Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305867 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 5,0 tỷ đồng, ngân sách xã Quảng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:19:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn TN Lý giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn thí nghiệm Lý cho học sinh | 12 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế thí nghiệm | 45 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hộp nguồn 0-24V - có đồng hồ | 13 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ y tế phòng học BM | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) | 4 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chậu rửa đơn ( Lắp thêm cho phòng học bộ môn) | 2 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị phòng bộ môn | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thi công lắp đặt phòng học bộ môn vật lý | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy chiếu công xuất lớn | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây HDMI 15m | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ thống bàn giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn thí nghiệm cho học sinh | 12 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế thí nghiệm | 45 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hộp nguồn HS-GV | 13 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ đựng Hoá chất | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ y tế phòng học BM | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) | 4 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chậu rửa đơn ( Lắp thêm cho phòng học bộ môn) | 2 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng thiết bị phòng bộ môn | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ hút khí độc | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thi công lắp đặt phòng học bộ môn Hóa | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy chiếu công xuất lớn | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giá treo máy chiếu 65cm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây HDMI 15m | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hệ thống bàn giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn thí nghiệm cho học sinh | 12 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế thí nghiệm | 45 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp nguồn HS-GV | 13 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ đựng Hoá chất | 2 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ y tế phòng học BM | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) | 4 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nguồn điện 0--24 V; Mẫu 2 (lắp cho bàn chuẩn bị) | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chậu rửa đơn ( Lắp thêm cho phòng học bộ môn) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ đựng thiết bị phòng bộ môn | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ hút khí độc | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thi công lắp đặt phòng học bộ môn Sinh | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Máy chiếu công xuất lớn | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giá treo máy chiếu 65cm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dây HDMI 15m | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn TN giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bàn thí nghiệm cho học sinh | 12 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ghế thí nghiệm | 45 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Hộp nguồn 0-24V - có đồng hồ | 13 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ y tế phòng học BM | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) | 4 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Chậu rửa đơn ( Lắp thêm cho phòng học bộ môn) | 2 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ đựng thiết bị phòng bộ môn | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thi công lắp đặt phòng học bộ môn công nghệ | 1 | phòng | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Máy chiếu công xuất lớn | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Giá treo máy chiếu 65cm | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây HDMI 15m | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bảng tương tác đa năng | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Máy chiếu gần | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thiết bị điều kiển dành cho giáo viên | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm Enjoy(Bộ thu tín hiệu) | 1 | cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm Enjoy(Thiết bị điều khiển cho giáo viên ) | 1 | cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm Enjoy(Thiết bị lựa chọn trả lời cho học sinh ) | 45 | cái | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Loa treo tường | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Âm ly 120w | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ Micro không dây ((Gồm 1 mic không dây và 1 Mic cài áo) | 1 | bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giá treo máy chiếu gần 1,5m | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cáp HDMI 2m | 1 | Cuộn | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bảng trượt đa năng | 1 | Chiếc | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Phần mềm hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Phần mềm tiếng anh SGK lớp 6,7,8,9 | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Phần mềm mô phỏng thí nghiệm(Phần mềm mô phỏng thí nghiệm môn Vật lí THCS;Bộ phần mềm mô phỏng thí nghiệm - Môn hóa học; Phần mềm mô phỏng thí nghiệm môn Sinh học THCS) | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng
(Nhà thầu cung cấp hợp đồng. Biển Bản Bàn giao nghiệm thu, Biên Bản thanh lý được chứng thực và bản sao Hóa đơn, để chứng minh. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố không quá 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng (Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi