Gói thầu: Gói số 01 Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói số 01 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 13:43:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,694,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MN PHƯỚC NGUYÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 3 | Vệ sinh khe trước khi trám vết nứt | Theo chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 4 | Trám vết nứt bằng Sika Flex | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Đóng lưới mắt cáo | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch nền bên ngoài hồ bơi | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 12 | Đục thành bê bơi để tạo rãnh phun áp lực bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực chiều dày 5cm phun ngang, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m² |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 16 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 18 | 1m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào tay 20%) | Theo chương V của E-HSMT | 12,831 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình trước khi đổ bê tông lót móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,735 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,237 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,879 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sê nô) | Theo chương V của E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 21,75 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 30,29 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 32,842 | m3 |
| 50 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 223,74 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 236,52 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 94,76 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 217,44 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 242,82 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 85,135 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 252,24 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 327,955 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 14,118 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V của E-HSMT | 149,37 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi 4 cánh, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 67 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 60,4 | m cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 cấu kiện |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 134,16 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng bu lông M22 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng bu lông M20 | Theo chương V của E-HSMT | 222 | bộ |
| 75 | Cung cấp vì kèo I300 | Theo chương V của E-HSMT | 28,182 | m |
| 76 | Cung cấp thép bản 400x300x12 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cung cấp thép bản 200x490x14 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Cung cấp bọ xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 222 | cái |
| 79 | Cung cấp xà gồ thép hộp 60x120x1,8 | Theo chương V của E-HSMT | 31,6 | m |
| 80 | Cung cấp xà gồ thép hộp C150x45x20x2 | Theo chương V của E-HSMT | 205,4 | m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ti giằng xà gồ D14 | Theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,363 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 175,4 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m3/km |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống xuyên đà) | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 254 | m |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 105 | Vệ sinh sàn mái, sê nô toàn trường | Theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 106 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 119,47 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 119,47 | 1m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 119,47 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 119,47 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 25,95 | m2 |
| 111 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 25,95 | m2 |
| 112 | Ốp tường bằng gạch 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 25,95 | 1m2 |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ổ khoá | Theo chương V của E-HSMT | 15 | 1bộ |
| 116 | Cung cấp ổ khóa | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 118 | Nhân công tháo dỡ đèn cũ hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 119 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 40 | lỗ |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 121 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn rộng mỗi bên thêm 1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 1m2 |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 71,376 | m |
| 2 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay (tạm tính 30 mối) | Theo chương V của E-HSMT | 30 | mối |
| 3 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 85,651 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 85,651 | m2 |
| 5 | Cung cấp và hàn móc khoá cửa | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Cung cấp ổ khoá cửa | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 170 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (chưa tính vữa lát gạch) | Theo chương V của E-HSMT | 170 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 170 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đèn bị hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led D30 18W | Theo chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 18 | nhân công và vật tư đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (TÍNH 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 964,23 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam, sê nô (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 172,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 11,078 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 964,23 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 172,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.272,86 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 11,078 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 10,498 | 100m2 |
| 27 | Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nô toàn trường, trước cổng trường | Theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 28 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 35 | lỗ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 7 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 42 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa phía không có hành lang) | Theo chương V của E-HSMT | 1.270,86 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 449,28 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa hệ nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.270,86 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 1.270,86 | m2 |
| 39 | Cung cấp song bảo vệ ô kính cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 46,748 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 46,748 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung bảo vệ cửa (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 324,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 648,96 | m2 |
| 43 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 648,96 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 648,96 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 1.234,42 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.234,42 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 571,232 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.468,84 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.439,84 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 634 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 938,64 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| C | TRƯỜNG THCS PHƯỚC NGUYÊN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ taplô, ổ cắm, công tắc cũ các phòng học | Theo chương V của E-HSMT | 36 | phòng |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Nhân công tháo dỡ dây điện | Theo chương V của E-HSMT | 36 | phòng |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3.600 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 6,0 cm, vữa XM mác 100 (chưa tính đến vữa lát nền) | Theo chương V của E-HSMT | 708 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 708 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp lam nhôm C | Theo chương V của E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lam | Theo chương V của E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 1.136,15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo chương V của E-HSMT | 124 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 478,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 348 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 433,35 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 957,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.562,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 9,504 | 100m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 120 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 79,2 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 25 | Cung cấp ổ khoá cửa | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 26 | Lắp ổ khoá | Theo chương V của E-HSMT | 36 | 1bộ |
| 27 | Vệ sinh phòng WC | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m2 |
| 28 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 20 | lỗ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng thang lên mái bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.542E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.986.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi