Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Du, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328254-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Du, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210324134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thị xã năm 2021 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:40:00 đến ngày 2021-03-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,215,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi Mô tả KT theo chương V 20,18 100m3
2 Đánh cấp đất C2 và vận chuyển đổ đi Mô tả KT theo chương V 1,19 100m3
3 Đào nền đường , đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi Mô tả KT theo chương V 492,63 1m3
4 Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 2.866,11 1m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 36,57 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp 2 và vận chuyển đổ đi Mô tả KT theo chương V 49,68 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 18,78 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Mô tả KT theo chương V 11,35 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 69,87 100m2
10 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 69,87 100m2
11 Ván khuôn móng vỉa hè Mô tả KT theo chương V 2,41 100m2
12 Bê tông móng vĩa hè dày 10cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 151,35 m3
13 Lát vỉa hè gạch Terazo màu ghi 40x40x5cm Mô tả KT theo chương V 3.005,02 m2
14 Ván khuôn kim loại ván khuôn bó vĩa, đan rãnh Mô tả KT theo chương V 18,5 100m2
15 Bê tông móng bó vĩa và đan rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 65,49 m3
16 Vữa xi măng M75# dày 2cm tạo phẳng bó vỉa, đan rãnh Mô tả KT theo chương V 1.309,83 m2
17 Bê tông bó vĩa, đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 105,19 m3
18 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 17x30x100cm Mô tả KT theo chương V 2.286 m
19 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 95,5 m
20 Lắp dựng đan rãnh Mô tả KT theo chương V 4.836 cái
21 Đào móng băng, đất cấp 2, vận chuyển đất đổ đi Mô tả KT theo chương V 2.475,48 1m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 12,83 100m3
23 Ván khuôn lót Mô tả KT theo chương V 4,27 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 158,14 m3
25 Ván khuôn thân rãnh lắp ghép Mô tả KT theo chương V 118,39 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc lắp ghép, ĐK Mô tả KT theo chương V 20,81 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc lắp ghép ĐK 10 Mô tả KT theo chương V 35,64 tấn
28 Sản xuất bê tông thân rãnh dọc lắp ghép, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 756,49 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 2.137 1cấu kiện
30 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 2.137 mối nối
31 Ván khuôn nắp rãnh Mô tả KT theo chương V 8,87 100m2
32 Cốt thép tấm đan nắp rãnh, ĐK Mô tả KT theo chương V 5,56 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, ĐK Mô tả KT theo chương V 13,37 tấn
34 Bê tông tấm đan nắp đậy, lắp ghép đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 177,29 m3
35 Lắp đặt nắp rãnh Mô tả KT theo chương V 2.137 1cấu kiện
36 Bê tông bù trên nắp rãnh trong đường cong, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 8,98 m3
37 Ván khuôn tường hố thu Mô tả KT theo chương V 9,78 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 13,6 m3
39 Cốt thép xà mũ hố thu đổ tại chổ D Mô tả KT theo chương V 1,37 tấn
40 Cốt thép xà mũ đổ tại chổ D Mô tả KT theo chương V 3,18 tấn
41 Ống nhựa PVC D200 Mô tả KT theo chương V 0,17 100m
42 Bê tông giếng thu M250 Mô tả KT theo chương V 71,71 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,97 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga ĐK Mô tả KT theo chương V 1,53 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK Mô tả KT theo chương V 1,06 tấn
46 Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 15,9 m3
47 Tấm bằng gang thu nước tại hố thu Mô tả KT theo chương V 71 cái
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 142 1cấu kiện
49 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,65 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 11,61 m3
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V 1,39 tấn
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 17,42 m3
53 Ván khuôn thân rãnh Mô tả KT theo chương V 7,88 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc lắp ghép, ĐK Mô tả KT theo chương V 5,77 tấn
55 Sản xuất bê tông thân cống lắp ghép, đá 1x2, M300 Mô tả KT theo chương V 44,19 m3
56 Lắp đặt ống cống Mô tả KT theo chương V 129 1 đoạn cống
57 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 129 mối nối
58 Quét nhựa bitum nóng Mô tả KT theo chương V 371,52 m2
59 Ván khuôn bờ, tường kênh, giằng dọc kênh mương Mô tả KT theo chương V 1,31 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V 1,16 tấn
61 Bê tông gờ lan can M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 20,16 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 3,78 m3
63 Ván khuôn rãnh dẫn Mô tả KT theo chương V 0,07 100m2
64 Ống tạo rổng PVC D200 Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,1 m3
66 Bê tông móng rãnh dẫn thu nước, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,57 m3
67 Tấm bằng gang thu nước tại hố thu Mô tả KT theo chương V 3 cái
68 Đào móng băng , đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 122,54 1m3
69 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,33 100m3
70 Ván khuôn mương Mô tả KT theo chương V 3,13 100m2
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 8,99 m3
72 Bê tông thành mương, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 29,12 m3
73 Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,54 tấn
74 Lắp dựng cốt thân mương, ĐK Mô tả KT theo chương V 1,01 tấn
75 Xây móng bằng gạch đặc không nung vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,57 m3
76 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 60,54 m2
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,23 100m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, vận chuyển đi đổ Mô tả KT theo chương V 167,54 m3
79 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, vận chuyển đi đổ Mô tả KT theo chương V 4,4 m3
80 Đào móng băng, đất cấp 2, vận chuyển đi đổ Mô tả KT theo chương V 1.472,18 1m3
81 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 9,16 100m3
82 Đóng cọc tre, dài Mô tả KT theo chương V 65,79 100m
83 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,22 100m2
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 58,53 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 96,69 m3
86 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả KT theo chương V 14 m3
87 Ván khuôn thép cống Mô tả KT theo chương V 12,71 100m2
88 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK Mô tả KT theo chương V 2,43 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK Mô tả KT theo chương V 24,52 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 12,51 tấn
91 Bê tông cống đổ tại chổ, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 28,28 m3
92 Bê tông cống đổ tại chổ, M300, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 275,44 m3
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đúc sẳn Mô tả KT theo chương V 1,21 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V 1,29 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,15 tấn
96 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 1,86 m3
97 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 4,78 m3
98 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Mô tả KT theo chương V 4,72 m3
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 25 1cấu kiện
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 8 1cấu kiện
101 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả KT theo chương V 14 1 rọ
102 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả KT theo chương V 523,62 m2
103 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả KT theo chương V 3,73 tấn
104 Mạ kẽm toàn bộ lan can Mô tả KT theo chương V 3.730 kg
105 Lắp dựng lan can tay vịn Mô tả KT theo chương V 3,73 tấn
106 Bu lông neo trụ lan can Mô tả KT theo chương V 92 cái
107 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 bãi đúc cấu kiện Mô tả KT theo chương V 40 m3
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 bãi đúc cấu kiện Mô tả KT theo chương V 400 m2
109 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 0,81 100m3
110 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) Mô tả KT theo chương V 0,48 100m3
111 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 4,18 100m2
112 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 4,18 100m2
113 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả KT theo chương V 63 m2
114 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả KT theo chương V 10 m2
115 Sản xuất biển báo, cột đỡ tam giác Mô tả KT theo chương V 18 cái
116 Sản xuất biển báo, cột đỡ hình chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 18 cái
118 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1 cái
B CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả KT theo chương V 26,4 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả KT theo chương V 60 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
9 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 Mô tả KT theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt khâu nối HDPE D63x2' Mô tả KT theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt khâu nối HDPE D50x1.1/2 Mô tả KT theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt khâu nối HDPE D32x1' Mô tả KT theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt van ren đồng Miha - Đường kính50mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 Mô tả KT theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 Mô tả KT theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 Mô tả KT theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Mô tả KT theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả KT theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Mô tả KT theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Mô tả KT theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE D63x50 Mô tả KT theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC D49 Mô tả KT theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC D34 Mô tả KT theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt nối ren trong PVC D49 Mô tả KT theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt nối ren trong PVC D34 Mô tả KT theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
28 Lắp đai khởi thuỷ D63x1/2' Mô tả KT theo chương V 200 cái
29 Lắp đặt khâu nối HDPE D20x1/2' Mô tả KT theo chương V 400 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Mô tả KT theo chương V 400 cái
31 Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D20x1/2' Mô tả KT theo chương V 400 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 400 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 6 100 m
34 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm (Lồng bảo vệ ống qua cống) Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
35 Lắp đặt ống BT D250 L70 + nắp đậy có thép chụp bảo vệ van Mô tả KT theo chương V 10 cái
36 Hố van đồng hồ Mô tả KT theo chương V 200 hố
37 Keo dán ống PVC Mô tả KT theo chương V 500 gam
38 Băng cuộn ren Mô tả KT theo chương V 420 cuộn
39 Tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại cụm đồng hồ Mô tả KT theo chương V 200 cụm
40 Chi phí vận chuyển vật tư ra hiện trường Mô tả KT theo chương V 4 chuyến
41 Phá dỡ sân gạch của các hộ dân cư Mô tả KT theo chương V 300 m2
42 Phá dỡ mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 6 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6 m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 158,4 1m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 20,736 1m3
46 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 179,136 m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép Bát giác, Tròn côn H=8m (D78-3.5mm). Dn=78mm; Dg=165mm. Mô tả KT theo chương V 42 1 cột
2 Cần đèn CD-02 cao 2m vươn xa 1,5m x 3mm Mô tả KT theo chương V 42 1 cần đèn
3 Lắp choá đèn LED STR15D 150W. dim 5 cấp công suất Mô tả KT theo chương V 42 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100A Mô tả KT theo chương V 1 1 tủ
5 Lắp giá đỡ tủ Mô tả KT theo chương V 1 1 bộ
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả KT theo chương V 15,43 100m
7 Cáp đồng Cu/XPE/PVC 0,6-1 KV-3x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 3,78 100m
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả KT theo chương V 42 bảng
9 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả KT theo chương V 12,97 100 m
10 Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mm Mô tả KT theo chương V 0,69 100m
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả KT theo chương V 84 1 đầu cáp
12 Làm đầu cáp khô Mô tả KT theo chương V 84 1 đầu cáp
13 Dây đồng trần M10 Mô tả KT theo chương V 15,33 100m
14 Đánh số cột Mô tả KT theo chương V 42 vị trí
15 Đầu cốt đồng M10-25 Mô tả KT theo chương V 420 cái
16 Biển báo các loại Mô tả KT theo chương V 4 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 63 1m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 13,89 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,292 m3
21 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,4 m2
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,672 100m2
23 Ống nhựa xoắn HDPE TPF D65/50 Mô tả KT theo chương V 84 m
24 Thép khung móng M24x300x300x675 gồm cả bu lông Mô tả KT theo chương V 42 cái
25 Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địa Mô tả KT theo chương V 625,38 kg
26 Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng Mô tả KT theo chương V 50,4 kg
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,94 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,94 m3
29 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả KT theo chương V 42 1 bộ
30 Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + dây tiếp địa Mô tả KT theo chương V 91,86 kg
31 Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng Mô tả KT theo chương V 24,92 kg
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 6,72 1m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 6,72 m3
34 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả KT theo chương V 4 1 bộ
35 Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địa Mô tả KT theo chương V 52,02 kg
36 Thép làm dây tiếp địa, D10 Mô tả KT theo chương V 12,326 kg
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 4,76 1m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 4,76 m3
39 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả KT theo chương V 1 1 bộ
40 Gạch không nung 220x105x60 Mô tả KT theo chương V 10.096 viên
41 Lưới báo hiệu cáp Mô tả KT theo chương V 1.262 m
42 Mốc báo hiệu cáp Mô tả KT theo chương V 63,1 cái
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 403,84 1m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 252,4 m3
45 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả KT theo chương V 126,2 m3
46 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả KT theo chương V 10,069 1000 viên
47 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
48 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V 2 sợi
49 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Mô tả KT theo chương V 42 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5823673E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.303945E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là loại công trình giao thông cấp III có hạng mục chính: +Đường giao thông có kết cấu chính là mặt đường bê tông nhựa + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.823.673.000 VND, trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017 2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.051.047.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->