường | Mô tả KT theo chương V | 4 | chuyến |
| 41 | Phá dỡ sân gạch của các hộ dân cư | Mô tả KT theo chương V | 300 | m2 |
| 42 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 158,4 | 1m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 20,736 | 1m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 179,136 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép Bát giác, Tròn côn H=8m (D78-3.5mm). Dn=78mm; Dg=165mm. | Mô tả KT theo chương V | 42 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn CD-02 cao 2m vươn xa 1,5m x 3mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn LED STR15D 150W. dim 5 cấp công suất | Mô tả KT theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15,43 | 100m |
| 7 | Cáp đồng Cu/XPE/PVC 0,6-1 KV-3x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 42 | bảng |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 12,97 | 100 m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 84 | 1 đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 84 | 1 đầu cáp |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Mô tả KT theo chương V | 15,33 | 100m |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 42 | vị trí |
| 15 | Đầu cốt đồng M10-25 | Mô tả KT theo chương V | 420 | cái |
| 16 | Biển báo các loại | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 63 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 13,89 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,292 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE TPF D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 84 | m |
| 24 | Thép khung móng M24x300x300x675 gồm cả bu lông | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 625,38 | kg |
| 26 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Mô tả KT theo chương V | 50,4 | kg |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | m3 |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 42 | 1 bộ |
| 30 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + dây tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 91,86 | kg |
| 31 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Mô tả KT theo chương V | 24,92 | kg |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m3 |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 35 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 52,02 | kg |
| 36 | Thép làm dây tiếp địa, D10 | Mô tả KT theo chương V | 12,326 | kg |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,76 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,76 | m3 |
| 39 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Gạch không nung 220x105x60 | Mô tả KT theo chương V | 10.096 | viên |
| 41 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1.262 | m |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 63,1 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 403,84 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 252,4 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả KT theo chương V | 126,2 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 10,069 | 1000 viên |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mô tả KT theo chương V | 42 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5823673E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.303945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là loại công trình giao thông cấp III có hạng mục chính: +Đường giao thông có kết cấu chính là mặt đường bê tông nhựa + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.823.673.000 VND, trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017 2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.051.047.400 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi