Gói thầu: Gói số 01 Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236908-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Gói số 01 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210209406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 13:43:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,694,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MN PHƯỚC NGUYÊN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 10 m2
2 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT 100 1m
3 Vệ sinh khe trước khi trám vết nứt Theo chương V của E-HSMT 100 1m
4 Trám vết nứt bằng Sika Flex Theo chương V của E-HSMT 100 m
5 Đóng lưới mắt cáo Theo chương V của E-HSMT 100 m
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 10 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 10 1m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 30 1m2
9 Phá dỡ gạch nền bên ngoài hồ bơi Theo chương V của E-HSMT 18 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của E-HSMT 9 m3
12 Đục thành bê bơi để tạo rãnh phun áp lực bê tông Theo chương V của E-HSMT 4 m
13 Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực chiều dày 5cm phun ngang, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 3 m2
15 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 9 m3
16 Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
17 Lát gạch sân bằng gạch xi măng Theo chương V của E-HSMT 18 1m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT 0,513 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào tay 20%) Theo chương V của E-HSMT 12,831 m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT 0,073 100m3
21 Đắp đất công trình trước khi đổ bê tông lót móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,238 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V của E-HSMT 6,735 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,135 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,036 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,514 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,237 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,213 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,666 m3
29 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E-HSMT 4,128 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 1,185 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,138 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,68 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 7,879 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,527 100m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,504 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,07 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,356 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,024 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Theo chương V của E-HSMT 0,098 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,247 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT 0,073 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sê nô) Theo chương V của E-HSMT 0,975 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,088 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,126 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT 0,147 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,16 m3
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 21,75 m2
48 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 30,29 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V của E-HSMT 32,842 m3
50 Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V của E-HSMT 0,527 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 223,74 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 236,52 m2
53 Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 34,8 m2
54 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 15,96 m2
55 Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 20,52 m2
56 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 94,76 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 217,44 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 242,82 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V của E-HSMT 34,8 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 85,135 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 252,24 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 327,955 m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V của E-HSMT 14,118 m3
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Theo chương V của E-HSMT 149,37 m2
65 Cung cấp cửa đi 4 cánh, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm Theo chương V của E-HSMT 12,48 m2
66 Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5mm Theo chương V của E-HSMT 18,72 m2
67 Cung cấp ổ khóa cửa đi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
68 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Theo chương V của E-HSMT 18,72 m2
69 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Theo chương V của E-HSMT 18,72 m2
70 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V của E-HSMT 60,4 m cấu kiện
71 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V của E-HSMT 31,2 m2 cấu kiện
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V của E-HSMT 134,16 m2
73 Cung cấp và lắp dựng bu lông M22 Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
74 Cung cấp và lắp dựng bu lông M20 Theo chương V của E-HSMT 222 bộ
75 Cung cấp vì kèo I300 Theo chương V của E-HSMT 28,182 m
76 Cung cấp thép bản 400x300x12 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
77 Cung cấp thép bản 200x490x14 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
78 Cung cấp bọ xà gồ Theo chương V của E-HSMT 222 cái
79 Cung cấp xà gồ thép hộp 60x120x1,8 Theo chương V của E-HSMT 31,6 m
80 Cung cấp xà gồ thép hộp C150x45x20x2 Theo chương V của E-HSMT 205,4 m
81 Cung cấp và lắp đặt ti giằng xà gồ D14 Theo chương V của E-HSMT 52 cái
82 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT 0,868 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT 0,868 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 1,363 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 175,4 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 0,196 100m2
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 0,527 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT 0,527 100m3/km
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,09 100m
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống xuyên đà) Theo chương V của E-HSMT 0,006 100m
92 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt quạt đảo Theo chương V của E-HSMT 6 cái
94 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V của E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
96 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 60 m
97 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 8 m
98 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 254 m
99 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V của E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V của E-HSMT 10 hộp
102 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT 2,25 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 1,44 100m2
105 Vệ sinh sàn mái, sê nô toàn trường Theo chương V của E-HSMT 15 công
106 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V của E-HSMT 119,47 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V của E-HSMT 119,47 1m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 119,47 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 119,47 m2
110 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 25,95 m2
111 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Theo chương V của E-HSMT 25,95 m2
112 Ốp tường bằng gạch 300x600 Theo chương V của E-HSMT 25,95 1m2
113 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 20 bộ
114 Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 20 bộ
115 Lắp đặt ổ khoá Theo chương V của E-HSMT 15 1bộ
116 Cung cấp ổ khóa Theo chương V của E-HSMT 15 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V của E-HSMT 80 bộ
118 Nhân công tháo dỡ đèn cũ hiện trạng Theo chương V của E-HSMT 3 công
119 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT 40 lỗ
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8 m2
121 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 8 1m2
122 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn rộng mỗi bên thêm 1m2) Theo chương V của E-HSMT 48 1m2
123 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 Theo chương V của E-HSMT 40 cái
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT 400 m
125 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 800 m
B TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG SƠN
1 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo chương V của E-HSMT 71,376 m
2 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay (tạm tính 30 mối) Theo chương V của E-HSMT 30 mối
3 Cung cấp lan can inox 304 Theo chương V của E-HSMT 85,651 m2
4 Lắp dựng lan can inox 304 Theo chương V của E-HSMT 85,651 m2
5 Cung cấp và hàn móc khoá cửa Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
6 Cung cấp ổ khoá cửa Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
7 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V của E-HSMT 170 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (chưa tính vữa lát gạch) Theo chương V của E-HSMT 170 m2
9 Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Theo chương V của E-HSMT 170 1m2
10 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 100 cấu kiện
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT 12 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)cm chiều dày Theo chương V của E-HSMT 12 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 12 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT 100 cái
15 Nhân công tháo dỡ đèn bị hỏng Theo chương V của E-HSMT 10 công
16 Lắp đặt các loại đèn led D30 18W Theo chương V của E-HSMT 72 bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V của E-HSMT 2 bể
18 nhân công và vật tư đấu nối Theo chương V của E-HSMT 2 bể
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (TÍNH 50%) Theo chương V của E-HSMT 964,23 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lam, sê nô (tính 50%) Theo chương V của E-HSMT 172,2 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V của E-HSMT 11,078 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 964,23 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 172,2 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.272,86 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 11,078 m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT 10,498 100m2
27 Nhân công vệ sinh sàn mái, sê nô toàn trường, trước cổng trường Theo chương V của E-HSMT 15 công
28 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT 35 lỗ
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 7 m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 7 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 42 1m2
32 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 Theo chương V của E-HSMT 35 cái
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT 250 m
34 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 500 m
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa phía không có hành lang) Theo chương V của E-HSMT 1.270,86 m2
36 Tháo dỡ khung sắt bảo vệ Theo chương V của E-HSMT 449,28 m2
37 Cung cấp cửa hệ nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Theo chương V của E-HSMT 1.270,86 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 1.270,86 m2
39 Cung cấp song bảo vệ ô kính cửa đi Theo chương V của E-HSMT 46,748 m2
40 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Theo chương V của E-HSMT 46,748 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung bảo vệ cửa (tính 50%) Theo chương V của E-HSMT 324,48 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 648,96 m2
43 Cung cấp khung nhôm bảo vệ Theo chương V của E-HSMT 648,96 m2
44 Lắp dựng khung bảo vệ Theo chương V của E-HSMT 648,96 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) Theo chương V của E-HSMT 1.234,42 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 1.234,42 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 571,232 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.468,84 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.439,84 m2
50 Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Theo chương V của E-HSMT 634 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 938,64 m2
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi Theo chương V của E-HSMT 18 bộ
53 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 18 cái
C TRƯỜNG THCS PHƯỚC NGUYÊN
1 Nhân công tháo dỡ taplô, ổ cắm, công tắc cũ các phòng học Theo chương V của E-HSMT 36 phòng
2 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 72 cái
3 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V của E-HSMT 36 cái
4 Nhân công tháo dỡ dây điện Theo chương V của E-HSMT 36 phòng
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 3.600 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT 1.800 m
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 6,0 cm, vữa XM mác 100 (chưa tính đến vữa lát nền) Theo chương V của E-HSMT 708 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 40x40 Theo chương V của E-HSMT 708 1m2
9 Cung cấp lam nhôm C Theo chương V của E-HSMT 53,28 m2
10 Lắp dựng lam Theo chương V của E-HSMT 53,28 m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 0,864 100m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) Theo chương V của E-HSMT 1.136,15 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) Theo chương V của E-HSMT 124 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 478,8 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 348 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 433,35 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 957,6 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.562,7 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT 9,504 100m2
20 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V của E-HSMT 79,2 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V của E-HSMT 120 1m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 79,2 m2
23 Quét nước xi măng Theo chương V của E-HSMT 79,2 1m2
24 Vệ sinh sàn mái, sê nô Theo chương V của E-HSMT 10 công
25 Cung cấp ổ khoá cửa Theo chương V của E-HSMT 36 bộ
26 Lắp ổ khoá Theo chương V của E-HSMT 36 1bộ
27 Vệ sinh phòng WC Theo chương V của E-HSMT 160 m2
28 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT 20 lỗ
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4 m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V của E-HSMT 4 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (mỗi bên cộng thêm 1m2) Theo chương V của E-HSMT 24 1m2
32 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT 200 m
34 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 400 m
35 Cung cấp và lắp dựng thang lên mái bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.542E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.708E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.986.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->