Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348400-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210337688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 12:33:00 đến ngày 2021-04-12 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,130,397,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG; PCCC, CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,9694 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,4786 100m3
3 Đóng cừ tràm ngọn 5,8cm, L=5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT 265,0126 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2121 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 21,21 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 55,4227 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,7334 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,8517 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2625 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,1267 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3111 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3288 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,1566 tấn
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 231,1052 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 46,8264 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,1375 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2034 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,9191 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 354,04 m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 60,7758 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,6172 100m2
22 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 12,675 m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,8744 tấn
24 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 215,92 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 187,88 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 554,1525 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 121,24 m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,7542 m3
29 Bê tông lan can bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,575 m3
30 Bê tông lam nắng bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,344 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,5513 100m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,4136 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam trang trí Chương V của E-HSMT 1,128 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5084 tấn
35 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 167,93 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,28 m2
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,4111 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3568 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1962 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4606 tấn
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,68 m2
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,0395 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,05 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,05 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,5823 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,9957 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,6446 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,1844 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 922,531 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 342,031 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,65 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,2074 m3
53 Ốp cột bằng gạch đất nung 100x200 Chương V của E-HSMT 28,08 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 127,2506 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.759,2762 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.759,2762 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 469,2816 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 469,2816 m2
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5987 m3
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT 425,47 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 Chương V của E-HSMT 37,18 m2
62 Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch 300x450 Chương V của E-HSMT 103,32 m2
63 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 80,15 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600 Chương V của E-HSMT 27,0075 m2
65 Lát bậc cầu thang bằng gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT 28,845 m2
66 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,0794 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,0794 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,905 100m2
69 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 230,5 m2
70 Cung cấp, lắp dựng cửa khung đi nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ, khoá và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 31,05 m2
71 Cung cấp, lắp dựng cửa khung đi nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khoá và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 22,96 m2
72 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ, khoá và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 61,2 m2
73 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khoá và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3,6 m2
74 Cung cấp, lắp dựng nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 10,164 m2
75 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 135,648 m
76 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX, tay vịn gỗ nhóm III Chương V của E-HSMT 12,545 m2
77 Lắp dựng lan INOX 304 Chương V của E-HSMT 5,787 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,58 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
80 Lắp đặt co vuông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 20 cái
81 Lắp đặt quả cẩu chắn rác Chương V của E-HSMT 20 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 14 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 25 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 14 cái
97 Lắp đặt van khoá Þ27 Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt van khoá Þ34 Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 14 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
101 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 10 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
103 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
104 Lắp đặt máy bơm nước các loại Chương V của E-HSMT 1 1 máy
105 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1369 100m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,0958 m3
107 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,75 100m
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
110 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0094 100m2
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0976 tấn
112 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5152 m3
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,0807 100m2
114 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0543 tấn
115 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4041 m3
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29 m2
117 Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng 2x20W nổi Chương V của E-HSMT 20 bộ
118 Lắp đặt đèn LED áp trần Þ300 ánh sáng trắng 15W Chương V của E-HSMT 30 bộ
119 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V của E-HSMT 8 bộ
120 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V Chương V của E-HSMT 2 bộ
121 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đế Chương V của E-HSMT 22 cái
122 Lắp đặt quạt đảo trần 75W-220V + dimmer Chương V của E-HSMT 10 cái
123 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt che Chương V của E-HSMT 42 cái
124 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + đế + mặt che Chương V của E-HSMT 6 cái
126 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 900 m
127 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 650 m
128 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
129 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
130 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Chương V của E-HSMT 14 hộp
131 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 88 hộp
132 Lắp đặt ống lò xo luồng cáp điện Þ21 Chương V của E-HSMT 450 m
133 Lắp đặt ống luồng cáp điện Þ25 Chương V của E-HSMT 300 m
134 Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA Chương V của E-HSMT 25 cái
135 Lắp đặt MCB 3P/50A/15kA Chương V của E-HSMT 2 cái
136 Lắp đặt MCB 3P/100A/30kA Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
138 Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
139 Đóng cọc chống sét mạ đồng Þ16x2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
140 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V của E-HSMT 15 m
141 Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 5kg Chương V của E-HSMT 8 bình
142 Cung cấp bình chữa cháy bột loại 3kg Chương V của E-HSMT 8 bình
143 Cung cấp kệ đôi bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 8 bộ
144 Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt kim thu sét Rp=48m Chương V của E-HSMT 1 cái
146 Đóng cọc chống sét mạ đồng Þ16x2,4m đã có sẵn Chương V của E-HSMT 6 cọc
147 Kéo rải dây cáp đồng trần Þ16 Chương V của E-HSMT 300 m
148 Lắp đặt ống PVC luồn cáp Þ32 Chương V của E-HSMT 20 m
149 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
150 Chân đế kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
151 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 cái
152 Vật tư phụ chống sét Chương V của E-HSMT 1 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HIỆN HỮU
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 534,736 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 297,72 m2
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 221,296 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HIỆN HỮU
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 756,71 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 252,56 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem, gạch ceramic Chương V của E-HSMT 278,224 m2
4 Vệ sinh bề mặt thành và đáy sê nô Chương V của E-HSMT 49,8 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 710,9 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 298,37 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 239,2 m2
8 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 39,024 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 49,8 m2
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 21 bộ
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7133 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4993 100m3
3 Đóng cọc tràm, dài 5,0m ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 42,8625 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,429 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,6435 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,4586 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,8571 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4794 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,012 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6024 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0839 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2774 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,34 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,534 100m2
15 Trải cao su đổ bê tông Chương V của E-HSMT 0,178 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1187 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4453 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,818 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,4805 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2107 tấn
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 17,696 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,7696 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6492 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,1162 tấn
25 Gia công hàng rào kẽm gai Chương V của E-HSMT 696,3174 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,8579 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3712 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 165,168 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 165,168 m2
30 Trụ lục bình Chương V của E-HSMT 176 cái
31 Gia công cửa song sắt Chương V của E-HSMT 14,08 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 14,08 m2
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1199 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0839 100m3
35 Đóng cọc tràm, dài 5,0m ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,2 100m
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,0308 m3
38 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0697 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0111 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0717 tấn
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0155 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0638 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
47 Trải cao su đổ bê tông Chương V của E-HSMT 0,024 m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0168 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0657 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,822 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0254 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1262 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,753 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
55 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,2 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,2 m2
57 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4676 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,665 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,7616 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,8 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,72 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 37,8 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,72 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 7,84 m2
65 Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic nhám 300x300 Chương V của E-HSMT 0,42 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,1429 100m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 1,5 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3,9 m2
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,124 100m
72 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
74 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
75 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
76 Lắp đặt hộp nối điện đơn âm tường Chương V của E-HSMT 3 hộp
77 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực + mặt che Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt tủ điện phân phối 8 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
81 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt MCB 2P/40A/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 21mm Chương V của E-HSMT 50 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 34mm Chương V của E-HSMT 50 m
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,8735 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,083 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,083 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,2921 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0303 100m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,87 m2
7 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,4071 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,4688 m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5064 m3
10 Lát đá granít bệ cột cờ Chương V của E-HSMT 11,846 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
12 Cung cấp thanh INOX làm cột cờ Chương V của E-HSMT 1 cây
13 Bu lông giữ cột cờ M14 Chương V của E-HSMT 3 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt lá cờ và phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 Bộ
F HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,608 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,56 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,8416 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0278 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
7 Cung cấp mũ chụp lò đốt rác: Chương V của E-HSMT 1 cái 
G HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,062 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,4 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,4 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,486 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0108 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0612 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,648 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1638 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0199 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,146 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,396 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0744 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0162 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,221 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0281 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0347 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,4 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,8 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,8 m2
23 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,1319 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 0,1319 m2
25 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 5 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van khóa Chương V của E-HSMT 4 cái
H HẠNG MỤC: SAN LẤP; SÂN, ĐƯỜNG, BỒN HOA, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 9,866 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 9,866 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,6932 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,5644 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,5362 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,466 m2
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,779 100m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.639,5 m2
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 1.639,5 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,145 100m
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,639 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,3195 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,3905 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,1124 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,1523 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2092 tấn
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,1111 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 127,7778 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,805 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4624 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,5849 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1179 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,368 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,2011 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1656 tấn
26 Trải cao su đổ bê tông Chương V của E-HSMT 42,1 m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 83 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.695595E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.539119E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4).theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5). với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6). trong vòng 03 năm (2018,2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình này - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.591.277.930 VND) Số lượng hợp đồng bằng N=03 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.591.277.930 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 10.773.833.790 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.591.277.930 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.773.833.790 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->